Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

independence là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ independence trong tiếng Anh

independence /ˌɪndɪˈpendəns/
- (n) : sự độc lập, nền độc lập

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

independence: Sự độc lập

Independence là trạng thái hoặc tình trạng tự chủ, không phụ thuộc vào người khác hoặc một quốc gia không bị chi phối bởi nước ngoài.

  • The country gained independence after years of colonial rule. (Quốc gia đã giành được độc lập sau nhiều năm dưới ách đô hộ.)
  • She values her independence and prefers to live alone. (Cô ấy trân trọng sự độc lập của mình và thích sống một mình.)
  • Independence is an important milestone in a person’s life. (Độc lập là một cột mốc quan trọng trong cuộc sống của mỗi người.)

Bảng biến thể từ "independence"

1 independence
Phiên âm: /ˌɪndɪˈpendəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự độc lập, tự chủ Ngữ cảnh: Trạng thái tự do, không bị phụ thuộc

Ví dụ:

Vietnam gained independence in 1945

Việt Nam giành được độc lập năm 1945

2 dependent
Phiên âm: /dɪˈpendənt/ Loại từ: Tính từ (trái nghĩa gốc) Nghĩa: Phụ thuộc Ngữ cảnh: Cần sự giúp đỡ hoặc kiểm soát từ người khác

Ví dụ:

He’s financially dependent on his parents

Anh ấy phụ thuộc tài chính vào bố mẹ

3 independence day
Phiên âm: /ˌɪndɪˈpendəns deɪ/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Ngày Độc lập Ngữ cảnh: Ngày kỷ niệm đất nước giành được tự do

Ví dụ:

Independence Day is celebrated on July 4th in the US

Ngày Quốc khánh Mỹ được tổ chức vào 4 tháng 7

Danh sách câu ví dụ:

Nothing is more precious than independence and freedom.

Không gì quý hơn độc lập và tự do.

Ôn tập Lưu sổ

The country gained its independence ten years ago.

Đất nước này đã giành được độc lập cách đây mười năm.

Ôn tập Lưu sổ

Nigeria gained independence from Britain in 1960.

Nigeria giành độc lập từ Anh năm 1960.

Ôn tập Lưu sổ

This country gained its independence in 1949.

Đất nước này giành được độc lập vào năm 1949.

Ôn tập Lưu sổ

In 1816, Argentina declared its independence from Spain.

Năm 1816, Argentina tuyên bố độc lập khỏi Tây Ban Nha.

Ôn tập Lưu sổ

The peace settlement effectively acknowledged the country's independence.

Hiệp định hòa bình thực tế đã công nhận nền độc lập của đất nước.

Ôn tập Lưu sổ

Tunisia achieved independence from French colonial rule in 1956.

Tunisia giành độc lập khỏi ách thuộc địa Pháp năm 1956.

Ôn tập Lưu sổ

His speech laid the groundwork for independence.

Bài phát biểu của ông đặt nền móng cho độc lập.

Ôn tập Lưu sổ

They have agreed to recognize the breakaway republic's independence.

Họ đã đồng ý công nhận nền độc lập của nước cộng hòa ly khai.

Ôn tập Lưu sổ

They will never voluntarily relinquish their independence.

Họ sẽ không bao giờ tự nguyện từ bỏ độc lập của mình.

Ôn tập Lưu sổ

The President proclaimed the republic's independence.

Tổng thống đã tuyên bố nền độc lập của nước cộng hòa.

Ôn tập Lưu sổ

Many Croats and Slovenes saw independence as the fast track to democracy.

Nhiều người Croatia và Slovenia coi độc lập là con đường nhanh nhất đến dân chủ.

Ôn tập Lưu sổ

The district unilaterally proclaimed its independence from the national government.

Khu vực này đơn phương tuyên bố độc lập khỏi chính phủ quốc gia.

Ôn tập Lưu sổ

The Boers rebelled against British rule, proclaiming their independence on 30 December 1880.

