innocent: Vô tội
Innocent mô tả một người không có tội, hoặc không làm gì sai trái.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
innocent
|
Phiên âm: /ˈɪnəsnt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vô tội, ngây thơ | Ngữ cảnh: Không phạm tội hoặc không có lỗi; trong sáng |
Ví dụ: She was found innocent of the crime
Cô ấy được xác định là vô tội |
Cô ấy được xác định là vô tội |
| 2 |
2
innocence
|
Phiên âm: /ˈɪnəsns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự vô tội, ngây thơ | Ngữ cảnh: Tình trạng không phạm lỗi hoặc trong sáng |
Ví dụ: The child’s innocence touched everyone
Sự ngây thơ của đứa trẻ khiến ai cũng cảm động |
Sự ngây thơ của đứa trẻ khiến ai cũng cảm động |
| 3 |
3
innocently
|
Phiên âm: /ˈɪnəsntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách vô tội, ngây thơ | Ngữ cảnh: Không có ác ý, vô hại |
Ví dụ: He smiled innocently at the teacher
Cậu bé mỉm cười ngây thơ với cô giáo |
Cậu bé mỉm cười ngây thơ với cô giáo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She was found innocent of any crime.
Cô ấy được xác định là vô tội. |
Cô ấy được xác định là vô tội. | |
| 2 |
She continued to assert that she was innocent.
Cô ấy tiếp tục khẳng định rằng mình vô tội. |
Cô ấy tiếp tục khẳng định rằng mình vô tội. | |
| 3 |
In this country, you are innocent until proved guilty.
Ở đất nước này, bạn được coi là vô tội cho đến khi bị chứng minh có tội. |
Ở đất nước này, bạn được coi là vô tội cho đến khi bị chứng minh có tội. | |
| 4 |
Many innocent civilians were killed during the war.
Nhiều thường dân vô tội đã bị giết trong chiến tranh. |
Nhiều thường dân vô tội đã bị giết trong chiến tranh. | |
| 5 |
He pleaded innocent to the charges.
Anh ta tuyên bố mình vô tội trước các cáo buộc. |
Anh ta tuyên bố mình vô tội trước các cáo buộc. | |
| 6 |
She was the innocent victim of an arson attack.
Cô ấy là nạn nhân vô tội của một vụ phóng hỏa. |
Cô ấy là nạn nhân vô tội của một vụ phóng hỏa. | |
| 7 |
I refuted his claim that he was innocent.
Tôi bác bỏ lời khẳng định của anh ta rằng mình vô tội. |
Tôi bác bỏ lời khẳng định của anh ta rằng mình vô tội. | |
| 8 |
They have imprisoned an innocent man.
Họ đã bỏ tù một người vô tội. |
Họ đã bỏ tù một người vô tội. | |
| 9 |
He said the killing of innocent people was inexcusable.
Ông nói việc giết người vô tội là không thể tha thứ. |
Ông nói việc giết người vô tội là không thể tha thứ. | |
| 10 |
The accused man declared himself innocent.
Người bị cáo buộc tuyên bố mình vô tội. |
Người bị cáo buộc tuyên bố mình vô tội. | |
| 11 |
There must be an innocent explanation for her behaviour.
Chắc hẳn có một lời giải thích vô hại cho hành vi của cô ấy. |
Chắc hẳn có một lời giải thích vô hại cho hành vi của cô ấy. | |
| 12 |
Nobody would believe that I was innocent.
Không ai tin rằng tôi vô tội. |
Không ai tin rằng tôi vô tội. | |
| 13 |
She was sixteen and sweetly innocent.
Cô ấy mười sáu tuổi và ngây thơ đáng yêu. |
Cô ấy mười sáu tuổi và ngây thơ đáng yêu. | |
| 14 |
She asserted that she was innocent.
Cô ấy khẳng định mình vô tội. |
Cô ấy khẳng định mình vô tội. | |
| 15 |
She told innocent fibs like anyone else.
Cô ấy nói những lời nói dối vô hại như mọi người khác. |
Cô ấy nói những lời nói dối vô hại như mọi người khác. | |
| 16 |
Be innocent just like a child.
Hãy ngây thơ như một đứa trẻ. |
Hãy ngây thơ như một đứa trẻ. | |
| 17 |
He defrauded his innocent victims of millions of pounds.
