| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
insight
|
Phiên âm: /ˈɪnsaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hiểu biết sâu sắc | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: She gave valuable insight
Cô ấy đưa ra hiểu biết sâu sắc |
Cô ấy đưa ra hiểu biết sâu sắc |
| 2 |
2
insightful
|
Phiên âm: /ˈɪnsaɪtfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sâu sắc | Ngữ cảnh: Dùng mô tả nhận xét |
Ví dụ: An insightful comment helped
Một nhận xét sâu sắc rất hữu ích |
Một nhận xét sâu sắc rất hữu ích |
| 3 |
3
insightfully
|
Phiên âm: /ˈɪnsaɪtfəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách sâu sắc | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách nói/viết |
Ví dụ: He spoke insightfully
Anh ấy nói rất sâu sắc |
Anh ấy nói rất sâu sắc |
| 4 |
4
insightfulness
|
Phiên âm: /ˈɪnsaɪtfəlnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính sâu sắc | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Insightfulness matters in research
Tính sâu sắc quan trọng trong nghiên cứu |
Tính sâu sắc quan trọng trong nghiên cứu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||