human: Con người
Human liên quan đến con người, bản chất của loài người, hoặc các đặc điểm của con người.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
human
|
Phiên âm: /ˈhjuːmən/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Con người; nhân loại | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ loài người |
Human rights matter |
Quyền con người rất quan trọng |
| 2 |
Từ:
humanity
|
Phiên âm: /hjuːˈmænɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nhân loại; lòng nhân ái | Ngữ cảnh: Dùng trong triết học/xã hội |
Humanity should care for nature |
Nhân loại nên quan tâm đến thiên nhiên |
| 3 |
Từ:
humane
|
Phiên âm: /hjuːˈmeɪn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Nhân đạo | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành xử tử tế |
Humane treatment is required |
Cần đối xử nhân đạo |
| 4 |
Từ:
humanely
|
Phiên âm: /hjuːˈmeɪnli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách nhân đạo | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách hành động |
Animals were treated humanely |
Động vật được đối xử nhân đạo |
| 5 |
Từ:
humanitarian
|
Phiên âm: /hjuːˌmænɪˈteəriən/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Nhân đạo; người làm công tác nhân đạo | Ngữ cảnh: Dùng trong cứu trợ |
Humanitarian aid arrived |
Viện trợ nhân đạo đã đến |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
To err is human; to forgive, divine. — Alexander Pope Con người ai cũng có thể mắc lỗi; tha thứ mới là điều cao cả. |
Con người ai cũng có thể mắc lỗi; tha thứ mới là điều cao cả. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Custom, then, is the great guide of human life. Phong tục là kim chỉ nam của đời người. |
Phong tục là kim chỉ nam của đời người. | Lưu sổ câu |
| 3 |
Self-confidence is the first requisite for human greatness. Tự tin là điều kiện đầu tiên của sự vĩ đại. |
Tự tin là điều kiện đầu tiên của sự vĩ đại. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Hope springs eternal in the human breast. Hy vọng nảy nở vĩnh hằng trong lòng người. |
Hy vọng nảy nở vĩnh hằng trong lòng người. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Human pride is human weakness. Kiêu ngạo của con người chính là điểm yếu của họ. |
Kiêu ngạo của con người chính là điểm yếu của họ. | Lưu sổ câu |
| 6 |
The essence of language is human activity. Bản chất của ngôn ngữ là hoạt động của con người. |
Bản chất của ngôn ngữ là hoạt động của con người. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Politics is usually the executive expression of human immaturity. Chính trị thường là biểu hiện của sự non nớt của con người. |
Chính trị thường là biểu hiện của sự non nớt của con người. | Lưu sổ câu |
| 8 |
To err is human. Con người ai cũng có lúc sai lầm. |
Con người ai cũng có lúc sai lầm. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Only a truly free person has human dignity. Chỉ người thực sự tự do mới có phẩm giá. |
Chỉ người thực sự tự do mới có phẩm giá. | Lưu sổ câu |
| 10 |
The liver is an organ of the human body. Gan là một cơ quan của cơ thể người. |
Gan là một cơ quan của cơ thể người. | Lưu sổ câu |
| 11 |
Her boss did not display any human traits. Sếp cô ấy không thể hiện chút nhân tính nào. |
Sếp cô ấy không thể hiện chút nhân tính nào. | Lưu sổ câu |
| 12 |
After all, a hero is human. Rốt cuộc thì anh hùng cũng là con người. |
Rốt cuộc thì anh hùng cũng là con người. | Lưu sổ câu |
| 13 |
The meat has been certified fit for human consumption. Thịt đã được chứng nhận đủ điều kiện cho người sử dụng. |
Thịt đã được chứng nhận đủ điều kiện cho người sử dụng. | Lưu sổ câu |
| 14 |
He had an insight into human nature. Anh ấy có cái nhìn sâu sắc về bản chất con người. |
Anh ấy có cái nhìn sâu sắc về bản chất con người. | Lưu sổ câu |
| 15 |
All human beings are mortal. Mọi con người đều phải chết. |
Mọi con người đều phải chết. | Lưu sổ câu |
| 16 |
It is beyond the bounds of human knowledge. Điều đó vượt ngoài giới hạn hiểu biết của con người. |
