Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

indeed là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ indeed trong tiếng Anh

indeed /ɪnˈdiːd/
- (adv) : thật vậy, quả thật

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

indeed: Thật vậy

Indeed được sử dụng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng, hoặc để đồng ý với một sự thật đã được đề cập.

  • It was indeed a wonderful experience. (Đó thực sự là một trải nghiệm tuyệt vời.)
  • He is indeed a talented musician. (Anh ấy thật sự là một nhạc sĩ tài năng.)
  • Indeed, we should have taken more precautions before the trip. (Thật vậy, chúng ta lẽ ra phải có thêm các biện pháp phòng ngừa trước chuyến đi.)

Bảng biến thể từ "indeed"

1 indeed
Phiên âm: /ɪnˈdiːd/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Thật vậy, quả thật Ngữ cảnh: Nhấn mạnh, xác nhận mạnh mẽ

Ví dụ:

She is very talented indeed

Cô ấy quả thật rất tài năng

2 yes indeed
Phiên âm: /jes ɪnˈdiːd/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Vâng, chắc chắn Ngữ cảnh: Dùng để đồng ý mạnh mẽ

Ví dụ:

“Are you coming?” — “Yes indeed”

“Bạn sẽ đến chứ?” — “Có, chắc chắn”

3 indeed so
Phiên âm: /ɪnˈdiːd səʊ/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Đúng vậy Ngữ cảnh: Nhấn mạnh sự xác nhận

Ví dụ:

“It’s true” — “Indeed so”

“Điều đó đúng” — “Đúng vậy”

4 indeed
Phiên âm: /ɪnˈdiːd/ Loại từ: Trạng từ nhấn mạnh Nghĩa: Nhấn mạnh điều trước đó Ngữ cảnh: Thường đứng cuối câu

Ví dụ:

The results were surprising indeed

Kết quả quả thật đáng ngạc nhiên

Danh sách câu ví dụ:

A fool at forty is a fool indeed.

Bốn mươi tuổi mà còn ngu thì đúng là ngu thật.

Ôn tập Lưu sổ

A friend in need is a friend indeed.

Bạn lúc hoạn nạn mới là bạn thật sự.

Ôn tập Lưu sổ

If you doubt yourself, then indeed you stand on shaky ground.

Nếu bạn nghi ngờ chính mình thì quả thật bạn đang đứng trên nền tảng rất mong manh.

Ôn tập Lưu sổ

'Do you agree?' 'Indeed I do / Yes, indeed.'

'Anh có đồng ý không?' 'Đúng vậy / Vâng, đúng thế.'

Ôn tập Lưu sổ

I was indeed very glad to hear the news.

Tôi thực sự rất vui khi nghe tin đó.

Ôn tập Lưu sổ

A friend in need is a friend in indeed.

Bạn lúc khó khăn mới là bạn thật sự.

Ôn tập Lưu sổ

That was indeed a pretty kettle of fish.

Đó quả thật là một tình huống rắc rối.

Ôn tập Lưu sổ

It is indeed a remarkable achievement.

Đó thực sự là một thành tựu đáng chú ý.

Ôn tập Lưu sổ

If you doubt yourself, then indeed you stand on shaky ground.

Nếu bạn nghi ngờ bản thân thì quả thật bạn đang đứng trên nền tảng mong manh.

Ôn tập Lưu sổ

It is indeed unfortunate!

Thật sự thật đáng tiếc!

Ôn tập Lưu sổ

That is indeed remarkable! That is indeed a remarkable thing!

Điều đó quả thật đáng kinh ngạc!

Ôn tập Lưu sổ

It's very cold indeed.

Trời quả thật rất lạnh.

Ôn tập Lưu sổ

This was indeed the most memorable day of my life.

Đây quả thật là ngày đáng nhớ nhất trong đời tôi.

Ôn tập Lưu sổ

Later, he admitted that the payments had indeed been made.

Sau đó anh ta thừa nhận rằng các khoản thanh toán thực sự đã được thực hiện.

Ôn tập Lưu sổ

The blood tests prove that Vince is indeed the father.

