Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

horizontal là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ horizontal trong tiếng Anh

horizontal /ˌhɒrɪˈzɒntl/
- (adj) : (thuộc) chân trời, ở chân trời; ngang, nằm ngang (trục hoành)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

horizontal: Ngang, theo chiều ngang

Horizontal mô tả hướng hoặc vị trí nằm ngang, trái ngược với chiều dọc.

  • The shelves are positioned in a horizontal line along the wall. (Những kệ sách được đặt theo một hàng ngang dọc theo tường.)
  • The horizontal axis on the graph represents time. (Trục ngang trên đồ thị đại diện cho thời gian.)
  • The bed was positioned horizontally in the room for better space utilization. (Giường được đặt ngang trong phòng để sử dụng không gian hiệu quả hơn.)

Bảng biến thể từ "horizontal"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: horizon
Phiên âm: /həˈraɪzən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chân trời; tầm nhìn Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen và nghĩa bóng Mountains appeared on the horizon
Núi xuất hiện ở chân trời
2 Từ: horizontal
Phiên âm: /ˌhɒrɪˈzɒntl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Ngang Ngữ cảnh: Dùng trong hình học/miêu tả Draw a horizontal line
Vẽ một đường ngang
3 Từ: horizontally
Phiên âm: /ˌhɒrɪˈzɒntlɪ/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Theo chiều ngang Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả The bars are aligned horizontally
Các thanh được xếp ngang

Từ đồng nghĩa "horizontal"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "horizontal"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

The ground was horizontal to the flagpole.

Mặt đất nằm ngang so với cột cờ.

Lưu sổ câu

2

He shifted his position from the horizontal.

Anh ta chuyển từ tư thế nằm ngang sang tư thế khác.

Lưu sổ câu

3

The plumb line is always perpendicular to the horizontal plane.

Dây dọi luôn vuông góc với mặt phẳng ngang.

Lưu sổ câu

4

The board consists of vertical and horizontal lines.

Bảng gồm các đường thẳng đứng và ngang.

Lưu sổ câu

5

The brown vinyl covering all the horizontal surfaces is coming unstuck in several places.

Lớp nhựa vinyl màu nâu phủ các bề mặt ngang đang bong ra ở vài chỗ.

Lưu sổ câu

6

Draw a horizontal line across the bottom of the page.

Vẽ một đường ngang ở cuối trang.

Lưu sổ câu

7

The lake has a horizontal surface.

Mặt hồ nằm ngang.

Lưu sổ câu

8

Keep the patient horizontal with the feet slightly raised.

Giữ bệnh nhân ở tư thế nằm ngang và nâng nhẹ chân.

Lưu sổ câu

9

Do not raise your left arm above the horizontal.

Không nâng tay trái cao hơn mức ngang.

Lưu sổ câu

10

The vertical line meets the horizontal one here.

Đường thẳng đứng giao với đường ngang tại đây.

Lưu sổ câu

11

Rotate it slowly from the horizontal into a vertical position.

Xoay nó chậm từ vị trí ngang sang vị trí thẳng đứng.

Lưu sổ câu

12

The horizontal stabilizer and elevator are in the tail assembly of an aircraft.

Cánh ổn định ngang và bánh lái độ cao nằm ở cụm đuôi máy bay.

Lưu sổ câu

13

The vertical line makes an angle with the horizontal line.

Đường thẳng đứng tạo một góc với đường ngang.

Lưu sổ câu

14

On a map there are horizontal and vertical lines.

Trên bản đồ có các đường ngang và dọc.

Lưu sổ câu

15

But Blondin had made the horizontal tightrope his own.

Nhưng Blondin đã làm chủ màn đi dây ngang.

Lưu sổ câu

16

Thick layers of snow blanket every horizontal surface.

Tuyết dày phủ kín mọi bề mặt nằm ngang.

Lưu sổ câu

17

Behind the head it displays horizontal stripes.

Phía sau đầu nó có các sọc ngang.

Lưu sổ câu

18

Concern for production is illustrated on the horizontal axis.

Mối quan tâm về sản xuất được thể hiện trên trục ngang.

Lưu sổ câu

19

A horizontal line conveys calm and stability.

Đường ngang gợi cảm giác bình yên và vững chắc.

Lưu sổ câu

20

The horizontal rain stings like grazing bullets.

Mưa tạt ngang rát như đạn sượt qua.

Lưu sổ câu

21

We fell back into a horizontal position, kissing passionately.

Chúng tôi ngả xuống tư thế nằm ngang, hôn nhau say đắm.

Lưu sổ câu

22

We make sure our horizontal strokes precede our vertical ones.

Chúng tôi đảm bảo các nét ngang được vẽ trước các nét dọc.

Lưu sổ câu

23

The seats convert into a horizontal 82-inch bed.

Ghế có thể chuyển thành giường nằm ngang dài 82 inch.

Lưu sổ câu

24

Plot distance on the vertical Y-axis against time on the horizontal X-axis.

Vẽ khoảng cách trên trục tung Y theo thời gian trên trục hoành X.

Lưu sổ câu

25

I was so tired, I just wanted to be horizontal.

Tôi mệt đến mức chỉ muốn nằm xuống.

Lưu sổ câu

26

Stand the table on its legs so that the top is horizontal.

Đặt bàn trên chân sao cho mặt bàn nằm ngang.

Lưu sổ câu

27

horizontal lines

đường ngang

Lưu sổ câu

28

I was so tired, I just wanted to be horizontal (= lying down).

Mệt quá, chỉ muốn nằm ngang (= nằm xuống).

Lưu sổ câu