Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

horizontally là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ horizontally trong tiếng Anh

horizontally /ˌhɔːrɪˈzɑːntəli/
- Trạng từ : Theo chiều ngang

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "horizontally"

1 horizon
Phiên âm: /həˈraɪzən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chân trời; tầm nhìn Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen và nghĩa bóng

Ví dụ:

Mountains appeared on the horizon

Núi xuất hiện ở chân trời

2 horizontal
Phiên âm: /ˌhɒrɪˈzɒntl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ngang Ngữ cảnh: Dùng trong hình học/miêu tả

Ví dụ:

Draw a horizontal line

Vẽ một đường ngang

3 horizontally
Phiên âm: /ˌhɒrɪˈzɒntlɪ/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Theo chiều ngang Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

The bars are aligned horizontally

Các thanh được xếp ngang

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!