Người Boer nổi dậy chống lại sự cai trị của Anh và tuyên bố độc lập vào ngày 30 tháng 12 năm 1880.

Ôn tập Lưu sổ

Human beings have a need for both independence and connectedness.

Con người cần cả sự độc lập và sự gắn kết.

Ôn tập Lưu sổ

The council's relative independence of the government means it can negotiate its own agreements.

Sự độc lập tương đối của hội đồng với chính phủ cho phép họ tự đàm phán các thỏa thuận.

Ôn tập Lưu sổ

Mexico achieved independence from Spain in 1821.

Mexico giành độc lập khỏi Tây Ban Nha năm 1821.

Ôn tập Lưu sổ

I value my independence too much to get married.

Tôi coi trọng sự độc lập của mình quá nhiều để kết hôn.

Ôn tập Lưu sổ

After gaining independence in 1957, it was renamed 'Ghana'.

Sau khi giành độc lập năm 1957, nó được đổi tên thành "Ghana".

Ôn tập Lưu sổ

After its independence India was proclaimed a republic.

Sau khi độc lập, Ấn Độ được tuyên bố là một nước cộng hòa.

Ôn tập Lưu sổ

Italy had thus practically declared her independence.

Như vậy, trên thực tế Ý đã tuyên bố độc lập.

Ôn tập Lưu sổ

She doesn't want to lose her hard-won independence.

Cô ấy không muốn mất đi sự độc lập khó khăn mới có được.

Ôn tập Lưu sổ

The decree stopped short of a full declaration of independence.

Sắc lệnh đó chưa đi đến mức tuyên bố độc lập hoàn toàn.

Ôn tập Lưu sổ

Although I cherish my children, I do allow them their independence.

Dù rất yêu con, tôi vẫn cho chúng sự độc lập của riêng mình.

Ôn tập Lưu sổ

This might be interpreted as a de facto recognition of the republic's independence.

Điều này có thể được hiểu là sự công nhận trên thực tế nền độc lập của nước cộng hòa.

Ôn tập Lưu sổ

Violent scuffles broke out between rival groups demonstrating for and against independence.

Các cuộc ẩu đả dữ dội nổ ra giữa các nhóm biểu tình ủng hộ và phản đối độc lập.

Ôn tập Lưu sổ

Cuba gained independence from Spain in 1898.

Cuba giành độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1898.

Ôn tập Lưu sổ

The country held independence celebrations.

Đất nước đã tổ chức lễ kỷ niệm độc lập.

Ôn tập Lưu sổ

These were the first elections since independence.

Đây là các cuộc bầu cử đầu tiên kể từ khi độc lập.

Ôn tập Lưu sổ

He values his independence.

Anh ấy coi trọng sự độc lập của mình.

Ôn tập Lưu sổ

Financial independence is important for women.

Độc lập tài chính rất quan trọng đối với phụ nữ.

Ôn tập Lưu sổ

Economic aid tends to undermine the national independence of Third World countries.

Viện trợ kinh tế có xu hướng làm suy yếu nền độc lập quốc gia của các nước Thế giới thứ ba.

Ôn tập Lưu sổ

The army is committed to ensuring the independence of the country.

Quân đội cam kết bảo đảm nền độc lập của đất nước.

Ôn tập Lưu sổ

They have agreed to recognize the breakaway republic's independence.

Họ đã đồng ý công nhận nền độc lập của nước cộng hòa ly khai.

Ôn tập Lưu sổ

An overwhelming majority voted in favour of independence for the region.

Đa số áp đảo đã bỏ phiếu ủng hộ độc lập cho khu vực.

Ôn tập Lưu sổ

The tiny republic has taken another step towards independence.

Nước cộng hòa nhỏ bé này đã tiến thêm một bước tới độc lập.

Ôn tập Lưu sổ

There has been international recognition of the island's declaration of independence.

Tuyên bố độc lập của hòn đảo đã được quốc tế công nhận.

Ôn tập Lưu sổ

They were both supporters of the independence movement.

Cả hai đều là người ủng hộ phong trào độc lập.

