inspect: Kiểm tra, thanh tra
Inspect là động từ chỉ việc xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo tiêu chuẩn hoặc tìm lỗi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
inspection
|
Phiên âm: /ɪnˈspekʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự kiểm tra | Ngữ cảnh: Dùng trong quản lý/chất lượng |
Ví dụ: Safety inspection passed
Cuộc kiểm tra an toàn đạt yêu cầu |
Cuộc kiểm tra an toàn đạt yêu cầu |
| 2 |
2
inspector
|
Phiên âm: /ɪnˈspektə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Thanh tra; kiểm tra viên | Ngữ cảnh: Dùng trong hành chính |
Ví dụ: The inspector arrived early
Thanh tra đến sớm |
Thanh tra đến sớm |
| 3 |
3
inspect
|
Phiên âm: /ɪnˈspekt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Kiểm tra; thanh tra | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật/hành chính |
Ví dụ: Officers inspected the site
Nhân viên kiểm tra địa điểm |
Nhân viên kiểm tra địa điểm |
| 4 |
4
inspectable
|
Phiên âm: /ɪnˈspektəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể kiểm tra | Ngữ cảnh: Dùng trong kỹ thuật |
Ví dụ: All parts are inspectable
Tất cả bộ phận đều có thể kiểm tra |
Tất cả bộ phận đều có thể kiểm tra |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He inspected the water tank carefully for cracks.
Anh ấy kiểm tra kỹ bể nước xem có vết nứt không. |
Anh ấy kiểm tra kỹ bể nước xem có vết nứt không. | |
| 2 |
The first step is to visually inspect the ground, looking for rocks and lumps.
Bước đầu tiên là quan sát kiểm tra mặt đất, tìm đá và các chỗ gồ ghề. |
Bước đầu tiên là quan sát kiểm tra mặt đất, tìm đá và các chỗ gồ ghề. | |
| 3 |
We inspect every item before it goes out.
Chúng tôi kiểm tra mọi món hàng trước khi gửi đi. |
Chúng tôi kiểm tra mọi món hàng trước khi gửi đi. |