initially: Ban đầu
Initially là trạng từ mô tả điều gì đó xảy ra vào thời điểm đầu hoặc bắt đầu của một tình huống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
initial
|
Phiên âm: /ɪˈnɪʃl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Ban đầu, đầu tiên | Ngữ cảnh: Xảy ra trước khi điều khác diễn ra |
Ví dụ: The initial reaction was positive
Phản ứng ban đầu là tích cực |
Phản ứng ban đầu là tích cực |
| 2 |
2
initials
|
Phiên âm: /ɪˈnɪʃlz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Chữ cái đầu (tên họ) | Ngữ cảnh: Ký hiệu viết tắt bằng chữ cái đầu |
Ví dụ: Please write your initials here
Vui lòng ký tắt ở đây |
Vui lòng ký tắt ở đây |
| 3 |
3
initially
|
Phiên âm: /ɪˈnɪʃəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ban đầu, lúc đầu | Ngữ cảnh: Diễn tả giai đoạn đầu của quá trình |
Ví dụ: Initially, I thought he was joking
Ban đầu, tôi tưởng anh ta đang đùa |
Ban đầu, tôi tưởng anh ta đang đùa |
| 4 |
4
initiate
|
Phiên âm: /ɪˈnɪʃieɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Bắt đầu, khởi xướng | Ngữ cảnh: Bắt đầu một quá trình hoặc hành động |
Ví dụ: The company initiated a new training program
Công ty đã khởi động một chương trình đào tạo mới |
Công ty đã khởi động một chương trình đào tạo mới |
| 5 |
5
initiation
|
Phiên âm: /ɪˌnɪʃiˈeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự khởi đầu, sự bắt đầu | Ngữ cảnh: Hành động khởi xướng điều gì đó |
Ví dụ: The initiation of the project took months
Việc khởi động dự án mất vài tháng |
Việc khởi động dự án mất vài tháng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Stan initially wanted to go to medical school.
Ban đầu Stan muốn học trường y. |
Ban đầu Stan muốn học trường y. | |
| 2 |
Feathers initially developed from insect scales.
Lông ban đầu phát triển từ vảy của côn trùng. |
Lông ban đầu phát triển từ vảy của côn trùng. | |
| 3 |
It is necessary initially to classify the headaches into certain types.
Ban đầu cần phân loại các cơn đau đầu thành những loại nhất định. |
Ban đầu cần phân loại các cơn đau đầu thành những loại nhất định. | |
| 4 |
Cantona initially went on loan to Leeds United.
Ban đầu Cantona được cho Leeds United mượn. |
Ban đầu Cantona được cho Leeds United mượn. | |
| 5 |
His illness was initially diagnosed as food poisoning.
Bệnh của anh ấy ban đầu được chẩn đoán là ngộ độc thực phẩm. |
Bệnh của anh ấy ban đầu được chẩn đoán là ngộ độc thực phẩm. | |
| 6 |
The chick initially has no fear of man.
Con gà con ban đầu không sợ con người. |
Con gà con ban đầu không sợ con người. | |
| 7 |
I initially dismissed the idea out of hand.
Ban đầu tôi đã bác bỏ ý tưởng đó ngay lập tức. |
Ban đầu tôi đã bác bỏ ý tưởng đó ngay lập tức. | |
| 8 |
The ban was initially opposed by the US.
Lệnh cấm ban đầu bị Mỹ phản đối. |
Lệnh cấm ban đầu bị Mỹ phản đối. | |
| 9 |
He was initially articled to a solicitor.
Ban đầu anh ấy được nhận làm tập sự cho một luật sư. |
Ban đầu anh ấy được nhận làm tập sự cho một luật sư. | |
| 10 |
The damage was far more serious than initially believed.
Thiệt hại nghiêm trọng hơn nhiều so với dự đoán ban đầu. |
Thiệt hại nghiêm trọng hơn nhiều so với dự đoán ban đầu. | |
| 11 |
Special preferences were offered initially to encourage investment.
