Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

imperialism là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ imperialism trong tiếng Anh

imperialism /ɪmˈpɪəriəlɪzəm/
- Danh từ : Chủ nghĩa đế quốc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "imperialism"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: empire
Phiên âm: /ˈempaɪər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đế chế, đế quốc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một nhóm quốc gia hoặc vùng lãnh thổ nằm dưới quyền cai trị của một người hoặc chính quyền duy nhất The Roman Empire was one of the most powerful in history
Đế chế La Mã là một trong những đế chế hùng mạnh nhất trong lịch sử
2 Từ: imperial
Phiên âm: /ɪmˈpɪəriəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc về đế chế, hoàng gia Ngữ cảnh: Dùng để mô tả điều gì đó liên quan đến hoàng đế hoặc quyền lực đế quốc The imperial palace was decorated with gold and precious stones
Cung điện hoàng gia được trang trí bằng vàng và đá quý
3 Từ: imperialism
Phiên âm: /ɪmˈpɪəriəlɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa đế quốc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chính sách hoặc hệ thống trong đó một quốc gia tìm cách mở rộng quyền lực và kiểm soát các vùng lãnh thổ khác Imperialism led to the colonization of many countries
Chủ nghĩa đế quốc đã dẫn đến việc xâm chiếm và đô hộ nhiều quốc gia
4 Từ: imperialist
Phiên âm: /ɪmˈpɪəriəlɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Kẻ theo chủ nghĩa đế quốc Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người ủng hộ hoặc thực hiện chính sách bành trướng lãnh thổ và quyền lực The imperialists tried to dominate the region for economic gain
Những kẻ theo chủ nghĩa đế quốc đã cố gắng thống trị khu vực để thu lợi kinh tế
5 Từ: imperialistic
Phiên âm: /ɪmˌpɪəriəˈlɪstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có tính chất đế quốc, bành trướng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động, chính sách hoặc thái độ muốn mở rộng quyền lực và ảnh hưởng The country's imperialistic ambitions caused tensions with its neighbors
Tham vọng đế quốc của quốc gia đó đã gây ra căng thẳng với các nước láng giềng
6 Từ: imperially
Phiên âm: /ɪmˈpɪəriəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách đế quốc, hoàng gia Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc phong cách mang tính quyền uy, vương giả The king walked imperially through the grand hall
Nhà vua bước đi một cách oai nghi giữa đại sảnh

Từ đồng nghĩa "imperialism"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "imperialism"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!