Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ideally là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ideally trong tiếng Anh

ideally /aɪˈdɪəli/
- (adv) : lý tưởng, đúng như lý tưởng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

ideally: Lý tưởng là

Ideally là cách nói diễn tả điều gì đó trong điều kiện hoặc hoàn cảnh lý tưởng nhất.

  • Ideally, I would like to finish my work by 5 p.m. (Lý tưởng là tôi muốn hoàn thành công việc trước 5 giờ chiều.)
  • Ideally, we should be able to solve the problem within a week. (Lý tưởng là chúng ta nên giải quyết vấn đề trong vòng một tuần.)
  • Ideally, the meeting should be held in the morning to avoid conflicts with other schedules. (Lý tưởng là cuộc họp nên được tổ chức vào buổi sáng để tránh xung đột với các lịch trình khác.)

Bảng biến thể từ "ideally"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: ideal
Phiên âm: /aɪˈdiːəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lý tưởng, hoàn hảo Ngữ cảnh: Mô tả điều tốt nhất hoặc phù hợp nhất This is the ideal place for a picnic
Đây là nơi lý tưởng cho buổi dã ngoại
2 Từ: ideal
Phiên âm: /aɪˈdiːəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hình mẫu, lý tưởng Ngữ cảnh: Tiêu chuẩn hoặc mục tiêu hoàn hảo She is my ideal of beauty
Cô ấy là hình mẫu sắc đẹp của tôi
3 Từ: ideally
Phiên âm: /aɪˈdiːəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Lý tưởng nhất Ngữ cảnh: Mô tả điều hoàn hảo trong điều kiện tốt nhất Ideally, we should arrive early
Lý tưởng nhất là chúng ta nên đến sớm
4 Từ: idealism
Phiên âm: /aɪˈdiːəlɪzəm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chủ nghĩa lý tưởng Ngữ cảnh: Niềm tin vào các giá trị cao đẹp, hoàn hảo His idealism led him to work for charity
Chủ nghĩa lý tưởng khiến anh ấy làm việc thiện nguyện
5 Từ: idealistic
Phiên âm: /aɪˌdiːəˈlɪstɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lý tưởng hóa, mơ mộng Ngữ cảnh: Tin vào điều hoàn hảo, đôi khi thiếu thực tế She’s too idealistic about politics
Cô ấy quá lý tưởng hóa về chính trị
6 Từ: idealist
Phiên âm: /aɪˈdiːəlɪst/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người theo chủ nghĩa lý tưởng Ngữ cảnh: Người sống theo lý tưởng hoặc niềm tin cao đẹp He is a true idealist
Anh ấy là một người lý tưởng thực thụ

Từ đồng nghĩa "ideally"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "ideally"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

People should, ideally, eat much less fat.

Tốt nhất là mọi người nên ăn ít chất béo hơn.

Lưu sổ câu

2

She was ideally suited to the job.

Cô ấy thích hợp một cách lý tưởng với công việc này.

Lưu sổ câu

3

Tableware for outdoor use should ideally be unbreakable.

Bộ đồ ăn để sử dụng ngoài trời lý tưởng là không thể vỡ được.

Lưu sổ câu

4

She was ideally suited to the part of Eva Peron.

Cô ấy lý tưởng là phù hợp với vai Eva Peron.

Lưu sổ câu

5

The hotel is ideally situated near the sea-front.

Khách sạn có vị trí lý tưởng gần mặt tiền biển.

Lưu sổ câu

6

The company is ideally placed to win the contract.

Công ty là nơi lý tưởng để giành được hợp đồng.

Lưu sổ câu

7

He was ideally suited for the job.

Anh ấy là người lý tưởng cho công việc này.

Lưu sổ câu

8

She's ideally suited for this job.

Cô ấy lý tưởng cho công việc này.

Lưu sổ câu

9

She's ideally suited to the job.

Cô ấy rất thích hợp với công việc.

Lưu sổ câu

10

They were an extremely happy couple, ideally suited.

Họ là một cặp đôi vô cùng hạnh phúc, rất hợp nhau.

Lưu sổ câu

11

Fruit and vegetables should ideally be organically grown.

Lý tưởng nhất là trái cây và rau quả được trồng theo phương pháp hữu cơ.

Lưu sổ câu

12

The hotel is ideally situated for hikers looking for an inexpensive place to stay.

Khách sạn tọa lạc tại vị trí lý tưởng cho những người đi bộ đường dài đang tìm kiếm một nơi ở giá rẻ.

Lưu sổ câu

13

The property is ideally located with all local amenities close at hand.

Khách sạn tọa lạc tại một vị trí lý tưởng với tất cả các tiện nghi địa phương trong tầm tay.

Lưu sổ câu

14

The hotel is ideally placed for restaurants, bars and clubs.

Khách sạn là một nơi lý tưởng cho các nhà hàng, quán bar và câu lạc bộ.

Lưu sổ câu

15

The hotel is ideally located for enjoying the beauty of Yorkshire.

Khách sạn có vị trí lý tưởng để thưởng ngoạn vẻ đẹp của Yorkshire.

Lưu sổ câu

16

The company is ideally placed to take advantage of the new legislation.

Công ty được đặt ở vị trí lý tưởng để tận dụng lợi thế của luật mới.

Lưu sổ câu

17

The city was ideally situated at the crossroads to the great trade centres of Europe.

Thành phố có vị trí lý tưởng ở ngã tư đến các trung tâm thương mại lớn của Châu Âu.

Lưu sổ câu

18

Details, too, were not ideally arranged.

Các chi tiết cũng không được sắp xếp một cách lý tưởng.

Lưu sổ câu

19

Couldn't you contrive a meeting between them? I think they'd be ideally suited.

Bạn không thể tạo ra một cuộc gặp gỡ giữa họ? Tôi nghĩ chúng sẽ rất phù hợp.

Lưu sổ câu

20

With her qualifications and experience, she would seem to be ideally suited to/for the job.

Với trình độ và kinh nghiệm của mình, cô ấy có vẻ là người thích hợp nhất cho công việc này.

Lưu sổ câu

21

She's ideally suited for this job.

Cô ấy rất thích hợp cho công việc này.

Lưu sổ câu

22

She's ideally suited for this job.

Cô ấy rất thích hợp cho công việc này.

Lưu sổ câu

23

Ideally, I'd like to live in New York, but that's not possible.

Lý tưởng nhất là tôi muốn sống ở New York, nhưng điều đó là không thể.

Lưu sổ câu

24

Ideally, the banquet should start at 4:00 p.m.

Buổi tiệc lớn này nên bắt đầu lúc 4 giờ chiều là lý tưởng nhất.

Lưu sổ câu