inner: Bên trong
Inner mô tả phần bên trong hoặc trung tâm của một vật thể hoặc không gian.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
in
|
Phiên âm: /ɪn/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Trong, ở trong | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí, thời gian, trạng thái |
Ví dụ: The keys are in my bag
Chìa khóa ở trong túi của tôi |
Chìa khóa ở trong túi của tôi |
| 2 |
2
in
|
Phiên âm: /ɪn/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở trong, vào trong | Ngữ cảnh: Dùng độc lập để chỉ chuyển động hoặc vị trí |
Ví dụ: Come in, please!
Mời vào trong! |
Mời vào trong! |
| 3 |
3
inside
|
Phiên âm: /ɪnˈsaɪd/ | Loại từ: Giới từ (liên quan) | Nghĩa: Bên trong | Ngữ cảnh: Dùng thay thế “in” khi nhấn mạnh vị trí kín |
Ví dụ: There’s someone inside the house
Có người bên trong ngôi nhà |
Có người bên trong ngôi nhà |
| 4 |
4
inner
|
Phiên âm: /ˈɪnər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bên trong, nội tâm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần sâu hoặc nội tâm |
Ví dụ: She has a strong inner strength
Cô ấy có nội lực mạnh mẽ |
Cô ấy có nội lực mạnh mẽ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
As the inner life is, so will be the language.
Đời sống nội tâm thế nào thì ngôn ngữ cũng sẽ như vậy. |
Đời sống nội tâm thế nào thì ngôn ngữ cũng sẽ như vậy. | |
| 2 |
Yoga gives me a sense of inner calm.
Yoga mang lại cho tôi cảm giác bình yên nội tâm. |
Yoga mang lại cho tôi cảm giác bình yên nội tâm. | |
| 3 |
The sunlight hardly penetrated the inner room.
Ánh nắng hầu như không chiếu vào căn phòng bên trong. |
Ánh nắng hầu như không chiếu vào căn phòng bên trong. | |
| 4 |
Drugs are the bane of the inner cities.
Ma túy là tai họa của các khu nội thành. |
Ma túy là tai họa của các khu nội thành. | |
| 5 |
Violent crime is rife in our inner cities.
Tội phạm bạo lực tràn lan ở các khu nội thành. |
Tội phạm bạo lực tràn lan ở các khu nội thành. | |
| 6 |
She withdrew to an inner room.
Cô ấy rút vào một căn phòng phía trong. |
Cô ấy rút vào một căn phòng phía trong. | |
| 7 |
Can you guess the inner meaning of this poem?
Bạn có đoán được ý nghĩa sâu xa của bài thơ này không? |
Bạn có đoán được ý nghĩa sâu xa của bài thơ này không? | |
| 8 |
We have conquered outer space, but not our inner space.
Chúng ta đã chinh phục không gian vũ trụ nhưng chưa chinh phục được không gian nội tâm. |
Chúng ta đã chinh phục không gian vũ trụ nhưng chưa chinh phục được không gian nội tâm. | |
| 9 |
The PM presided over a meeting of his inner Cabinet.
Thủ tướng chủ trì cuộc họp của nội các thân cận. |
Thủ tướng chủ trì cuộc họp của nội các thân cận. | |
| 10 |
The police quelled the disturbances in inner-city areas.
Cảnh sát đã dập tắt các cuộc bạo loạn ở khu nội thành. |
Cảnh sát đã dập tắt các cuộc bạo loạn ở khu nội thành. | |
| 11 |
We convert him, and we capture his inner mind; we reshape him.
Chúng ta cải hóa anh ta, chiếm lấy tâm trí bên trong của anh ta và định hình lại anh ta. |
Chúng ta cải hóa anh ta, chiếm lấy tâm trí bên trong của anh ta và định hình lại anh ta. | |
| 12 |
The outer door was wide open but the inner one was locked.
Cửa ngoài mở to nhưng cửa trong lại bị khóa. |
Cửa ngoài mở to nhưng cửa trong lại bị khóa. | |
| 13 |
The government will continue to try to regenerate inner city areas.
Chính phủ sẽ tiếp tục cố gắng tái thiết các khu nội thành. |
Chính phủ sẽ tiếp tục cố gắng tái thiết các khu nội thành. | |
| 14 |
The housing needs of our inner cities have been misconceived from the start.
Nhu cầu nhà ở của các khu nội thành đã bị hiểu sai ngay từ đầu. |
Nhu cầu nhà ở của các khu nội thành đã bị hiểu sai ngay từ đầu. | |
| 15 |
The label is on the inner side of the box.
Nhãn nằm ở mặt bên trong của chiếc hộp. |
Nhãn nằm ở mặt bên trong của chiếc hộp. | |
| 16 |
Only his wife had access to his inner life.
