in: Trong
In là giới từ dùng để chỉ sự nằm trong không gian, thời gian, hoặc tình huống nào đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
in
|
Phiên âm: /ɪn/ | Loại từ: Giới từ | Nghĩa: Trong, ở trong | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vị trí, thời gian, trạng thái |
Ví dụ: The keys are in my bag
Chìa khóa ở trong túi của tôi |
Chìa khóa ở trong túi của tôi |
| 2 |
2
in
|
Phiên âm: /ɪn/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ở trong, vào trong | Ngữ cảnh: Dùng độc lập để chỉ chuyển động hoặc vị trí |
Ví dụ: Come in, please!
Mời vào trong! |
Mời vào trong! |
| 3 |
3
inside
|
Phiên âm: /ɪnˈsaɪd/ | Loại từ: Giới từ (liên quan) | Nghĩa: Bên trong | Ngữ cảnh: Dùng thay thế “in” khi nhấn mạnh vị trí kín |
Ví dụ: There’s someone inside the house
Có người bên trong ngôi nhà |
Có người bên trong ngôi nhà |
| 4 |
4
inner
|
Phiên âm: /ˈɪnər/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bên trong, nội tâm | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ phần sâu hoặc nội tâm |
Ví dụ: She has a strong inner strength
Cô ấy có nội lực mạnh mẽ |
Cô ấy có nội lực mạnh mẽ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There is small choice in rotten apples.
Trong đám táo thối thì chẳng có gì để chọn lựa. |
Trong đám táo thối thì chẳng có gì để chọn lựa. | |
| 2 |
The word "Impossible" is not in my dictionary.
Từ “không thể” không có trong từ điển của tôi. |
Từ “không thể” không có trong từ điển của tôi. | |
| 3 |
To pay a person in his own way.
Đáp trả một người theo đúng cách của họ. |
Đáp trả một người theo đúng cách của họ. | |
| 4 |
At open doors dogs come in.
Cửa mở thì chó cũng vào. |
Cửa mở thì chó cũng vào. | |
| 5 |
Beard the lion in his den.
Dám đối mặt với kẻ mạnh ngay tại sào huyệt của hắn. |
Dám đối mặt với kẻ mạnh ngay tại sào huyệt của hắn. | |
| 6 |
Lie in the bed one has made.
Tự làm thì tự chịu. |
Tự làm thì tự chịu. | |
| 7 |
Rome wasn't built in a day.
Thành Rome không được xây trong một ngày. |
Thành Rome không được xây trong một ngày. | |
| 8 |
Admonish your friends in private, praise them in public.
Hãy góp ý bạn bè trong riêng tư, khen ngợi họ trước công chúng. |
Hãy góp ý bạn bè trong riêng tư, khen ngợi họ trước công chúng. | |
| 9 |
A good name keeps its luster in the dark.
Danh tiếng tốt vẫn sáng ngay cả trong bóng tối. |
Danh tiếng tốt vẫn sáng ngay cả trong bóng tối. | |
| 10 |
Fair and softly go far in a day.
Đi chậm mà chắc sẽ đi xa. |
Đi chậm mà chắc sẽ đi xa. | |
| 11 |
In the midst of life we are in death.
Giữa cuộc sống, cái chết vẫn luôn hiện hữu. |
Giữa cuộc sống, cái chết vẫn luôn hiện hữu. | |
| 12 |
Do in Rome as the Romans do.
Nhập gia tùy tục. |
Nhập gia tùy tục. | |
| 13 |
They that sow in tears shall reap in joy.
Ai gieo trong nước mắt sẽ gặt trong niềm vui. |
Ai gieo trong nước mắt sẽ gặt trong niềm vui. | |
| 14 |
Pleasure has a sting in its tail.
Niềm vui thường có cái giá của nó. |
Niềm vui thường có cái giá của nó. | |
| 15 |
There are spots even on the sun.
Ngay cả mặt trời cũng có vết đen. |
Ngay cả mặt trời cũng có vết đen. | |
| 16 |
Hide one's talents in a napkin.
Chôn vùi tài năng của mình. |
Chôn vùi tài năng của mình. | |
| 17 |
Do not wash dirty linen in public.
