Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

inaccessible là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ inaccessible trong tiếng Anh

inaccessible /ˌɪnəkˈsɪbəl/
- (adj) : không tiếp cận được

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

inaccessible: Không thể tiếp cận được (adj)

Inaccessible mô tả địa điểm, tài liệu, hay đối tượng khó hoặc không thể tiếp cận được, thường dùng trong văn học, du lịch, hoặc công nghệ.

  • The mountain peak is inaccessible during winter. (Đỉnh núi không thể tiếp cận được vào mùa đông.)
  • The website was inaccessible due to server problems. (Trang web không truy cập được do lỗi máy chủ.)
  • The document is inaccessible without permission. (Tài liệu không thể tiếp cận nếu không có quyền.)

Bảng biến thể từ "inaccessible"

1 access
Phiên âm: /ˈæksɛs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lối vào, quyền truy cập Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quyền hoặc khả năng tiếp cận một nơi, dịch vụ hoặc hệ thống

Ví dụ:

Only authorized personnel have access to this room

Chỉ những nhân viên được ủy quyền mới có quyền truy cập vào phòng này

2 access
Phiên âm: /ˈæksɛs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Tiếp cận, truy cập Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động truy cập hoặc tiếp cận

Ví dụ:

I can’t access the files on my computer

Tôi không thể truy cập vào các tập tin trên máy tính của mình

3 accessible
Phiên âm: /əkˈsɛsəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể tiếp cận, dễ dàng truy cập Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cái gì đó có thể tiếp cận hoặc dễ dàng sử dụng

Ví dụ:

The website is accessible on all devices

Trang web có thể truy cập trên mọi thiết bị

4 inaccessible
Phiên âm: /ˌɪnəkˈsɛsəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không thể tiếp cận Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cái gì đó không thể tiếp cận hoặc khó tiếp cận

Ví dụ:

The mountain was inaccessible due to the heavy snowfall

Ngọn núi không thể tiếp cận do tuyết rơi dày

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!