Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

imply là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ imply trong tiếng Anh

imply /ɪmˈplaɪ/
- (v) : ngụ ý, bao hàm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

imply: Ám chỉ

Imply là hành động nói hoặc làm gì đó một cách gián tiếp để truyền đạt một thông điệp hoặc ý nghĩa.

  • His words implied that he was not satisfied with the results. (Những lời nói của anh ấy ám chỉ rằng anh không hài lòng với kết quả.)
  • The look on her face implied that she was upset. (Biểu cảm trên khuôn mặt cô ấy ám chỉ rằng cô ấy đang buồn.)
  • His silence implied consent. (Sự im lặng của anh ấy ám chỉ sự đồng ý.)

Bảng biến thể từ "imply"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: implication
Phiên âm: /ˌɪmplɪˈkeɪʃn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hàm ý, hệ quả Ngữ cảnh: Điều được ngụ ý hoặc kết quả có thể xảy ra The implication of his words was clear
Hàm ý trong lời nói của anh ta rất rõ ràng
2 Từ: implications
Phiên âm: /ˌɪmplɪˈkeɪʃnz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Những hàm ý, hệ quả Ngữ cảnh: Nhiều ý nghĩa hoặc hậu quả có thể có The new policy has serious implications
Chính sách mới có nhiều hệ quả nghiêm trọng
3 Từ: imply
Phiên âm: /ɪmˈplaɪ/ Loại từ: Động từ (gốc từ) Nghĩa: Ngụ ý, ám chỉ Ngữ cảnh: Truyền đạt điều gì một cách gián tiếp Are you implying that I’m wrong?
Anh đang ám chỉ rằng tôi sai à?
4 Từ: implicated
Phiên âm: /ˈɪmplɪkeɪtɪd/ Loại từ: Tính từ (liên quan) Nghĩa: Dính líu, liên can Ngữ cảnh: Có liên quan đến điều xấu Several people were implicated in the crime
Vài người bị dính líu đến vụ án

Từ đồng nghĩa "imply"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "imply"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Cleo blushed. She had not meant to imply that he was lying.

Cleo đỏ mặt. Cô không có ý ám chỉ rằng anh ta đang nói dối.

Lưu sổ câu

2

This does not necessarily imply that children achieve better results in private schools.

Điều này không nhất thiết ám chỉ rằng trẻ em đạt kết quả tốt hơn ở trường tư.

Lưu sổ câu

3

I never meant to imply any criticism.

Tôi chưa bao giờ có ý ám chỉ bất kỳ sự chỉ trích nào.

Lưu sổ câu

4

What did she imply in her words?

Cô ấy ám chỉ điều gì trong lời nói của mình?

Lưu sổ câu

5

What do you imply by that statement?

Bạn ám chỉ điều gì qua phát biểu đó?

Lưu sổ câu

6

Freedom does not necessarily imply responsibility.

Tự do không nhất thiết đồng nghĩa với trách nhiệm.

Lưu sổ câu

7

How dare she imply that I was lying?

Sao cô ta dám ám chỉ rằng tôi đang nói dối?

Lưu sổ câu

8

Cheerfulness doesn't always imply happiness.

Sự vui vẻ không phải lúc nào cũng có nghĩa là hạnh phúc.

Lưu sổ câu

9

High profits do not necessarily imply efficiency.

Lợi nhuận cao không nhất thiết đồng nghĩa với hiệu quả.

Lưu sổ câu

10

I don't wish to imply that you are wrong.

Tôi không muốn ám chỉ rằng bạn sai.

Lưu sổ câu

11

The letter seems to imply that the minister knew about the business deals.

Bức thư dường như ám chỉ rằng vị bộ trưởng biết về các thương vụ làm ăn đó.

Lưu sổ câu

12

But this does not imply public generosity either.

Nhưng điều này cũng không hàm ý sự hào phóng của công chúng.

Lưu sổ câu

13

Second, stability does not imply fixity or constancy.

Thứ hai, sự ổn định không có nghĩa là cố định hay bất biến.

Lưu sổ câu

14

And the Byzantine coins imply some connection with Constantinople.

Và những đồng tiền Byzantine ám chỉ một mối liên hệ nào đó với Constantinople.

Lưu sổ câu

15

Is everything as urgent as your stress would imply?

Mọi việc có thật sự khẩn cấp như sự căng thẳng của bạn ám chỉ không?

Lưu sổ câu

16

Did this imply that women preached in the beginning?

Điều này có ám chỉ rằng phụ nữ đã giảng đạo từ thuở ban đầu không?

Lưu sổ câu

17

Obedience did not imply approval, however.

Tuy nhiên, sự vâng lời không có nghĩa là tán thành.

Lưu sổ câu

18

Democracy does not imply a limitless diversity within society.

Dân chủ không hàm ý sự đa dạng vô hạn trong xã hội.

Lưu sổ câu

19

And that would imply either anarchy or autocracy.

Và điều đó sẽ hàm ý либо vô chính phủ hoặc chuyên chế.

Lưu sổ câu

20

Their failure to reply to our letter seems to imply a lack of interest.

Việc họ không trả lời thư của chúng tôi dường như ám chỉ sự thiếu quan tâm.

Lưu sổ câu

21

None of what has been said should be taken to imply criticism.

Không điều nào đã nói nên được hiểu là ám chỉ sự chỉ trích.

Lưu sổ câu

22

You've got it all wrong. I never meant to imply that you were responsible.

Bạn hiểu hoàn toàn sai rồi. Tôi chưa bao giờ có ý ám chỉ rằng bạn chịu trách nhiệm.

Lưu sổ câu

23

Are you implying (that) I am wrong?

Bạn đang ám chỉ (rằng) tôi sai?

Lưu sổ câu

24

His silence seemed to imply agreement.

Sự im lặng của anh ấy dường như ngụ ý đồng ý.

Lưu sổ câu

25

Popularity does not necessarily imply merit.

Sự nổi tiếng không nhất thiết bao hàm thành tích.

Lưu sổ câu

26

I never meant to imply any criticism.

Tôi không bao giờ có ý ám chỉ bất kỳ lời chỉ trích nào.

Lưu sổ câu

27

The letter seems to imply that the minister knew about the business deals.

Bức thư dường như ám chỉ rằng bộ trưởng đã biết về các giao dịch kinh doanh.

Lưu sổ câu

28

The article implied that the pilot was responsible for the accident.

Bài báo ám chỉ rằng phi công phải chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn.

Lưu sổ câu

29

I inferred from the article that the pilot was responsible for the accident.

Tôi suy ra từ bài báo rằng phi công phải chịu trách nhiệm cho vụ tai nạn.

Lưu sổ câu

30

Are you inferring that I’m a liar?

Bạn đang suy luận rằng tôi là kẻ nói dối?

Lưu sổ câu

31

The article falsely implied that he was responsible for the accident.

Bài báo ngụ ý sai rằng ông phải chịu trách nhiệm về vụ tai nạn.

Lưu sổ câu

32

The statement logically implies a certain conclusion.

Tuyên bố ngụ ý một cách logic về một kết luận nhất định.

Lưu sổ câu

33

Campaigners said the data implies the existence of ‘a pressing social need’.

Các nhà vận động cho biết dữ liệu ngụ ý sự tồn tại của 'một nhu cầu xã hội cấp bách'.

Lưu sổ câu