Ban đầu các ưu đãi đặc biệt được đưa ra để khuyến khích đầu tư. |
Ban đầu các ưu đãi đặc biệt được đưa ra để khuyến khích đầu tư. | |
| 12 |
My contract is initially for three years.
Hợp đồng của tôi ban đầu có thời hạn ba năm. |
Hợp đồng của tôi ban đầu có thời hạn ba năm. | |
| 13 |
The death toll was initially reported at around 250, but was later revised to 300.
Số người chết ban đầu được báo cáo khoảng 250 nhưng sau đó được điều chỉnh lên 300. |
Số người chết ban đầu được báo cáo khoảng 250 nhưng sau đó được điều chỉnh lên 300. | |
| 14 |
Do not be surprised if, initially, she directs her anger at you.
Đừng ngạc nhiên nếu ban đầu cô ấy trút cơn giận lên bạn. |
Đừng ngạc nhiên nếu ban đầu cô ấy trút cơn giận lên bạn. | |
| 15 |
This theory was initially received with great scepticism by her fellow scientists.
Lý thuyết này ban đầu bị các đồng nghiệp khoa học của cô hoài nghi. |
Lý thuyết này ban đầu bị các đồng nghiệp khoa học của cô hoài nghi. | |
| 16 |
The ferry service will initially run on alternate days, increasing eventually to daily sailings.
Dịch vụ phà ban đầu chạy cách ngày, sau đó sẽ tăng lên chạy hàng ngày. |
Dịch vụ phà ban đầu chạy cách ngày, sau đó sẽ tăng lên chạy hàng ngày. | |
| 17 |
Television stations were initially pleased by this alphabet soup.
Các đài truyền hình ban đầu hài lòng với mớ chữ viết tắt này. |
Các đài truyền hình ban đầu hài lòng với mớ chữ viết tắt này. | |
| 18 |
Forecasters say the gales may not be as bad as they initially predicted.
Các nhà dự báo cho biết gió mạnh có thể không nghiêm trọng như dự đoán ban đầu. |
Các nhà dự báo cho biết gió mạnh có thể không nghiêm trọng như dự đoán ban đầu. | |
| 19 |
More people had been infected than was initially thought.
Số người bị nhiễm nhiều hơn so với suy nghĩ ban đầu. |
Số người bị nhiễm nhiều hơn so với suy nghĩ ban đầu. | |
| 20 |
He was initially reluctant to join the project.
Ban đầu anh ấy miễn cưỡng tham gia dự án. |
Ban đầu anh ấy miễn cưỡng tham gia dự án. | |
| 21 |
The scientific work will be conducted, at least initially, at our laboratories.
Công việc khoa học sẽ được tiến hành, ít nhất là ban đầu, tại các phòng thí nghiệm của chúng tôi. |
Công việc khoa học sẽ được tiến hành, ít nhất là ban đầu, tại các phòng thí nghiệm của chúng tôi. | |
| 22 |
The death toll was initially reported at around 250 but was later revised to 300.
Ban đầu số người thiệt mạng được báo cáo khoảng 250, nhưng sau đó được điều chỉnh lên 300. |
Ban đầu số người thiệt mạng được báo cáo khoảng 250, nhưng sau đó được điều chỉnh lên 300. | |
| 23 |
Students were initially sceptical about the idea.
Ban đầu sinh viên hoài nghi về ý tưởng này. |
Ban đầu sinh viên hoài nghi về ý tưởng này. | |
| 24 |
My contract is initially for three years.
Hợp đồng của tôi ban đầu có thời hạn ba năm. |
Hợp đồng của tôi ban đầu có thời hạn ba năm. | |
| 25 |
The ban was initially opposed by the US.
Ban đầu lệnh cấm này bị Mỹ phản đối. |
Ban đầu lệnh cấm này bị Mỹ phản đối. | |
| 26 |
Initially, the system worked well.
Ban đầu, hệ thống hoạt động tốt. |
Ban đầu, hệ thống hoạt động tốt. |