Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

implying là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ implying trong tiếng Anh

implying /ɪmˈplaɪɪŋ/
- Động từ (V-ing) : Đang ngụ ý

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "implying"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: imply
Phiên âm: /ɪmˈplaɪ/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Ngụ ý, hàm ý Ngữ cảnh: Nói gián tiếp điều gì mà không nói rõ His tone implied that he was annoyed
Giọng điệu của anh ta ám chỉ rằng anh ta khó chịu
2 Từ: implies
Phiên âm: /ɪmˈplaɪz/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Ám chỉ Ngữ cảnh: Dùng trong thì hiện tại đơn The smile implies approval
Nụ cười ám chỉ sự đồng ý
3 Từ: implied
Phiên âm: /ɪmˈplaɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã ngụ ý, đã ám chỉ Ngữ cảnh: Dùng trong quá khứ hoặc bị động She implied that she knew the secret
Cô ấy ám chỉ rằng mình biết bí mật đó
4 Từ: implying
Phiên âm: /ɪmˈplaɪɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang ngụ ý Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra Are you implying something?
Anh đang ám chỉ điều gì à?
5 Từ: implication
Phiên âm: /ˌɪmplɪˈkeɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hàm ý, kết quả Ngữ cảnh: Điều được hiểu ngầm hoặc hậu quả What are the implications of this change?
Những hệ quả của sự thay đổi này là gì?

Từ đồng nghĩa "implying"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "implying"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!