Ôn tập Lưu sổ

Namibia became a full member of the UN at independence.

Namibia trở thành thành viên đầy đủ của Liên Hợp Quốc khi giành độc lập.

Ôn tập Lưu sổ

The drama is set in India at the time of independence.

Vở kịch lấy bối cảnh Ấn Độ vào thời điểm giành độc lập.

Ôn tập Lưu sổ

Malaysia celebrates its Independence Day on 31 August.

Malaysia kỷ niệm Ngày Độc lập vào ngày 31 tháng 8.

Ôn tập Lưu sổ

The party has dominated politics since independence in 1980.

Đảng này đã thống trị chính trường kể từ khi độc lập vào năm 1980.

Ôn tập Lưu sổ

Doing work experience gave me a sense of independence.

Việc đi thực tập giúp tôi có cảm giác độc lập.

Ôn tập Lưu sổ

I didn't appreciate my newfound independence, but instead felt lonely.

Tôi không tận hưởng sự độc lập mới có được mà lại cảm thấy cô đơn.

Ôn tập Lưu sổ

Parents should encourage independence in their children.

Cha mẹ nên khuyến khích tính tự lập ở con cái.

Ôn tập Lưu sổ

She showed independence by choosing a career different from her parents'.

Cô ấy thể hiện sự độc lập khi chọn nghề khác với cha mẹ.

Ôn tập Lưu sổ

She doesn't want to lose her hard-won independence.

Cô ấy không muốn đánh mất sự độc lập khó khăn mới có được.

Ôn tập Lưu sổ

She had a fierce independence of spirit.

Cô ấy có tinh thần độc lập mạnh mẽ.

Ôn tập Lưu sổ

The car became a symbol of independence.

Chiếc xe trở thành biểu tượng của sự độc lập.

Ôn tập Lưu sổ

Young people have more independence these days.

Ngày nay người trẻ có nhiều sự độc lập hơn.

Ôn tập Lưu sổ

Some people have questioned the independence of the inspectors.

Một số người đã đặt nghi vấn về tính độc lập của các thanh tra viên.

Ôn tập Lưu sổ

The council's relative independence from the government means it can negotiate its own agreements.

Sự độc lập tương đối của hội đồng với chính phủ có nghĩa là họ có thể tự đàm phán các thỏa thuận.

Ôn tập Lưu sổ

The proposals are seen as a potential threat to judicial independence.

Các đề xuất này được xem là mối đe dọa tiềm tàng đối với sự độc lập tư pháp.

Ôn tập Lưu sổ

Conflicts of interest might compromise the auditor's independence.

Xung đột lợi ích có thể làm ảnh hưởng đến tính độc lập của kiểm toán viên.

Ôn tập Lưu sổ

They have agreed to recognize the breakaway republic's independence.

Họ đã đồng ý công nhận nền độc lập của nền cộng hòa ly khai.

Ôn tập Lưu sổ

the American War of Independence

Chiến tranh giành độc lập của Mỹ

Ôn tập Lưu sổ

There has been international recognition for the island's declaration of independence.

Quốc tế đã công nhận tuyên bố độc lập của hòn đảo.

Ôn tập Lưu sổ

I didn't appreciate my new-found independence, but instead felt lonely.

Tôi không đánh giá cao sự độc lập mới tìm thấy của mình, mà thay vào đó tôi cảm thấy cô đơn.

Ôn tập Lưu sổ

She doesn't want to lose her hard-won independence.

Cô ấy không muốn mất nền độc lập mà mình đã giành được.

Ôn tập Lưu sổ

The council's relative independence of the government means it can negotiate its own agreements.

Chính phủ độc lập tương đối của hội đồng có nghĩa là hội đồng có thể thương lượng các thỏa thuận của riêng mình.

Ôn tập Lưu sổ

Conflicts of interest might compromise the auditor's independence.

Xung đột lợi ích có thể ảnh hưởng đến tính độc lập của kiểm toán viên.

Ôn tập Lưu sổ