Đừng vạch áo cho người xem lưng. |
Đừng vạch áo cho người xem lưng. | |
| 18 |
There is a crook in the lot of everyone.
Ai cũng có khuyết điểm. |
Ai cũng có khuyết điểm. | |
| 19 |
A bad conscience is a snake in one's heart.
Lương tâm cắn rứt như con rắn trong tim. |
Lương tâm cắn rứt như con rắn trong tim. | |
| 20 |
Beauty is in the beholder’s eye.
Vẻ đẹp nằm trong mắt người nhìn. |
Vẻ đẹp nằm trong mắt người nhìn. | |
| 21 |
There is a small choice in rotten apples.
Trong đám táo thối thì chẳng có gì đáng chọn. |
Trong đám táo thối thì chẳng có gì đáng chọn. | |
| 22 |
Eternity is in love with the productions of time.
Vĩnh cửu yêu những sáng tạo của thời gian. |
Vĩnh cửu yêu những sáng tạo của thời gian. | |
| 23 |
Hang up one's hat in another's house.
Sống nhờ nhà người khác. |
Sống nhờ nhà người khác. | |
| 24 |
Do in Rome as Rome does.
Hãy làm theo phong tục nơi bạn sống. |
Hãy làm theo phong tục nơi bạn sống. | |
| 25 |
Trouble is only opportunity in work clothes.
Khó khăn chỉ là cơ hội khoác lên bộ quần áo lao động. |
Khó khăn chỉ là cơ hội khoác lên bộ quần áo lao động. | |
| 26 |
Marry in haste, repent at leisure.
Cưới vội vàng, hối hận dài lâu. |
Cưới vội vàng, hối hận dài lâu. | |
| 27 |
Would you know your daughter, see her in company.
Muốn hiểu con gái mình, hãy nhìn nó khi ở cùng người khác. |
Muốn hiểu con gái mình, hãy nhìn nó khi ở cùng người khác. | |
| 28 |
Peace with sword in hand, 'tis safest making.
Muốn giữ hòa bình, hãy luôn sẵn sàng với thanh gươm trong tay. |
Muốn giữ hòa bình, hãy luôn sẵn sàng với thanh gươm trong tay. | |
| 29 |
The secret of wealth lieth in the letters SAVE.
Bí quyết của sự giàu có nằm trong chữ “tiết kiệm”. |
Bí quyết của sự giàu có nằm trong chữ “tiết kiệm”. | |
| 30 |
This is a country in Africa.
Đây là một quốc gia ở châu Phi. |
Đây là một quốc gia ở châu Phi. | |
| 31 |
The kids were playing in the street.
Bọn trẻ đang chơi trên đường. |
Bọn trẻ đang chơi trên đường. | |
| 32 |
It's in that drawer.
Nó ở trong ngăn kéo đó. |
Nó ở trong ngăn kéo đó. | |
| 33 |
I read about it in the paper.
Tôi đã đọc về điều đó trên báo. |
Tôi đã đọc về điều đó trên báo. | |
| 34 |
She was lying in bed.
Cô ấy đang nằm trên giường. |
Cô ấy đang nằm trên giường. | |
| 35 |
He was sitting in an armchair.
Anh ấy đang ngồi trên ghế bành. |
Anh ấy đang ngồi trên ghế bành. | |
| 36 |
Leave the key in the lock.
Cứ để chìa khóa trong ổ khóa. |
Cứ để chìa khóa trong ổ khóa. | |
| 37 |
Soak it in cold water.
Hãy ngâm nó trong nước lạnh. |
Hãy ngâm nó trong nước lạnh. | |
| 38 |
He dipped his brush in the paint.
Anh ấy nhúng cọ vào sơn. |
Anh ấy nhúng cọ vào sơn. | |
| 39 |
She got in her car and drove off.
Cô ấy lên xe và lái đi. |
Cô ấy lên xe và lái đi. | |
| 40 |
There are 31 days in May.
Tháng Năm có 31 ngày. |
Tháng Năm có 31 ngày. | |
| 41 |
All the paintings in the collection are valuable.
Tất cả các bức tranh trong bộ sưu tập đều có giá trị. |
Tất cả các bức tranh trong bộ sưu tập đều có giá trị. | |
| 42 |
I recognize his father in him.
