| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hypothesis
|
Phiên âm: /haɪˈpɒθəsɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Giả thuyết | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/nghiên cứu |
Ví dụ: The hypothesis was tested
Giả thuyết được kiểm nghiệm |
Giả thuyết được kiểm nghiệm |
| 2 |
2
hypotheses
|
Phiên âm: /haɪˈpɒθəsiːz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các giả thuyết | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Several hypotheses exist
Có nhiều giả thuyết |
Có nhiều giả thuyết |
| 3 |
3
hypothetical
|
Phiên âm: /ˌhaɪpəˈθetɪkəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Giả định | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tình huống |
Ví dụ: A hypothetical case was discussed
Một trường hợp giả định được thảo luận |
Một trường hợp giả định được thảo luận |
| 4 |
4
hypothetically
|
Phiên âm: /ˌhaɪpəˈθetɪkli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách giả định | Ngữ cảnh: Dùng trong lập luận |
Ví dụ: Hypothetically speaking, it could work
Nói giả định thì nó có thể hiệu quả |
Nói giả định thì nó có thể hiệu quả |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||