Anh ta lừa những nạn nhân vô tội của mình hàng triệu bảng. |
Anh ta lừa những nạn nhân vô tội của mình hàng triệu bảng. | |
| 18 |
The confidence man befooled the innocent.
Kẻ lừa đảo đã đánh lừa những người vô tội. |
Kẻ lừa đảo đã đánh lừa những người vô tội. | |
| 19 |
He averred that he was innocent.
Anh ta khẳng định rằng mình vô tội. |
Anh ta khẳng định rằng mình vô tội. | |
| 20 |
She testified under oath that the defendant was innocent.
Cô ấy tuyên thệ làm chứng rằng bị cáo vô tội. |
Cô ấy tuyên thệ làm chứng rằng bị cáo vô tội. | |
| 21 |
The judge concluded that the accused was innocent.
Thẩm phán kết luận rằng bị cáo vô tội. |
Thẩm phán kết luận rằng bị cáo vô tội. | |
| 22 |
The children are the innocent victims of the fighting.
Những đứa trẻ là nạn nhân vô tội của cuộc chiến. |
Những đứa trẻ là nạn nhân vô tội của cuộc chiến. | |
| 23 |
We always ask for man to innocent as child, but able as father.
Chúng ta luôn mong con người ngây thơ như trẻ nhỏ nhưng năng lực như người cha. |
Chúng ta luôn mong con người ngây thơ như trẻ nhỏ nhưng năng lực như người cha. | |
| 24 |
She is innocent; it was a case of mistaken identity.
Cô ấy vô tội; đó là một trường hợp nhận nhầm người. |
Cô ấy vô tội; đó là một trường hợp nhận nhầm người. | |
| 25 |
Can you provide any evidence that he was innocent of the crime?
Bạn có thể đưa ra bằng chứng nào rằng anh ta vô tội trong vụ án này không? |
Bạn có thể đưa ra bằng chứng nào rằng anh ta vô tội trong vụ án này không? | |
| 26 |
We always ask for man to innocent as child, but able as father.
Chúng ta luôn mong con người ngây thơ như trẻ nhỏ nhưng năng lực như người cha. |
Chúng ta luôn mong con người ngây thơ như trẻ nhỏ nhưng năng lực như người cha. | |
| 27 |
It was silly of Grace to take offence at our innocent remarks.
Grace thật ngớ ngẩn khi phật ý trước những lời nói vô hại của chúng tôi. |
Grace thật ngớ ngẩn khi phật ý trước những lời nói vô hại của chúng tôi. | |
| 28 |
Both groups on either side are just picking off innocent bystanders.
Cả hai nhóm đều đang bắn hạ những người qua đường vô tội. |
Cả hai nhóm đều đang bắn hạ những người qua đường vô tội. | |
| 29 |
I can imagine no greater miscarriage of justice than the execution of an innocent man.
Tôi không thể tưởng tượng sự oan sai nào lớn hơn việc xử tử một người vô tội. |
Tôi không thể tưởng tượng sự oan sai nào lớn hơn việc xử tử một người vô tội. | |
| 30 |
He was charged with murder but they found him innocent of the charge.
Anh ta bị buộc tội giết người nhưng được tuyên vô tội. |
Anh ta bị buộc tội giết người nhưng được tuyên vô tội. | |
| 31 |
They have imprisoned an innocent man.
Họ đã bỏ tù một người vô tội. |
Họ đã bỏ tù một người vô tội. | |
| 32 |
She was found innocent of any crime.
Cô ấy được xác định là không phạm bất kỳ tội nào. |
Cô ấy được xác định là không phạm bất kỳ tội nào. | |
| 33 |
I was convinced that he was innocent of taking the money.
Tôi tin chắc rằng anh ấy vô tội trong việc lấy tiền. |
Tôi tin chắc rằng anh ấy vô tội trong việc lấy tiền. | |
| 34 |
He was the innocent party in the dispute.
Anh ấy là bên vô can trong cuộc tranh chấp. |
Anh ấy là bên vô can trong cuộc tranh chấp. | |
| 35 |
There must be an innocent explanation for her behaviour.
