accessible: Có thể tiếp cận được
Accessible là tính từ chỉ khả năng tiếp cận, sử dụng hoặc hiểu được một cách dễ dàng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
access
|
Phiên âm: /ˈæksɛs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lối vào, quyền truy cập | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ quyền hoặc khả năng tiếp cận một nơi, dịch vụ hoặc hệ thống |
Ví dụ: Only authorized personnel have access to this room
Chỉ những nhân viên được ủy quyền mới có quyền truy cập vào phòng này |
Chỉ những nhân viên được ủy quyền mới có quyền truy cập vào phòng này |
| 2 |
2
access
|
Phiên âm: /ˈæksɛs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tiếp cận, truy cập | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hành động truy cập hoặc tiếp cận |
Ví dụ: I can’t access the files on my computer
Tôi không thể truy cập vào các tập tin trên máy tính của mình |
Tôi không thể truy cập vào các tập tin trên máy tính của mình |
| 3 |
3
accessible
|
Phiên âm: /əkˈsɛsəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể tiếp cận, dễ dàng truy cập | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cái gì đó có thể tiếp cận hoặc dễ dàng sử dụng |
Ví dụ: The website is accessible on all devices
Trang web có thể truy cập trên mọi thiết bị |
Trang web có thể truy cập trên mọi thiết bị |
| 4 |
4
inaccessible
|
Phiên âm: /ˌɪnəkˈsɛsəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Không thể tiếp cận | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cái gì đó không thể tiếp cận hoặc khó tiếp cận |
Ví dụ: The mountain was inaccessible due to the heavy snowfall
Ngọn núi không thể tiếp cận do tuyết rơi dày |
Ngọn núi không thể tiếp cận do tuyết rơi dày |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
These documents are not accessible to the public.
Những tài liệu này không được công chúng tiếp cận. |
Những tài liệu này không được công chúng tiếp cận. | |
| 2 |
The building has accessible toilets for wheelchair users.
Tòa nhà có nhà vệ sinh dễ tiếp cận cho người dùng xe lăn. |
Tòa nhà có nhà vệ sinh dễ tiếp cận cho người dùng xe lăn. | |
| 3 |
The beach should be accessible to everyone.
Bãi biển nên dễ tiếp cận với tất cả mọi người. |
Bãi biển nên dễ tiếp cận với tất cả mọi người. | |
| 4 |
Her poetry is always very accessible.
Thơ của cô ấy luôn rất dễ hiểu. |
Thơ của cô ấy luôn rất dễ hiểu. | |
| 5 |
They created a programme making science more accessible to young people.
Họ tạo ra một chương trình giúp khoa học trở nên dễ tiếp cận hơn với người trẻ. |
Họ tạo ra một chương trình giúp khoa học trở nên dễ tiếp cận hơn với người trẻ. | |
| 6 |
The garden is accessible from the lane.
Có thể vào khu vườn từ con ngõ. |
Có thể vào khu vườn từ con ngõ. | |
| 7 |
The text is extremely accessible and the language beautiful.
Văn bản này cực kỳ dễ hiểu và ngôn ngữ rất đẹp. |
Văn bản này cực kỳ dễ hiểu và ngôn ngữ rất đẹp. | |
| 8 |
The programme tries to make science more accessible to young people.
Chương trình cố gắng làm cho khoa học dễ tiếp cận hơn với người trẻ. |
Chương trình cố gắng làm cho khoa học dễ tiếp cận hơn với người trẻ. | |
| 9 |
This is a very accessible account of Korean history.
Đây là một bản trình bày rất dễ hiểu về lịch sử Hàn Quốc. |
Đây là một bản trình bày rất dễ hiểu về lịch sử Hàn Quốc. | |
| 10 |
The cartoon strips are designed to make Shakespeare accessible to children.
Các truyện tranh nhiều khung được thiết kế để giúp trẻ em dễ tiếp cận Shakespeare. |
Các truyện tranh nhiều khung được thiết kế để giúp trẻ em dễ tiếp cận Shakespeare. | |
| 11 |
It is written in simple language, immediately accessible to the reader.
Nó được viết bằng ngôn ngữ đơn giản, giúp người đọc hiểu ngay. |
Nó được viết bằng ngôn ngữ đơn giản, giúp người đọc hiểu ngay. |