| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
background
|
Phiên âm: /ˈbækɡraʊnd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nền tảng, bối cảnh, lý lịch | Ngữ cảnh: Dùng cho âm thanh, hình ảnh hoặc thông tin cá nhân |
She has a background in biology |
Cô ấy có nền tảng sinh học |
| 2 |
Từ:
backgrounds
|
Phiên âm: /ˈbækɡraʊndz/ | Loại từ: Danh từ số nhiều | Nghĩa: Các bối cảnh, lý lịch | Ngữ cảnh: Nhiều loại nền tảng khác nhau |
People from different backgrounds joined |
Người từ nhiều nền tảng khác nhau đã tham gia |
| 3 |
Từ:
background noise
|
Phiên âm: /ˈbækɡraʊnd nɔɪz/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Tiếng ồn nền | Ngữ cảnh: Dùng khi ghi âm, họp |
There was a lot of background noise |
Có nhiều tiếng ồn nền |
| 4 |
Từ:
background information
|
Phiên âm: /ˈbækɡraʊnd ˌɪnfəˈmeɪʃən/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Thông tin nền | Ngữ cảnh: Dữ liệu cơ bản để hiểu chủ đề |
The report includes background information |
Báo cáo có kèm thông tin nền |
| 5 |
Từ:
in the background
|
Phiên âm: /ɪn ðə ˈbækɡraʊnd/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Ở phía sau, ở hậu cảnh | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả hình ảnh, âm thanh |
There’s music playing in the background |
Có nhạc đang phát phía sau |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||