Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

horn là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ horn trong tiếng Anh

horn /hɔːn/
- (n) : sừng (trâu, bò...)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

horn: Kèn, còi

Horn là một loại nhạc cụ thổi hoặc là còi trên xe cộ để tạo ra âm thanh báo hiệu.

  • The car horn honked as the vehicle passed by. (Còi xe bíp khi phương tiện chạy qua.)
  • The band played a loud tune on the brass horns. (Dàn nhạc chơi một giai điệu lớn bằng các kèn đồng.)
  • He blew the horn to alert others of the approaching danger. (Anh ấy thổi còi để cảnh báo người khác về nguy hiểm đang đến.)

Bảng biến thể từ "horn"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: horn
Phiên âm: /hɔːrn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cái sừng; còi Ngữ cảnh: Bộ phận nhọn trên đầu động vật; dụng cụ phát tín hiệu The bull has long horns
Con bò có sừng dài
2 Từ: horns
Phiên âm: /hɔːrnz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Những cái sừng; nhiều loại còi Ngữ cảnh: Dùng cho động vật hoặc nhạc cụ hơi The car horns were loud
Tiếng còi xe vang inh ỏi
3 Từ: horned
Phiên âm: /hɔːrnd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có sừng Ngữ cảnh: Mô tả động vật có sừng A horned goat ran across the field
Con dê có sừng chạy ngang cánh đồng
4 Từ: hornless
Phiên âm: /ˈhɔːrnləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Không có sừng Ngữ cảnh: Dùng cho động vật A hornless cow is common in some breeds
Một số giống bò thường không có sừng

Từ đồng nghĩa "horn"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "horn"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

All are not hunters that blow the horn.

Không phải ai thổi kèn cũng là thợ săn.

Lưu sổ câu

2

She gave three short hoots on the car horn.

Cô ấy bấm còi xe ba tiếng ngắn.

Lưu sổ câu

3

The knife has a horn handle.

Con dao có cán bằng sừng.

Lưu sổ câu

4

The taxi driver was angrily tooting his horn.

Tài xế taxi tức giận bấm còi liên hồi.

Lưu sổ câu

5

The main orchestral brass instruments are the horn, trumpet, trombone, and tuba.

Các nhạc cụ đồng chính trong dàn nhạc gồm kèn horn, trumpet, trombone và tuba.

Lưu sổ câu

6

I never honk my horn when I pick a girl up for a date.

Tôi không bao giờ bấm còi khi đến đón bạn gái đi hẹn hò.

Lưu sổ câu

7

He gave us a honk on his horn as he drove off.

Anh ta bấm còi chào khi lái xe đi.

Lưu sổ câu

8

The driver sounded his horn when an old lady stood in front of his car.

Tài xế bấm còi khi một bà cụ đứng trước xe.

Lưu sổ câu

9

Don't try to horn in on our fun.

Đừng xen vào cuộc vui của chúng tôi.

Lưu sổ câu

10

The driver was blasting his horn.

Tài xế bấm còi inh ỏi.

Lưu sổ câu

11

Come to blow your own horn.

Đến để tự khoe khoang mình à.

Lưu sổ câu

12

He played the tune on the horn.

Anh ấy chơi bản nhạc bằng kèn horn.

Lưu sổ câu

13

He beeped his horn at the cyclist.

Anh ta bấm còi với người đi xe đạp.

Lưu sổ câu

14

The taxi driver gave a toot on the horn.

Tài xế taxi bấm còi một tiếng ngắn.

Lưu sổ câu

15

He gave a furious blast on his horn.

Anh ta bấm còi dữ dội.

Lưu sổ câu

16

The waiting taxi gave a toot on its horn.

Chiếc taxi đang đợi bấm còi một tiếng.

Lưu sổ câu

17

Frightened by the car horn, the horse bolted.

Bị tiếng còi xe làm hoảng sợ, con ngựa lao đi.

Lưu sổ câu

18

He sounded the car horn.

Anh ta bấm còi xe.

Lưu sổ câu

19

The driver gave a blast on his horn.

Tài xế bấm còi một tiếng dài.

Lưu sổ câu

20

Behind him, a horn blared.

Phía sau anh ta, tiếng còi vang lên inh ỏi.

Lưu sổ câu

21

A horn tooted in the distance.

Một tiếng còi vang lên từ xa.

Lưu sổ câu

22

Impatient horn blasts began to sound behind him.

Những tiếng còi thiếu kiên nhẫn vang lên phía sau anh ta.

Lưu sổ câu

23

The horn resounded through the forest.

Tiếng kèn vang vọng khắp khu rừng.

Lưu sổ câu

24

He honked his horn as he went past.

Anh ta bấm còi khi đi ngang qua.

Lưu sổ câu

25

a large bull with curved horns

một con bò đực lớn có sừng cong

Lưu sổ câu

26

ornaments made of rhino horn

đồ trang trí bằng sừng tê giác

Lưu sổ câu

27

to honk your car horn

bấm còi xe của bạn

Lưu sổ câu

28

to sound/toot your horn

phát ra âm thanh / thổi còi của bạn

Lưu sổ câu

29

a hunting horn

một cái sừng săn bắn

Lưu sổ câu

30

a horn concerto

một bản hòa tấu sừng

Lưu sổ câu

31

Small businesses have had to pull their horns in during the recession.

Các doanh nghiệp nhỏ đã phải rút lui trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

Lưu sổ câu

32

The company has locked horns with the unions over proposed pay cuts.

Công ty đã khóa sừng với các công đoàn về đề xuất cắt giảm lương.

Lưu sổ câu

33

The dire economic situation had placed the prime minister on the horns of a dilemma.

Tình hình kinh tế tồi tệ đã đặt thủ tướng vào tình thế khó xử.

Lưu sổ câu

34

Nora decided to take the bull by the horns and organize things for herself.

Nora quyết định lấy sừng con bò đực và sắp xếp mọi thứ cho chính mình.

Lưu sổ câu

35

Impatient horn blasts began to sound behind him.

Tiếng còi thiếu kiên nhẫn bắt đầu vang lên sau lưng anh ta.

Lưu sổ câu

36

Passing motorists honked their horns.

Người đi xe máy bấm còi.

Lưu sổ câu

37

She flashed her lights and honked her horn at the car in front.

Cô ấy nháy đèn và bấm còi xe phía trước.

Lưu sổ câu