Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

independence day là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ independence day trong tiếng Anh

independence day /ˌɪndɪˈpendəns deɪ/
- Cụm danh từ : Ngày Độc lập

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "independence day"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: independence
Phiên âm: /ˌɪndɪˈpendəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự độc lập, tự chủ Ngữ cảnh: Trạng thái tự do, không bị phụ thuộc Vietnam gained independence in 1945
Việt Nam giành được độc lập năm 1945
2 Từ: dependent
Phiên âm: /dɪˈpendənt/ Loại từ: Tính từ (trái nghĩa gốc) Nghĩa: Phụ thuộc Ngữ cảnh: Cần sự giúp đỡ hoặc kiểm soát từ người khác He’s financially dependent on his parents
Anh ấy phụ thuộc tài chính vào bố mẹ
3 Từ: independence day
Phiên âm: /ˌɪndɪˈpendəns deɪ/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Ngày Độc lập Ngữ cảnh: Ngày kỷ niệm đất nước giành được tự do Independence Day is celebrated on July 4th in the US
Ngày Quốc khánh Mỹ được tổ chức vào 4 tháng 7

Từ đồng nghĩa "independence day"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "independence day"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!