Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

homeland là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ homeland trong tiếng Anh

homeland /ˈhəʊmlænd/
- adverb : quê hương

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

homeland: Quê hương; tổ quốc

Homeland là danh từ chỉ đất nước hoặc vùng đất nơi một người sinh ra hoặc gắn bó sâu sắc.

  • He returned to his homeland after many years abroad. (Anh ấy trở về quê hương sau nhiều năm ở nước ngoài.)
  • They fought to protect their homeland. (Họ chiến đấu để bảo vệ tổ quốc.)
  • Her homeland is known for its beautiful landscapes. (Quê hương cô ấy nổi tiếng với phong cảnh đẹp.)

Bảng biến thể từ "homeland"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: home
Phiên âm: /hoʊm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà, tổ ấm Ngữ cảnh: Nơi ở của gia đình This is my home
Đây là ngôi nhà của tôi
2 Từ: homes
Phiên âm: /hoʊmz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các ngôi nhà Ngữ cảnh: Nhiều nơi ở Many families lost their homes
Nhiều gia đình đã mất nhà cửa
3 Từ: homeless
Phiên âm: /ˈhoʊmləs/ Loại từ: Tính từ/Danh từ Nghĩa: Vô gia cư Ngữ cảnh: Người không có nơi ở cố định The city built shelters for the homeless
Thành phố xây dựng nhà tạm cho người vô gia cư
4 Từ: homeland
Phiên âm: /ˈhoʊmlænd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quê hương Ngữ cảnh: Nơi gốc gác, đất nước sinh ra He returned to his homeland
Anh ấy trở về quê hương
5 Từ: hometown
Phiên âm: /ˈhoʊmtaʊn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quê nhà Ngữ cảnh: Thành phố quê hương This is my hometown
Đây là quê nhà của tôi
6 Từ: homecoming
Phiên âm: /ˈhoʊmkʌmɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngày trở về nhà Ngữ cảnh: Lễ kỷ niệm trở về, thường ở trường học She attended her high school homecoming
Cô ấy tham dự ngày hội trường cấp 3

Từ đồng nghĩa "homeland"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "homeland"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
1

Many refugees have been forced to flee their homeland.

Nhiều người tị nạn buộc phải rời bỏ quê hương của họ.

Lưu sổ câu

2

the Transkei homeland

quê hương Transkei

Lưu sổ câu

3

He longs to return to his homeland.

Anh khao khát được trở về quê hương.

Lưu sổ câu

4

He wants his children to grow up in his adopted homeland.

Ông muốn các con lớn lên ở quê hương nhận nuôi của mình.

Lưu sổ câu

5

It is is the role of the army to protect the homeland.

Đó là vai trò của quân đội để bảo vệ quê hương.

Lưu sổ câu

6

They hope to remain in their homeland.

Họ hy vọng ở lại quê hương của họ.

Lưu sổ câu

7

They were devastated that they had to leave their beloved homeland.

Họ bị tàn phá đến mức phải rời bỏ quê hương thân yêu của mình.

Lưu sổ câu

8

the struggle to defend their ancient homeland

cuộc đấu tranh bảo vệ quê hương cổ xưa của họ

Lưu sổ câu

9

After the war they wished to return to their traditional homelands.

Sau chiến tranh, họ muốn trở về quê hương truyền thống.

Lưu sổ câu