insight: Sự hiểu biết sâu sắc
Insight là danh từ chỉ khả năng hiểu rõ bản chất của một vấn đề hoặc con người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
insight
|
Phiên âm: /ˈɪnsaɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hiểu biết sâu sắc | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: She gave valuable insight
Cô ấy đưa ra hiểu biết sâu sắc |
Cô ấy đưa ra hiểu biết sâu sắc |
| 2 |
2
insightful
|
Phiên âm: /ˈɪnsaɪtfəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sâu sắc | Ngữ cảnh: Dùng mô tả nhận xét |
Ví dụ: An insightful comment helped
Một nhận xét sâu sắc rất hữu ích |
Một nhận xét sâu sắc rất hữu ích |
| 3 |
3
insightfully
|
Phiên âm: /ˈɪnsaɪtfəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách sâu sắc | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách nói/viết |
Ví dụ: He spoke insightfully
Anh ấy nói rất sâu sắc |
Anh ấy nói rất sâu sắc |
| 4 |
4
insightfulness
|
Phiên âm: /ˈɪnsaɪtfəlnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính sâu sắc | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Insightfulness matters in research
Tính sâu sắc quan trọng trong nghiên cứu |
Tính sâu sắc quan trọng trong nghiên cứu |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There are many valuable insights in her book.
Có nhiều hiểu biết sâu sắc có giá trị trong cuốn sách của cô ấy. |
Có nhiều hiểu biết sâu sắc có giá trị trong cuốn sách của cô ấy. | |
| 2 |
His work offers several useful insights.
Tác phẩm của ông ấy mang lại một số hiểu biết hữu ích. |
Tác phẩm của ông ấy mang lại một số hiểu biết hữu ích. | |
| 3 |
The book gives us fascinating insights into life in Mexico.
Cuốn sách cho chúng ta những hiểu biết hấp dẫn về cuộc sống ở Mexico. |
Cuốn sách cho chúng ta những hiểu biết hấp dẫn về cuộc sống ở Mexico. | |
| 4 |
I hope you have gained some insight into the difficulties we face.
Tôi hy vọng bạn đã hiểu phần nào những khó khăn mà chúng tôi đối mặt. |
Tôi hy vọng bạn đã hiểu phần nào những khó khăn mà chúng tôi đối mặt. | |
| 5 |
She has some interesting insights on the principles that have guided US foreign policy.
Cô ấy có một số nhận định thú vị về các nguyên tắc đã định hướng chính sách đối ngoại của Hoa Kỳ. |
Cô ấy có một số nhận định thú vị về các nguyên tắc đã định hướng chính sách đối ngoại của Hoa Kỳ. | |
| 6 |
The book provides important insights about the doctor-patient relationship.
Cuốn sách cung cấp những hiểu biết quan trọng về mối quan hệ giữa bác sĩ và bệnh nhân. |
Cuốn sách cung cấp những hiểu biết quan trọng về mối quan hệ giữa bác sĩ và bệnh nhân. | |
| 7 |
He has insight, vision, and a deep humanity.
Ông ấy có sự thấu hiểu, tầm nhìn và lòng nhân văn sâu sắc. |
Ông ấy có sự thấu hiểu, tầm nhìn và lòng nhân văn sâu sắc. | |
| 8 |
She was a writer of great insight.
Bà ấy là một nhà văn có sự thấu hiểu sâu sắc. |
Bà ấy là một nhà văn có sự thấu hiểu sâu sắc. | |
| 9 |
With a flash of insight, I realized what the dream meant.
Trong một thoáng nhận ra, tôi hiểu giấc mơ đó có nghĩa là gì. |
Trong một thoáng nhận ra, tôi hiểu giấc mơ đó có nghĩa là gì. | |
| 10 |
This is a chance to get business advice and insight from other successful entrepreneurs.
Đây là cơ hội để nhận lời khuyên kinh doanh và hiểu biết từ các doanh nhân thành công khác. |
Đây là cơ hội để nhận lời khuyên kinh doanh và hiểu biết từ các doanh nhân thành công khác. | |
| 11 |
Teachers have to apply in the classroom the insights that they gain in educational courses.
Giáo viên phải áp dụng vào lớp học những hiểu biết mà họ thu được trong các khóa học giáo dục. |
Giáo viên phải áp dụng vào lớp học những hiểu biết mà họ thu được trong các khóa học giáo dục. | |
| 12 |
The letters lend some insight into her writing process.
Những lá thư mang lại một số hiểu biết về quá trình viết của cô ấy. |
Những lá thư mang lại một số hiểu biết về quá trình viết của cô ấy. | |
| 13 |
The objective of the research is to gain a better insight into labour market processes.
Mục tiêu của nghiên cứu là hiểu rõ hơn về các quá trình của thị trường lao động. |
Mục tiêu của nghiên cứu là hiểu rõ hơn về các quá trình của thị trường lao động. | |
| 14 |
We meet regularly to discuss working methods and share insights.
Chúng tôi gặp nhau thường xuyên để thảo luận phương pháp làm việc và chia sẻ hiểu biết. |
Chúng tôi gặp nhau thường xuyên để thảo luận phương pháp làm việc và chia sẻ hiểu biết. | |
| 15 |
This is a fresh insight into Picasso's mind.
Đây là một hiểu biết mới mẻ về tâm trí của Picasso. |
Đây là một hiểu biết mới mẻ về tâm trí của Picasso. | |
| 16 |
Get business advice and insight from other successful entrepreneurs.
Hãy nhận lời khuyên kinh doanh và hiểu biết từ các doanh nhân thành công khác. |
Hãy nhận lời khuyên kinh doanh và hiểu biết từ các doanh nhân thành công khác. | |
| 17 |
This is an insight as to how the gene works.
Đây là hiểu biết về cách gen hoạt động. |
Đây là hiểu biết về cách gen hoạt động. | |
| 18 |
We meet every year to share insights and experiences.
Chúng tôi gặp nhau hằng năm để chia sẻ hiểu biết và kinh nghiệm. |
Chúng tôi gặp nhau hằng năm để chia sẻ hiểu biết và kinh nghiệm. | |
| 19 |
This is Schopenhauer's insight about music.
Đây là nhận định sâu sắc của Schopenhauer về âm nhạc. |
Đây là nhận định sâu sắc của Schopenhauer về âm nhạc. | |
| 20 |
The experienced specialist has professional skills and insight.
Chuyên gia giàu kinh nghiệm đó có kỹ năng chuyên môn và sự thấu hiểu. |
Chuyên gia giàu kinh nghiệm đó có kỹ năng chuyên môn và sự thấu hiểu. | |
| 21 |
With a flash of insight, she found the solution to the problem.
Trong một thoáng nhận ra, cô ấy đã tìm ra lời giải cho vấn đề. |
Trong một thoáng nhận ra, cô ấy đã tìm ra lời giải cho vấn đề. | |
| 22 |
The book offers a fresh insight into Picasso's mind.
Cuốn sách mang đến một góc nhìn mới về tâm trí của Picasso. |
Cuốn sách mang đến một góc nhìn mới về tâm trí của Picasso. | |
| 23 |
Schopenhauer's insight about music remains influential.
Nhận định của Schopenhauer về âm nhạc vẫn có ảnh hưởng. |
Nhận định của Schopenhauer về âm nhạc vẫn có ảnh hưởng. |