Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

horns là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ horns trong tiếng Anh

horns /hɔːrnz/
- Danh từ (số nhiều) : Những cái sừng; nhiều loại còi

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "horns"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: horn
Phiên âm: /hɔːrn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái sừng; còi Ngữ cảnh: Bộ phận nhọn trên đầu động vật; dụng cụ phát tín hiệu The bull has long horns
Con bò có sừng dài
2 Từ: horns
Phiên âm: /hɔːrnz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Những cái sừng; nhiều loại còi Ngữ cảnh: Dùng cho động vật hoặc nhạc cụ hơi The car horns were loud
Tiếng còi xe vang inh ỏi
3 Từ: horned
Phiên âm: /hɔːrnd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có sừng Ngữ cảnh: Mô tả động vật có sừng A horned goat ran across the field
Con dê có sừng chạy ngang cánh đồng
4 Từ: hornless
Phiên âm: /ˈhɔːrnləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có sừng Ngữ cảnh: Dùng cho động vật A hornless cow is common in some breeds
Một số giống bò thường không có sừng

Từ đồng nghĩa "horns"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "horns"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!