Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

idealistic là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ idealistic trong tiếng Anh

idealistic /aɪˌdiːəˈlɪstɪk/
- Tính từ : Lý tưởng hóa, mơ mộng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "idealistic"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: ideal
Phiên âm: /aɪˈdiːəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lý tưởng, hoàn hảo Ngữ cảnh: Mô tả điều tốt nhất hoặc phù hợp nhất This is the ideal place for a picnic
Đây là nơi lý tưởng cho buổi dã ngoại
2 Từ: ideal
Phiên âm: /aɪˈdiːəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hình mẫu, lý tưởng Ngữ cảnh: Tiêu chuẩn hoặc mục tiêu hoàn hảo She is my ideal of beauty
Cô ấy là hình mẫu sắc đẹp của tôi
3 Từ: ideally
Phiên âm: /aɪˈdiːəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Lý tưởng nhất Ngữ cảnh: Mô tả điều hoàn hảo trong điều kiện tốt nhất Ideally, we should arrive early
Lý tưởng nhất là chúng ta nên đến sớm
4 Từ: idealism
Phiên âm: /aɪˈdiːəlɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa lý tưởng Ngữ cảnh: Niềm tin vào các giá trị cao đẹp, hoàn hảo His idealism led him to work for charity
Chủ nghĩa lý tưởng khiến anh ấy làm việc thiện nguyện
5 Từ: idealistic
Phiên âm: /aɪˌdiːəˈlɪstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lý tưởng hóa, mơ mộng Ngữ cảnh: Tin vào điều hoàn hảo, đôi khi thiếu thực tế She’s too idealistic about politics
Cô ấy quá lý tưởng hóa về chính trị
6 Từ: idealist
Phiên âm: /aɪˈdiːəlɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người theo chủ nghĩa lý tưởng Ngữ cảnh: Người sống theo lý tưởng hoặc niềm tin cao đẹp He is a true idealist
Anh ấy là một người lý tưởng thực thụ

Từ đồng nghĩa "idealistic"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "idealistic"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!