Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

infancy là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ infancy trong tiếng Anh

infancy /ˈɪnfənsi/
- Danh từ : Thời kỳ sơ khai

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "infancy"

1 infant
Phiên âm: /ˈɪnfənt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trẻ sơ sinh Ngữ cảnh: Dùng trong y học/xã hội

Ví dụ:

The infant slept peacefully

Em bé ngủ yên

2 infancy
Phiên âm: /ˈɪnfənsi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thời kỳ sơ khai Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng

Ví dụ:

The project is in its infancy

Dự án đang ở giai đoạn sơ khai

3 infantile
Phiên âm: /ˈɪnfəntaɪl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Trẻ con; ấu trĩ Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng

Ví dụ:

Infantile behavior annoys adults

Hành vi trẻ con gây khó chịu

4 infant mortality
Phiên âm: /ˈɪnfənt mɔːˈtælɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh Ngữ cảnh: Dùng trong y tế công cộng

Ví dụ:

Infant mortality has decreased

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!