Xét nghiệm máu chứng minh Vince thực sự là cha.

Ôn tập Lưu sổ

I was annoyed, indeed furious, over what happened.

Tôi rất bực, thực ra là cực kỳ tức giận về chuyện đã xảy ra.

Ôn tập Lưu sổ

That is high praise indeed.

Đó quả thật là lời khen rất cao.

Ôn tập Lưu sổ

Horse breeding is indeed a risky enterprise.

Nuôi ngựa quả thật là một công việc đầy rủi ro.

Ôn tập Lưu sổ

He was indeed fortunate in his friends.

Anh ấy quả thật may mắn về bạn bè.

Ôn tập Lưu sổ

Thou art indeed just, Lord.

Lạy Chúa, Ngài quả thật công bằng.

Ôn tập Lưu sổ

Viewed from the top of Mount Tai, the sunrise was indeed a spectacle.

Nhìn từ đỉnh Thái Sơn, cảnh mặt trời mọc quả thật ngoạn mục.

Ôn tập Lưu sổ

Such a finding as this exquisite antique is rare indeed.

Tìm được món đồ cổ tinh xảo như thế này quả thật rất hiếm.

Ôn tập Lưu sổ

The question was a tacit admission that a mistake had indeed been made.

Câu hỏi đó ngầm thừa nhận rằng quả thật đã có sai lầm.

Ôn tập Lưu sổ

Thank you very much indeed!

Thật sự cảm ơn bạn rất nhiều!

Ôn tập Lưu sổ

I was very sad indeed to hear of your father's death.

Tôi thật sự rất buồn khi nghe tin cha bạn qua đời.

Ôn tập Lưu sổ

The last three months have been very good indeed for the company.

Ba tháng vừa qua thật sự rất tốt đối với công ty.

Ôn tập Lưu sổ

“Do you agree?” “Indeed I do.”

“Bạn có đồng ý không?” “Tôi hoàn toàn đồng ý.”

Ôn tập Lưu sổ

“You said you'd help?” “Yes, I did indeed.”

“Bạn đã nói sẽ giúp mà?” “Đúng vậy, tôi đã nói thế.”

Ôn tập Lưu sổ

It is indeed a remarkable achievement.

Đó thật sự là một thành tựu đáng chú ý.

Ôn tập Lưu sổ

Today's youth live in a more affluent society than their grandparents, indeed even their parents.

Giới trẻ ngày nay sống trong một xã hội sung túc hơn ông bà, thậm chí hơn cả cha mẹ họ.

Ôn tập Lưu sổ

A ghost indeed! I've never heard anything so silly.

Ma cơ đấy! Tôi chưa từng nghe điều gì ngớ ngẩn như vậy.

Ôn tập Lưu sổ

“Why did he do it?” “Why indeed?”

“Tại sao anh ấy làm vậy?” “Ừ, tại sao nhỉ?”

Ôn tập Lưu sổ

I was very sad indeed to hear of your father's death.

Tôi thực sự rất buồn khi nghe tin cha bạn qua đời.

Ôn tập Lưu sổ

‘Was he very angry?’ ‘Indeed he was.’

"Anh ấy rất tức giận phải không?"

Ôn tập Lưu sổ

‘You said you'd help?’ ‘I did indeed—yes.’

"Bạn nói rằng bạn sẽ giúp?"

Ôn tập Lưu sổ

I don't mind at all. Indeed, I would be delighted to help.

Tôi không bận tâm chút nào. Thật vậy, tôi rất vui được giúp đỡ.

Ôn tập Lưu sổ

Today's youth live in a more affluent society than their grandparents, indeed even their parents.

Thanh niên ngày nay sống trong một xã hội sung túc hơn ông bà của họ, thậm chí là cả cha mẹ của họ.

Ôn tập Lưu sổ

A ghost indeed! I've never heard anything so silly.

Quả thật là một con ma! Tôi chưa bao giờ nghe thấy điều gì ngớ ngẩn như vậy.

Ôn tập Lưu sổ