Tôi nhận ra nét giống cha anh ấy ở anh ấy. |
Tôi nhận ra nét giống cha anh ấy ở anh ấy. | |
| 43 |
The project began in 2021.
Dự án bắt đầu vào năm 2021. |
Dự án bắt đầu vào năm 2021. | |
| 44 |
The building was constructed in the 18th century.
Tòa nhà được xây dựng vào thế kỷ 18. |
Tòa nhà được xây dựng vào thế kỷ 18. | |
| 45 |
Flowers bloom beautifully in spring.
Hoa nở rất đẹp vào mùa xuân. |
Hoa nở rất đẹp vào mùa xuân. | |
| 46 |
Leaves turn red in the fall.
Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. |
Lá chuyển sang màu đỏ vào mùa thu. | |
| 47 |
She was born in March.
Cô ấy sinh vào tháng Ba. |
Cô ấy sinh vào tháng Ba. | |
| 48 |
I usually study in the evening.
Tôi thường học vào buổi tối. |
Tôi thường học vào buổi tối. | |
| 49 |
I'm getting forgetful in my old age.
Tôi trở nên hay quên khi về già. |
Tôi trở nên hay quên khi về già. | |
| 50 |
I'll return in a few minutes.
Tôi sẽ quay lại trong vài phút nữa. |
Tôi sẽ quay lại trong vài phút nữa. | |
| 51 |
It will be ready in a week's time.
Nó sẽ sẵn sàng sau một tuần nữa. |
Nó sẽ sẵn sàng sau một tuần nữa. | |
| 52 |
She learned to drive in three weeks.
Cô ấy đã học lái xe trong ba tuần. |
Cô ấy đã học lái xe trong ba tuần. | |
| 53 |
I haven't seen him in years.
Tôi đã nhiều năm không gặp anh ấy. |
Tôi đã nhiều năm không gặp anh ấy. | |
| 54 |
It's the first letter I've had in ten days.
Đây là lá thư đầu tiên tôi nhận được trong mười ngày qua. |
Đây là lá thư đầu tiên tôi nhận được trong mười ngày qua. | |
| 55 |
They were dressed in their best clothes.
Họ mặc những bộ quần áo đẹp nhất. |
Họ mặc những bộ quần áo đẹp nhất. | |
| 56 |
The man in the hat is my uncle.
Người đàn ông đội mũ là chú tôi. |
Người đàn ông đội mũ là chú tôi. | |
| 57 |
He is in uniform.
Anh ấy đang mặc đồng phục. |
Anh ấy đang mặc đồng phục. | |
| 58 |
She was all in black.
Cô ấy mặc toàn đồ đen. |
Cô ấy mặc toàn đồ đen. | |
| 59 |
We went out in the rain.
Chúng tôi ra ngoài dưới trời mưa. |
Chúng tôi ra ngoài dưới trời mưa. | |
| 60 |
He was sitting alone in the darkness.
Anh ấy ngồi một mình trong bóng tối. |
Anh ấy ngồi một mình trong bóng tối. | |
| 61 |
Say it in English.
Hãy nói điều đó bằng tiếng Anh. |
Hãy nói điều đó bằng tiếng Anh. | |
| 62 |
She wrote in pencil.
Cô ấy viết bằng bút chì. |
Cô ấy viết bằng bút chì. | |
| 63 |
Put it in writing.
Hãy viết điều đó ra thành văn bản. |
Hãy viết điều đó ra thành văn bản. | |
| 64 |
I paid in cash.
Tôi đã trả bằng tiền mặt. |
Tôi đã trả bằng tiền mặt. | |
| 65 |
He spoke in a loud voice.
Anh ấy nói bằng giọng lớn. |
Anh ấy nói bằng giọng lớn. | |
| 66 |
I'm in love!
Tôi đang yêu! |
Tôi đang yêu! | |
| 67 |
The house is in good repair.
Ngôi nhà đang trong tình trạng tốt. |
Ngôi nhà đang trong tình trạng tốt. | |
| 68 |
I must put my affairs in order.
Tôi phải sắp xếp lại công việc cá nhân của mình. |
Tôi phải sắp xếp lại công việc cá nhân của mình. | |
| 69 |
He is a man in his thirties.
