infant: Trẻ sơ sinh
Infant là danh từ chỉ trẻ em rất nhỏ, thường dưới 1 tuổi.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
infant
|
Phiên âm: /ˈɪnfənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trẻ sơ sinh | Ngữ cảnh: Dùng trong y học/xã hội |
Ví dụ: The infant slept peacefully
Em bé ngủ yên |
Em bé ngủ yên |
| 2 |
2
infancy
|
Phiên âm: /ˈɪnfənsi/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thời kỳ sơ khai | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng |
Ví dụ: The project is in its infancy
Dự án đang ở giai đoạn sơ khai |
Dự án đang ở giai đoạn sơ khai |
| 3 |
3
infantile
|
Phiên âm: /ˈɪnfəntaɪl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trẻ con; ấu trĩ | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng |
Ví dụ: Infantile behavior annoys adults
Hành vi trẻ con gây khó chịu |
Hành vi trẻ con gây khó chịu |
| 4 |
4
infant mortality
|
Phiên âm: /ˈɪnfənt mɔːˈtælɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh | Ngữ cảnh: Dùng trong y tế công cộng |
Ví dụ: Infant mortality has decreased
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm |
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a nursery for infants under two.
Đây là nhà trẻ dành cho trẻ dưới hai tuổi. |
Đây là nhà trẻ dành cho trẻ dưới hai tuổi. | |
| 2 |
This is their infant son.
Đây là con trai sơ sinh của họ. |
Đây là con trai sơ sinh của họ. | |
| 3 |
She was seriously ill as an infant.
Cô ấy bị bệnh nặng khi còn nhỏ. |
Cô ấy bị bệnh nặng khi còn nhỏ. | |
| 4 |
Mozart was an infant prodigy.
Mozart là một thần đồng khi còn nhỏ. |
Mozart là một thần đồng khi còn nhỏ. | |
| 5 |
This is an infant school.
Đây là một trường dành cho trẻ nhỏ. |
Đây là một trường dành cho trẻ nhỏ. | |
| 6 |
The majority of infant teachers are women.
Phần lớn giáo viên dạy trẻ nhỏ là phụ nữ. |
Phần lớn giáo viên dạy trẻ nhỏ là phụ nữ. | |
| 7 |
I've known her since we were in the infants.
Tôi đã biết cô ấy từ khi chúng tôi còn học lớp dành cho trẻ nhỏ. |
Tôi đã biết cô ấy từ khi chúng tôi còn học lớp dành cho trẻ nhỏ. | |
| 8 |
Marjorie looked down at the sleeping infant in her arms.
Marjorie nhìn xuống đứa bé đang ngủ trong vòng tay mình. |
Marjorie nhìn xuống đứa bé đang ngủ trong vòng tay mình. | |
| 9 |
This is a book on intellectual development in the human infant.
Đây là một cuốn sách về sự phát triển trí tuệ ở trẻ sơ sinh. |
Đây là một cuốn sách về sự phát triển trí tuệ ở trẻ sơ sinh. | |
| 10 |
These are countries with high infant mortality.
Đây là các quốc gia có tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh cao. |
Đây là các quốc gia có tỷ lệ tử vong ở trẻ sơ sinh cao. | |
| 11 |
This is jaundice in premature infants.
Đây là bệnh vàng da ở trẻ sinh non. |
Đây là bệnh vàng da ở trẻ sinh non. | |
| 12 |
We studied newborn infants up to two months old.
Chúng tôi nghiên cứu trẻ sơ sinh đến hai tháng tuổi. |
Chúng tôi nghiên cứu trẻ sơ sinh đến hai tháng tuổi. |