Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

in reality là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ in reality trong tiếng Anh

in reality /ɪn riˈæləti/
- Cụm trạng từ : Trên thực tế

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "in reality"

1 reality
Phiên âm: /riˈæləti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thực tế, hiện thực Ngữ cảnh: Dùng để nói về sự thật, tình huống có thật

Ví dụ:

The reality is different from what you think

Thực tế khác với những gì bạn nghĩ

2 realities
Phiên âm: /riˈælətiz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Những thực tế, tình huống thật Ngữ cảnh: Dùng để nói về nhiều mặt hoặc nhiều tình huống thực tế

Ví dụ:

The harsh realities of life can be difficult

Những thực tế khắc nghiệt của cuộc sống có thể khó khăn

3 realistic
Phiên âm: /ˌrɪəˈlɪstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thực tế Ngữ cảnh: Tính từ liên quan trực tiếp đến reality

Ví dụ:

We must take a realistic approach

Chúng ta phải tiếp cận một cách thực tế

4 in reality
Phiên âm: /ɪn riˈæləti/ Loại từ: Cụm trạng từ Nghĩa: Trên thực tế Ngữ cảnh: Dùng để phân biệt với suy nghĩ, dự đoán

Ví dụ:

In reality, the job was more difficult

Trên thực tế, công việc khó hơn nhiều

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!