Anh ấy là một người đàn ông ngoài ba mươi. |
Anh ấy là một người đàn ông ngoài ba mươi. | |
| 70 |
The daffodils were in full bloom.
Hoa thủy tiên vàng đang nở rộ. |
Hoa thủy tiên vàng đang nở rộ. | |
| 71 |
He acted in a play.
Anh ấy đã diễn trong một vở kịch. |
Anh ấy đã diễn trong một vở kịch. | |
| 72 |
He is in the army.
Anh ấy đang phục vụ trong quân đội. |
Anh ấy đang phục vụ trong quân đội. | |
| 73 |
She's in computers.
Cô ấy làm trong lĩnh vực máy tính. |
Cô ấy làm trong lĩnh vực máy tính. | |
| 74 |
He is in business.
Anh ấy làm kinh doanh. |
Anh ấy làm kinh doanh. | |
| 75 |
It is a novel in three parts.
Đó là một cuốn tiểu thuyết gồm ba phần. |
Đó là một cuốn tiểu thuyết gồm ba phần. | |
| 76 |
Roll it up into a ball.
Hãy vo nó thành một quả bóng. |
Hãy vo nó thành một quả bóng. | |
| 77 |
They sat in rows.
Họ ngồi thành từng hàng. |
Họ ngồi thành từng hàng. | |
| 78 |
People flocked in their thousands to see her.
Hàng nghìn người đổ xô đến để xem cô ấy. |
Hàng nghìn người đổ xô đến để xem cô ấy. | |
| 79 |
She was not lacking in courage.
Cô ấy không thiếu lòng dũng cảm. |
Cô ấy không thiếu lòng dũng cảm. | |
| 80 |
This is a country rich in minerals.
Đây là một quốc gia giàu khoáng sản. |
Đây là một quốc gia giàu khoáng sản. | |
| 81 |
The table is three metres in length.
Chiếc bàn dài ba mét. |
Chiếc bàn dài ba mét. | |
| 82 |
In attempting to save the child from drowning, she nearly lost her own life.
Khi cố cứu đứa trẻ khỏi chết đuối, cô ấy suýt mất mạng. |
Khi cố cứu đứa trẻ khỏi chết đuối, cô ấy suýt mất mạng. | |
| 83 |
We're losing a first-rate editor in Jen.
Chúng ta đang mất đi một biên tập viên xuất sắc là Jen. |
Chúng ta đang mất đi một biên tập viên xuất sắc là Jen. | |
| 84 |
The road has a gradient of one in five.
Con đường có độ dốc một trên năm. |
Con đường có độ dốc một trên năm. | |
| 85 |
The tax rate is 22 pence in the pound.
Thuế suất là 22 xu trên mỗi bảng. |
Thuế suất là 22 xu trên mỗi bảng. | |
| 86 |
She was fortunate in that she had friends to help her.
Cô ấy may mắn vì có bạn bè giúp đỡ. |
Cô ấy may mắn vì có bạn bè giúp đỡ. | |
| 87 |
It's in that drawer.
Nó nằm trong ngăn kéo đó. |
Nó nằm trong ngăn kéo đó. | |
| 88 |
I'm getting forgetful in my old age.
Tôi đang trở nên đãng trí khi về già. |
Tôi đang trở nên đãng trí khi về già. | |
| 89 |
I haven't seen him in years.
Tôi đã không gặp anh ấy trong nhiều năm. |
Tôi đã không gặp anh ấy trong nhiều năm. | |
| 90 |
It's the first letter I've had in ten days.
Đây là lá thư đầu tiên tôi nhận được sau mười ngày. |
Đây là lá thư đầu tiên tôi nhận được sau mười ngày. | |
| 91 |
I'm in love!
Tôi đang yêu! |
Tôi đang yêu! | |
| 92 |
She's in computers.
Cô ấy sử dụng máy tính. |
Cô ấy sử dụng máy tính. | |
| 93 |
In all the commotion I forgot to tell him the news.
Trong tất cả cuộc hỗn loạn, tôi đã quên nói cho anh ta biết tin tức. |
Trong tất cả cuộc hỗn loạn, tôi đã quên nói cho anh ta biết tin tức. | |
| 94 |
We're losing a first-rate editor in Jen.
Jen mất một biên tập viên hạng nhất. |
Jen mất một biên tập viên hạng nhất. |