Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ignorantly là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ignorantly trong tiếng Anh

ignorantly /ˈɪɡnərəntli/
- Trạng từ : Một cách thiếu hiểu biết

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "ignorantly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: ignore
Phiên âm: /ɪɡˈnɔːr/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Phớt lờ, bỏ qua Ngữ cảnh: Không chú ý hoặc cố tình không để ý đến ai/cái gì She completely ignored my question
Cô ấy hoàn toàn phớt lờ câu hỏi của tôi
2 Từ: ignores
Phiên âm: /ɪɡˈnɔːrz/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Bỏ qua Ngữ cảnh: Dùng trong thì hiện tại đơn He ignores his parents’ advice
Anh ấy bỏ ngoài tai lời khuyên của bố mẹ
3 Từ: ignored
Phiên âm: /ɪɡˈnɔːrd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã phớt lờ Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ hoặc hoàn thành They ignored the warning signs
Họ đã phớt lờ các dấu hiệu cảnh báo
4 Từ: ignoring
Phiên âm: /ɪɡˈnɔːrɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang phớt lờ Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra He kept ignoring her messages
Anh ta liên tục phớt lờ tin nhắn của cô ấy
5 Từ: ignorance
Phiên âm: /ˈɪɡnərəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự ngu dốt, thiếu hiểu biết Ngữ cảnh: Trạng thái không biết hoặc không nhận thức được điều gì His ignorance of the law is surprising
Sự thiếu hiểu biết về pháp luật của anh ấy thật đáng ngạc nhiên
6 Từ: ignorant
Phiên âm: /ˈɪɡnərənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thiếu hiểu biết Ngữ cảnh: Không có kiến thức về một lĩnh vực She’s ignorant of world politics
Cô ấy không hiểu gì về chính trị thế giới
7 Từ: ignorantly
Phiên âm: /ˈɪɡnərəntli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách thiếu hiểu biết Ngữ cảnh: Hành động mà không có kiến thức đúng đắn He spoke ignorantly about the topic
Anh ta nói về chủ đề đó một cách thiếu hiểu biết

Từ đồng nghĩa "ignorantly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "ignorantly"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!