Chỉ có vợ anh ta mới tiếp cận được đời sống nội tâm của anh. |
Chỉ có vợ anh ta mới tiếp cận được đời sống nội tâm của anh. | |
| 17 |
He proved that he has considerable inner resources.
Anh ấy chứng tỏ mình có nguồn sức mạnh nội tâm đáng kể. |
Anh ấy chứng tỏ mình có nguồn sức mạnh nội tâm đáng kể. | |
| 18 |
The inner cities are no longer densely populated.
Các khu nội thành không còn đông dân như trước. |
Các khu nội thành không còn đông dân như trước. | |
| 19 |
The inner residential areas don't have many green spaces.
Các khu dân cư nội thành không có nhiều không gian xanh. |
Các khu dân cư nội thành không có nhiều không gian xanh. | |
| 20 |
I was allowed once into his inner sanctum.
Tôi đã từng một lần được phép vào nơi riêng tư nhất của ông ấy. |
Tôi đã từng một lần được phép vào nơi riêng tư nhất của ông ấy. | |
| 21 |
Her artificial gaiety disguised an inner sadness.
Sự vui vẻ giả tạo của cô che giấu nỗi buồn sâu bên trong. |
Sự vui vẻ giả tạo của cô che giấu nỗi buồn sâu bên trong. | |
| 22 |
He has no inner resources and hates being alone.
Anh ta không có sức mạnh nội tâm và ghét ở một mình. |
Anh ta không có sức mạnh nội tâm và ghét ở một mình. | |
| 23 |
Today they'll consider tax breaks for businesses that create jobs in inner cities.
Hôm nay họ sẽ xem xét giảm thuế cho các doanh nghiệp tạo việc làm ở khu nội thành. |
Hôm nay họ sẽ xem xét giảm thuế cho các doanh nghiệp tạo việc làm ở khu nội thành. | |
| 24 |
In lapping up a fur, they always put the inner side outwards.
Khi gấp áo lông, họ luôn để mặt trong ra ngoài. |
Khi gấp áo lông, họ luôn để mặt trong ra ngoài. | |
| 25 |
The outer world you see is a reflection of your inner self.
Thế giới bên ngoài bạn thấy là sự phản chiếu của bản thân bên trong. |
Thế giới bên ngoài bạn thấy là sự phản chiếu của bản thân bên trong. | |
| 26 |
For me, recovery has been all about finding my inner child and accepting her.
Đối với tôi, quá trình hồi phục là việc tìm lại đứa trẻ bên trong mình và chấp nhận nó. |
Đối với tôi, quá trình hồi phục là việc tìm lại đứa trẻ bên trong mình và chấp nhận nó. | |
| 27 |
At the end of a hot summer, violence erupted in the inner cities.
Cuối một mùa hè nóng bức, bạo lực bùng phát ở các khu nội thành. |
Cuối một mùa hè nóng bức, bạo lực bùng phát ở các khu nội thành. | |
| 28 |
Leading off the main hall is a series of small inner rooms.
Từ đại sảnh chính dẫn vào một loạt phòng nhỏ bên trong. |
Từ đại sảnh chính dẫn vào một loạt phòng nhỏ bên trong. | |
| 29 |
The house has an inner courtyard.
Ngôi nhà có một sân trong. |
Ngôi nhà có một sân trong. | |
| 30 |
He lives in inner London.
Anh ấy sống ở khu nội thành London. |
Anh ấy sống ở khu nội thành London. | |
| 31 |
She doesn't reveal much of her inner self.
Cô ấy không bộc lộ nhiều về con người bên trong của mình. |
Cô ấy không bộc lộ nhiều về con người bên trong của mình. | |
| 32 |
The book explores the inner workings of the mind.
Cuốn sách khám phá cơ chế bên trong của tâm trí. |
Cuốn sách khám phá cơ chế bên trong của tâm trí. | |
| 33 |
An inner voice told him that what he was doing was wrong.
Một tiếng nói bên trong mách bảo anh ấy rằng điều mình đang làm là sai. |
Một tiếng nói bên trong mách bảo anh ấy rằng điều mình đang làm là sai. | |
| 34 |
He has to fight an inner turmoil even to step onto a plane.
Anh ấy phải đấu tranh với sự rối loạn nội tâm ngay cả khi chỉ bước lên máy bay. |
Anh ấy phải đấu tranh với sự rối loạn nội tâm ngay cả khi chỉ bước lên máy bay. | |
| 35 |
The character makes us want to know more about his inner life.
Nhân vật này khiến chúng ta muốn biết thêm về đời sống nội tâm của anh ấy. |
Nhân vật này khiến chúng ta muốn biết thêm về đời sống nội tâm của anh ấy. | |
| 36 |
She doesn't reveal much of her inner self.
Cô ấy không bộc lộ nhiều về nội tâm của mình. |
Cô ấy không bộc lộ nhiều về nội tâm của mình. |