humanity: Nhân loại; lòng nhân đạo
Humanity là danh từ chỉ toàn thể loài người hoặc lòng thương người, sự nhân ái.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
human
|
Phiên âm: /ˈhjuːmən/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Con người; nhân loại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài người |
Human rights matter |
Quyền con người rất quan trọng |
| 2 |
Từ:
humanity
|
Phiên âm: /hjuːˈmænɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhân loại; lòng nhân ái | Ngữ cảnh: Dùng trong triết học/xã hội |
Humanity should care for nature |
Nhân loại nên quan tâm đến thiên nhiên |
| 3 |
Từ:
humane
|
Phiên âm: /hjuːˈmeɪn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhân đạo | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành xử tử tế |
Humane treatment is required |
Cần đối xử nhân đạo |
| 4 |
Từ:
humanely
|
Phiên âm: /hjuːˈmeɪnli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách nhân đạo | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Animals were treated humanely |
Động vật được đối xử nhân đạo |
| 5 |
Từ:
humanitarian
|
Phiên âm: /hjuːˌmænɪˈteəriən/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Nhân đạo; người làm công tác nhân đạo | Ngữ cảnh: Dùng trong cứu trợ |
Humanitarian aid arrived |
Viện trợ nhân đạo đã đến |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He was found guilty of crimes against humanity. Anh ta bị kết tội chống lại loài người. |
Anh ta bị kết tội chống lại loài người. | Lưu sổ câu |
| 2 |
The story was used to emphasize the humanity of Jesus. Câu chuyện được sử dụng để nhấn mạnh nhân tính của Chúa Giê |
Câu chuyện được sử dụng để nhấn mạnh nhân tính của Chúa Giê | Lưu sổ câu |
| 3 |
united by a sense of common humanity đoàn kết bởi ý thức chung của nhân loại |
đoàn kết bởi ý thức chung của nhân loại | Lưu sổ câu |
| 4 |
The judge was praised for his courage and humanity. Vị thẩm phán được ca ngợi vì lòng dũng cảm và lòng nhân đạo. |
Vị thẩm phán được ca ngợi vì lòng dũng cảm và lòng nhân đạo. | Lưu sổ câu |
| 5 |
All the streets around the temple were just a mass of humanity. Tất cả các đường phố xung quanh ngôi đền chỉ là một đám đông nhân loại. |
Tất cả các đường phố xung quanh ngôi đền chỉ là một đám đông nhân loại. | Lưu sổ câu |
| 6 |
It is because I care about the future of humanity that I'm conducting this research. Chính vì tôi quan tâm đến tương lai của nhân loại mà tôi đang tiến hành nghiên cứu này. |
Chính vì tôi quan tâm đến tương lai của nhân loại mà tôi đang tiến hành nghiên cứu này. | Lưu sổ câu |
| 7 |
She was told her son had died in the service of humanity. Bà được thông báo rằng con trai bà đã chết để phục vụ nhân loại. |
Bà được thông báo rằng con trai bà đã chết để phục vụ nhân loại. | Lưu sổ câu |
| 8 |
It is because I care about the future of humanity that I'm conducting this research. Chính vì tôi quan tâm đến tương lai của nhân loại mà tôi đang tiến hành nghiên cứu này. |
Chính vì tôi quan tâm đến tương lai của nhân loại mà tôi đang tiến hành nghiên cứu này. | Lưu sổ câu |