Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

backgrounds là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ backgrounds trong tiếng Anh

backgrounds /ˈbækɡraʊndz/
- Danh từ số nhiều : Các bối cảnh, lý lịch

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "backgrounds"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: background
Phiên âm: /ˈbækɡraʊnd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nền tảng, bối cảnh, lý lịch Ngữ cảnh: Dùng cho âm thanh, hình ảnh hoặc thông tin cá nhân She has a background in biology
Cô ấy có nền tảng sinh học
2 Từ: backgrounds
Phiên âm: /ˈbækɡraʊndz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các bối cảnh, lý lịch Ngữ cảnh: Nhiều loại nền tảng khác nhau People from different backgrounds joined
Người từ nhiều nền tảng khác nhau đã tham gia
3 Từ: background noise
Phiên âm: /ˈbækɡraʊnd nɔɪz/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Tiếng ồn nền Ngữ cảnh: Dùng khi ghi âm, họp There was a lot of background noise
Có nhiều tiếng ồn nền
4 Từ: background information
Phiên âm: /ˈbækɡraʊnd ˌɪnfəˈmeɪʃən/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Thông tin nền Ngữ cảnh: Dữ liệu cơ bản để hiểu chủ đề The report includes background information
Báo cáo có kèm thông tin nền
5 Từ: in the background
Phiên âm: /ɪn ðə ˈbækɡraʊnd/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Ở phía sau, ở hậu cảnh Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả hình ảnh, âm thanh There’s music playing in the background
Có nhạc đang phát phía sau

Từ đồng nghĩa "backgrounds"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "backgrounds"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!