inmate: Tù nhân; người bị giam giữ
Inmate là danh từ chỉ người đang bị giam trong nhà tù hoặc cơ sở cải tạo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
inmate
|
Phiên âm: /ˈɪnmeɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tù nhân | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật |
Ví dụ: The inmate was released
Tù nhân được thả |
Tù nhân được thả |
| 2 |
2
inmates
|
Phiên âm: /ˈɪnmeɪts/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Các tù nhân | Ngữ cảnh: Dùng ở số nhiều |
Ví dụ: Inmates protested
Các tù nhân phản đối |
Các tù nhân phản đối |
| 3 |
3
inmate population
|
Phiên âm: /ˈɪnmeɪt ˌpɒpjʊˈleɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dân số tù nhân | Ngữ cảnh: Dùng trong thống kê |
Ví dụ: Inmate population increased
Số tù nhân tăng lên |
Số tù nhân tăng lên |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The jail has 500 inmates.
Nhà tù có 500 tù nhân. |
Nhà tù có 500 tù nhân. | |
| 2 |
He was attacked by a fellow inmate.
Anh ta bị tấn công bởi một bạn tù. |
Anh ta bị tấn công bởi một bạn tù. | |
| 3 |
The inmates were transferred to an undisclosed location.
Các tù nhân được chuyển đến một địa điểm không được tiết lộ. |
Các tù nhân được chuyển đến một địa điểm không được tiết lộ. | |
| 4 |
a camp where more than 4 000 inmates are housed
trại giam hơn 4000 tù nhân |
trại giam hơn 4000 tù nhân | |
| 5 |
a former inmate of an Ohio prison
một cựu tù nhân của nhà tù Ohio |
một cựu tù nhân của nhà tù Ohio | |
| 6 |
drug and alcohol misuse among inmates
lạm dụng ma túy và rượu trong tù nhân |
lạm dụng ma túy và rượu trong tù nhân | |
| 7 |
inmates serving lengthy terms
tù nhân thụ án dài hạn |
tù nhân thụ án dài hạn |