Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

incur là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ incur trong tiếng Anh

incur /ɪnˈkɜː/
- adjective : gánh chịu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

incur: Gánh chịu

Incur là động từ chỉ việc phải chịu hậu quả hoặc chi phí vì hành động nào đó.

  • He incurred a lot of debt after losing his job. (Anh ấy gánh nhiều khoản nợ sau khi mất việc.)
  • Any damage you incur must be paid for. (Bất kỳ thiệt hại nào bạn gây ra phải được bồi thường.)
  • The company incurred heavy losses last year. (Công ty chịu tổn thất lớn năm ngoái.)

Bảng biến thể từ "incur"

1 incur
Phiên âm: /ɪnˈkɜː(r)/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Gánh chịu, phải chịu Ngữ cảnh: Dùng cho chi phí/hậu quả

Ví dụ:

He incurred heavy losses

Anh ta gánh chịu tổn thất lớn

2 incurred
Phiên âm: /ɪnˈkɜːd/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã gánh chịu Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

Costs were incurred

Chi phí đã phát sinh

3 incurring
Phiên âm: /ɪnˈkɜːrɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang phát sinh Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Incurring debt is risky

Phát sinh nợ là rủi ro

4 incurable
Phiên âm: /ɪnˈkjʊərəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không thể chữa khỏi Ngữ cảnh: Dùng trong y học (liên hệ nghĩa)

Ví dụ:

The disease is incurable

Căn bệnh không thể chữa khỏi

5 incurably
Phiên âm: /ɪnˈkjʊərəbli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách không thể chữa Ngữ cảnh: Dùng trong y học (hiếm)

Ví dụ:

He is incurably ill

Anh ấy mắc bệnh nan y

Danh sách câu ví dụ:

She had incurred the wrath of her father by marrying without his consent.

Cô ấy đã khiến cha mình nổi giận vì kết hôn mà không có sự đồng ý của ông.

Ôn tập Lưu sổ

You risk incurring bank charges if you exceed your overdraft limit.

Bạn có nguy cơ phải chịu phí ngân hàng nếu vượt quá hạn mức thấu chi.

Ôn tập Lưu sổ

Smokers incur many health problems.

Người hút thuốc gặp phải nhiều vấn đề sức khỏe.

Ôn tập Lưu sổ