indirectly: Một cách gián tiếp
Indirectly là trạng từ chỉ hành động xảy ra một cách không trực tiếp, qua một trung gian.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
indirect
|
Phiên âm: /ˌɪndəˈrekt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gián tiếp, vòng vo | Ngữ cảnh: Không trực tiếp hoặc không thẳng thắn |
Ví dụ: He made an indirect reference to the problem
Anh ta ám chỉ vấn đề một cách gián tiếp |
Anh ta ám chỉ vấn đề một cách gián tiếp |
| 2 |
2
indirectly
|
Phiên âm: /ˌɪndəˈrektli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách gián tiếp | Ngữ cảnh: Không trực tiếp nói hoặc làm |
Ví dụ: She was indirectly involved in the project
Cô ấy tham gia gián tiếp vào dự án |
Cô ấy tham gia gián tiếp vào dự án |
| 3 |
3
indirectness
|
Phiên âm: /ˌɪndəˈrektnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự gián tiếp, quanh co | Ngữ cảnh: Tính chất không rõ ràng, không trực tiếp |
Ví dụ: The indirectness of his reply confused me
Câu trả lời quanh co của anh ta khiến tôi bối rối |
Câu trả lời quanh co của anh ta khiến tôi bối rối |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
They were approached indirectly through an intermediary.
Họ được tiếp cận gián tiếp thông qua một người trung gian. |
Họ được tiếp cận gián tiếp thông qua một người trung gian. | |
| 2 |
They were approached indirectly through a go-between.
Họ được tiếp cận gián tiếp thông qua một người làm trung gian. |
Họ được tiếp cận gián tiếp thông qua một người làm trung gian. | |
| 3 |
Perhaps I was indirectly responsible for the misunderstanding.
Có lẽ tôi gián tiếp chịu trách nhiệm cho sự hiểu lầm này. |
Có lẽ tôi gián tiếp chịu trách nhiệm cho sự hiểu lầm này. | |
| 4 |
He referred indirectly to the territorial dispute.
Ông ấy ám chỉ gián tiếp đến tranh chấp lãnh thổ. |
Ông ấy ám chỉ gián tiếp đến tranh chấp lãnh thổ. | |
| 5 |
Drugs are indirectly responsible for the violence.
Ma túy gián tiếp gây ra bạo lực. |
Ma túy gián tiếp gây ra bạo lực. | |
| 6 |
The two sides would only meet indirectly, through middlemen.
Hai bên chỉ gặp nhau gián tiếp thông qua các bên trung gian. |
Hai bên chỉ gặp nhau gián tiếp thông qua các bên trung gian. | |
| 7 |
She still controls the company indirectly through her son, who is the managing director.
Bà ấy vẫn kiểm soát công ty gián tiếp thông qua con trai mình, người là giám đốc điều hành. |
Bà ấy vẫn kiểm soát công ty gián tiếp thông qua con trai mình, người là giám đốc điều hành. | |
| 8 |
Another possibility is that caffeine affects skeletal muscles indirectly.
Một khả năng khác là caffeine ảnh hưởng gián tiếp đến cơ xương. |
Một khả năng khác là caffeine ảnh hưởng gián tiếp đến cơ xương. | |
| 9 |
These measures were seen as indirectly reducing condoned truancy.
Những biện pháp này được xem là gián tiếp làm giảm tình trạng trốn học được dung túng. |
Những biện pháp này được xem là gián tiếp làm giảm tình trạng trốn học được dung túng. | |
| 10 |
So Harvester tried to close the mill indirectly.
Vì vậy Harvester cố gắng đóng cửa nhà máy một cách gián tiếp. |
Vì vậy Harvester cố gắng đóng cửa nhà máy một cách gián tiếp. | |
| 11 |
Whatever affects one directly affects all indirectly.
Điều gì ảnh hưởng trực tiếp đến một người thì cũng ảnh hưởng gián tiếp đến tất cả. |
Điều gì ảnh hưởng trực tiếp đến một người thì cũng ảnh hưởng gián tiếp đến tất cả. | |
| 12 |
Its initial presentation indirectly reflected the growing polarities within Christendom.
Bài trình bày ban đầu của nó gián tiếp phản ánh sự phân hóa ngày càng tăng trong thế giới Kitô giáo. |
Bài trình bày ban đầu của nó gián tiếp phản ánh sự phân hóa ngày càng tăng trong thế giới Kitô giáo. | |
| 13 |
This did affect the Croydon area indirectly, by the withdrawal of tram route 12.
Điều này ảnh hưởng gián tiếp đến khu vực Croydon do việc rút tuyến xe điện số 12. |
Điều này ảnh hưởng gián tiếp đến khu vực Croydon do việc rút tuyến xe điện số 12. | |
| 14 |
The new law will affect us all, directly or indirectly.
Luật mới sẽ ảnh hưởng đến tất cả chúng ta, trực tiếp hoặc gián tiếp. |
Luật mới sẽ ảnh hưởng đến tất cả chúng ta, trực tiếp hoặc gián tiếp. | |
| 15 |
Things in a system are intertwined, linked directly or indirectly into a common fate.
Các yếu tố trong một hệ thống đan xen với nhau, liên kết trực tiếp hoặc gián tiếp vào một số phận chung. |
Các yếu tố trong một hệ thống đan xen với nhau, liên kết trực tiếp hoặc gián tiếp vào một số phận chung. | |
| 16 |
In other cases the access would have to come indirectly through vignettes and case histories.
Trong những trường hợp khác, việc tiếp cận phải được thực hiện gián tiếp thông qua các mẩu chuyện và hồ sơ ca bệnh. |
Trong những trường hợp khác, việc tiếp cận phải được thực hiện gián tiếp thông qua các mẩu chuyện và hồ sơ ca bệnh. | |
| 17 |
Climate can affect marine organisms directly, through temperature intolerance, and indirectly, through affecting food resources.
Khí hậu có thể ảnh hưởng đến sinh vật biển trực tiếp qua khả năng chịu nhiệt kém và gián tiếp qua việc ảnh hưởng đến nguồn thức ăn. |
Khí hậu có thể ảnh hưởng đến sinh vật biển trực tiếp qua khả năng chịu nhiệt kém và gián tiếp qua việc ảnh hưởng đến nguồn thức ăn. | |
| 18 |
In fact the entire circuit is either directly or indirectly biased from this potential divider.
Thực tế toàn bộ mạch được phân cực trực tiếp hoặc gián tiếp từ bộ chia điện áp này. |
Thực tế toàn bộ mạch được phân cực trực tiếp hoặc gián tiếp từ bộ chia điện áp này. | |
| 19 |
The new law will affect us all, directly or indirectly.
Luật mới sẽ ảnh hưởng đến tất cả chúng ta, trực tiếp hoặc gián tiếp. |
Luật mới sẽ ảnh hưởng đến tất cả chúng ta, trực tiếp hoặc gián tiếp. | |
| 20 |
We heard about the meeting indirectly.
Chúng tôi nghe về cuộc họp qua nguồn gián tiếp. |
Chúng tôi nghe về cuộc họp qua nguồn gián tiếp. | |
| 21 |
They communicated indirectly through a mutual friend.
Họ liên lạc gián tiếp thông qua một người bạn chung. |
Họ liên lạc gián tiếp thông qua một người bạn chung. | |
| 22 |
Trump was referring indirectly to his predecessor, Barack Obama.
Trump đang nhắc gián tiếp đến người tiền nhiệm của mình, Barack Obama. |
Trump đang nhắc gián tiếp đến người tiền nhiệm của mình, Barack Obama. |