| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
inconsiderate
|
Phiên âm: /ˌɪnkənˈsɪdərət/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thiếu ý tứ, không chu đáo | Ngữ cảnh: Dùng đánh giá hành vi |
Ví dụ: His remark was inconsiderate
Lời nhận xét của anh ta thiếu ý tứ |
Lời nhận xét của anh ta thiếu ý tứ |
| 2 |
2
inconsiderately
|
Phiên âm: /ˌɪnkənˈsɪdərətli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách thiếu ý tứ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành động |
Ví dụ: He spoke inconsiderately
Anh ta nói năng thiếu ý tứ |
Anh ta nói năng thiếu ý tứ |
| 3 |
3
inconsiderateness
|
Phiên âm: /ˌɪnkənˈsɪdərətnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự thiếu ý tứ | Ngữ cảnh: Dùng trong văn viết |
Ví dụ: Inconsiderateness causes conflict
Sự thiếu ý tứ gây mâu thuẫn |
Sự thiếu ý tứ gây mâu thuẫn |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||