immigration: Sự nhập cư
Immigration là danh từ chỉ quá trình di chuyển và định cư ở một quốc gia khác.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
immigration
|
Phiên âm: /ˌɪmɪˈɡreɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự nhập cư | Ngữ cảnh: Dùng trong chính sách |
Ví dụ: Immigration laws changed
Luật nhập cư thay đổi |
Luật nhập cư thay đổi |
| 2 |
2
immigrate
|
Phiên âm: /ˈɪmɪɡreɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhập cư | Ngữ cảnh: Dùng khi chuyển đến sống ở nước khác |
Ví dụ: His family immigrated to Canada
Gia đình anh ấy nhập cư sang Canada |
Gia đình anh ấy nhập cư sang Canada |
| 3 |
3
immigrant
|
Phiên âm: /ˈɪmɪɡrənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người nhập cư | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người đến định cư |
Ví dụ: Immigrants contribute to society
Người nhập cư đóng góp cho xã hội |
Người nhập cư đóng góp cho xã hội |
| 4 |
4
immigrant
|
Phiên âm: /ˈɪmɪɡrənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc nhập cư | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí |
Ví dụ: Immigrant communities grew
Cộng đồng nhập cư phát triển |
Cộng đồng nhập cư phát triển |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
legal/illegal immigration
nhập cư hợp pháp / bất hợp pháp |
nhập cư hợp pháp / bất hợp pháp | |
| 2 |
We are strongly supportive of immigration and multiculturalism.
Chúng tôi ủng hộ mạnh mẽ vấn đề nhập cư và đa văn hóa. |
Chúng tôi ủng hộ mạnh mẽ vấn đề nhập cư và đa văn hóa. | |
| 3 |
laws restricting immigration into the US
luật hạn chế nhập cư vào Mỹ |
luật hạn chế nhập cư vào Mỹ | |
| 4 |
There was an increase in immigration from Eastern Europe.
Có sự gia tăng nhập cư từ Đông Âu. |
Có sự gia tăng nhập cư từ Đông Âu. | |
| 5 |
immigration policy/reform
chính sách nhập cư / cải cách |
chính sách nhập cư / cải cách | |
| 6 |
We landed at Heathrow and went through customs and immigration.
Chúng tôi hạ cánh xuống Heathrow và làm thủ tục hải quan và nhập cư. |
Chúng tôi hạ cánh xuống Heathrow và làm thủ tục hải quan và nhập cư. | |
| 7 |
immigration officers
nhân viên nhập cư |
nhân viên nhập cư | |
| 8 |
The power to enforce immigration laws lies with the federal government.
Quyền lực thực thi luật nhập cư thuộc về chính phủ liên bang. |
Quyền lực thực thi luật nhập cư thuộc về chính phủ liên bang. | |
| 9 |
They announced measures to discourage illegal immigration.
Họ công bố các biện pháp ngăn chặn nhập cư bất hợp pháp. |
Họ công bố các biện pháp ngăn chặn nhập cư bất hợp pháp. | |
| 10 |
The men were interviewed by immigration officials.
Những người đàn ông được phỏng vấn bởi các quan chức nhập cư. |
Những người đàn ông được phỏng vấn bởi các quan chức nhập cư. |