Chắc hẳn có một lời giải thích vô hại cho hành vi của cô ấy. |
Chắc hẳn có một lời giải thích vô hại cho hành vi của cô ấy. | |
| 36 |
He was an innocent bystander.
Anh ấy là một người qua đường vô tội. |
Anh ấy là một người qua đường vô tội. | |
| 37 |
They were innocent victims of the bomb blast.
Họ là những nạn nhân vô tội của vụ nổ bom. |
Họ là những nạn nhân vô tội của vụ nổ bom. | |
| 38 |
Thousands of innocent civilians have been killed in this conflict.
Hàng nghìn thường dân vô tội đã thiệt mạng trong cuộc xung đột này. |
Hàng nghìn thường dân vô tội đã thiệt mạng trong cuộc xung đột này. | |
| 39 |
He expressed outrage at the loss of innocent lives.
Ông ấy bày tỏ sự phẫn nộ trước việc những sinh mạng vô tội bị mất đi. |
Ông ấy bày tỏ sự phẫn nộ trước việc những sinh mạng vô tội bị mất đi. | |
| 40 |
At the time, I was still an innocent young child.
Khi đó, tôi vẫn là một đứa trẻ ngây thơ. |
Khi đó, tôi vẫn là một đứa trẻ ngây thơ. | |
| 41 |
She is very naive and innocent.
Cô ấy rất ngây thơ và trong sáng. |
Cô ấy rất ngây thơ và trong sáng. | |
| 42 |
He looked so sweet and innocent.
Anh ấy trông thật hiền lành và ngây thơ. |
Anh ấy trông thật hiền lành và ngây thơ. | |
| 43 |
It was all innocent fun.
Tất cả chỉ là trò vui vô hại. |
Tất cả chỉ là trò vui vô hại. | |
| 44 |
It was a perfectly innocent remark.
Đó là một nhận xét hoàn toàn vô hại. |
Đó là một nhận xét hoàn toàn vô hại. | |
| 45 |
The circumstance could be entirely innocent, but suspicions have been raised.
Tình huống đó có thể hoàn toàn vô hại, nhưng đã làm dấy lên nghi ngờ. |
Tình huống đó có thể hoàn toàn vô hại, nhưng đã làm dấy lên nghi ngờ. | |
| 46 |
I am totally innocent of this crime.
Tôi hoàn toàn vô tội trong vụ án này. |
Tôi hoàn toàn vô tội trong vụ án này. | |
| 47 |
I had always believed her innocent.
Tôi luôn tin rằng cô ấy vô tội. |
Tôi luôn tin rằng cô ấy vô tội. | |
| 48 |
The accused person should always be presumed innocent until proved guilty.
Người bị buộc tội luôn phải được coi là vô tội cho đến khi được chứng minh là có tội. |
Người bị buộc tội luôn phải được coi là vô tội cho đến khi được chứng minh là có tội. | |
| 49 |
The court found her innocent of the crime.
Tòa án xác định cô ấy vô tội. |
Tòa án xác định cô ấy vô tội. | |
| 50 |
She tried to sound completely innocent as she asked the question.
Cô ấy cố tỏ ra hoàn toàn ngây thơ khi đặt câu hỏi. |
Cô ấy cố tỏ ra hoàn toàn ngây thơ khi đặt câu hỏi. | |
| 51 |
Stop playing innocent and answer my questions, please.
Đừng giả vờ vô tội nữa, làm ơn trả lời câu hỏi của tôi. |
Đừng giả vờ vô tội nữa, làm ơn trả lời câu hỏi của tôi. | |
| 52 |
She was sixteen and sweetly innocent.
Cô ấy mười sáu tuổi và ngây thơ đáng yêu. |
Cô ấy mười sáu tuổi và ngây thơ đáng yêu. | |
| 53 |
He came across as deceptively innocent and childlike.
Anh ấy tạo cảm giác ngây thơ và trẻ con một cách dễ gây nhầm lẫn. |
Anh ấy tạo cảm giác ngây thơ và trẻ con một cách dễ gây nhầm lẫn. | |
| 54 |
It was the strangely innocent world of her childhood.
Đó là thế giới tuổi thơ trong sáng đến lạ của cô ấy. |
Đó là thế giới tuổi thơ trong sáng đến lạ của cô ấy. |