Điều đó vượt ngoài giới hạn hiểu biết của con người. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Some sounds cannot be detected by the human ear. Một số âm thanh không thể được tai người nghe thấy. |
Một số âm thanh không thể được tai người nghe thấy. | Lưu sổ câu |
| 18 |
The protesters formed a human barricade. Những người biểu tình tạo thành một hàng rào người. |
Những người biểu tình tạo thành một hàng rào người. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The love of beauty is an essential part of healthy human nature. Tình yêu cái đẹp là phần thiết yếu của bản chất con người lành mạnh. |
Tình yêu cái đẹp là phần thiết yếu của bản chất con người lành mạnh. | Lưu sổ câu |
| 20 |
No country, however rich, can afford the waste of its human resources. Không quốc gia nào, dù giàu đến đâu, có thể lãng phí nguồn nhân lực. |
Không quốc gia nào, dù giàu đến đâu, có thể lãng phí nguồn nhân lực. | Lưu sổ câu |
| 21 |
The human body is incredibly complex. Cơ thể con người vô cùng phức tạp. |
Cơ thể con người vô cùng phức tạp. | Lưu sổ câu |
| 22 |
There has been a terrible loss of human life. Đã có tổn thất nghiêm trọng về sinh mạng con người. |
Đã có tổn thất nghiêm trọng về sinh mạng con người. | Lưu sổ câu |
| 23 |
Human behaviour is often difficult to predict. Hành vi con người thường khó đoán. |
Hành vi con người thường khó đoán. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Contact with other people is a basic human need. Giao tiếp với người khác là một nhu cầu cơ bản của con người. |
Giao tiếp với người khác là một nhu cầu cơ bản của con người. | Lưu sổ câu |
| 25 |
This food is not fit for human consumption. Thực phẩm này không phù hợp để con người sử dụng. |
Thực phẩm này không phù hợp để con người sử dụng. | Lưu sổ câu |
| 26 |
He is one of the greatest leaders in human history. Ông là một trong những nhà lãnh đạo vĩ đại nhất trong lịch sử nhân loại. |
Ông là một trong những nhà lãnh đạo vĩ đại nhất trong lịch sử nhân loại. | Lưu sổ câu |
| 27 |
He tried to use a bystander as a human shield. Anh ta đã cố dùng một người qua đường làm lá chắn sống. |
Anh ta đã cố dùng một người qua đường làm lá chắn sống. | Lưu sổ câu |
| 28 |
After washing her face, she felt almost human again. Sau khi rửa mặt, cô ấy cảm thấy gần như trở lại bình thường. |
Sau khi rửa mặt, cô ấy cảm thấy gần như trở lại bình thường. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Everyone has human weaknesses. Ai cũng có những điểm yếu của con người. |
Ai cũng có những điểm yếu của con người. | Lưu sổ câu |
| 30 |
It's only human to want the best for your children. Việc muốn điều tốt nhất cho con cái là điều rất con người. |
Việc muốn điều tốt nhất cho con cái là điều rất con người. | Lưu sổ câu |
| 31 |
He's really very human when you get to know him. Khi hiểu anh ấy, bạn sẽ thấy anh ấy rất gần gũi và đời thường. |
Khi hiểu anh ấy, bạn sẽ thấy anh ấy rất gần gũi và đời thường. | Lưu sổ câu |
| 32 |
Perhaps she's human after all, he thought. Có lẽ rốt cuộc cô ấy cũng chỉ là con người, anh nghĩ. |
Có lẽ rốt cuộc cô ấy cũng chỉ là con người, anh nghĩ. | Lưu sổ câu |
| 33 |
He is the human face of party politics. Ông là bộ mặt gần gũi của chính trị đảng phái. |
Ông là bộ mặt gần gũi của chính trị đảng phái. | Lưu sổ câu |
| 34 |
This was science with a human face. Đây là khoa học mang tính nhân văn. |
Đây là khoa học mang tính nhân văn. | Lưu sổ câu |
| 35 |
It's only human to want the best for your children. Chỉ có con người mới muốn điều tốt nhất cho con mình. |
Chỉ có con người mới muốn điều tốt nhất cho con mình. | Lưu sổ câu |
| 36 |
He's really very human when you get to know him. Anh ấy thực sự rất con người khi bạn làm quen với anh ấy. |
Anh ấy thực sự rất con người khi bạn làm quen với anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 37 |
Perhaps she's human after all, he thought. Có lẽ rốt cuộc cô ấy cũng là con người, anh nghĩ. |
Có lẽ rốt cuộc cô ấy cũng là con người, anh nghĩ. | Lưu sổ câu |