| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
incur
|
Phiên âm: /ɪnˈkɜː(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Gánh chịu, phải chịu | Ngữ cảnh: Dùng cho chi phí/hậu quả |
Ví dụ: He incurred heavy losses
Anh ta gánh chịu tổn thất lớn |
Anh ta gánh chịu tổn thất lớn |
| 2 |
2
incurred
|
Phiên âm: /ɪnˈkɜːd/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã gánh chịu | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: Costs were incurred
Chi phí đã phát sinh |
Chi phí đã phát sinh |
| 3 |
3
incurring
|
Phiên âm: /ɪnˈkɜːrɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang phát sinh | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Incurring debt is risky
Phát sinh nợ là rủi ro |
Phát sinh nợ là rủi ro |
| 4 |
4
incurable
|
Phiên âm: /ɪnˈkjʊərəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không thể chữa khỏi | Ngữ cảnh: Dùng trong y học (liên hệ nghĩa) |
Ví dụ: The disease is incurable
Căn bệnh không thể chữa khỏi |
Căn bệnh không thể chữa khỏi |
| 5 |
5
incurably
|
Phiên âm: /ɪnˈkjʊərəbli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách không thể chữa | Ngữ cảnh: Dùng trong y học (hiếm) |
Ví dụ: He is incurably ill
Anh ấy mắc bệnh nan y |
Anh ấy mắc bệnh nan y |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||