| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
immoral
|
Phiên âm: /ɪˈmɔːrəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Vô đạo đức, trái luân lý | Ngữ cảnh: Không tuân theo chuẩn mực đạo đức |
Ví dụ: Cheating is immoral behavior
Gian lận là hành vi vô đạo đức |
Gian lận là hành vi vô đạo đức |
| 2 |
2
immorally
|
Phiên âm: /ɪˈmɔːrəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách vô đạo đức | Ngữ cảnh: Hành động thiếu đạo lý |
Ví dụ: He acted immorally to gain money
Anh ta hành động vô đạo đức để kiếm tiền |
Anh ta hành động vô đạo đức để kiếm tiền |
| 3 |
3
immorality
|
Phiên âm: /ˌɪmɔːˈræləti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự vô đạo đức | Ngữ cảnh: Trạng thái hoặc hành vi trái với đạo đức |
Ví dụ: The movie criticizes the immorality of society
Bộ phim lên án sự suy đồi đạo đức của xã hội |
Bộ phim lên án sự suy đồi đạo đức của xã hội |
| 4 |
4
moral
|
Phiên âm: /ˈmɔːrəl/ | Loại từ: Tính từ (trái nghĩa) | Nghĩa: Có đạo đức | Ngữ cảnh: Tuân thủ chuẩn mực đạo đức |
Ví dụ: He’s a moral and honest person
Anh ấy là người có đạo đức và trung thực |
Anh ấy là người có đạo đức và trung thực |
| 5 |
5
morality
|
Phiên âm: /məˈræləti/ | Loại từ: Danh từ (liên quan trái nghĩa) | Nghĩa: Đạo đức, phẩm hạnh | Ngữ cảnh: Các nguyên tắc về điều đúng và sai |
Ví dụ: Religion teaches people about morality
Tôn giáo dạy con người về đạo đức |
Tôn giáo dạy con người về đạo đức |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||