Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

homecoming là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ homecoming trong tiếng Anh

homecoming /ˈhoʊmkʌmɪŋ/
- Danh từ : Ngày trở về nhà

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "homecoming"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: home
Phiên âm: /hoʊm/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nhà, tổ ấm Ngữ cảnh: Nơi ở của gia đình This is my home
Đây là ngôi nhà của tôi
2 Từ: homes
Phiên âm: /hoʊmz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các ngôi nhà Ngữ cảnh: Nhiều nơi ở Many families lost their homes
Nhiều gia đình đã mất nhà cửa
3 Từ: homeless
Phiên âm: /ˈhoʊmləs/ Loại từ: Tính từ/Danh từ Nghĩa: Vô gia cư Ngữ cảnh: Người không có nơi ở cố định The city built shelters for the homeless
Thành phố xây dựng nhà tạm cho người vô gia cư
4 Từ: homeland
Phiên âm: /ˈhoʊmlænd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quê hương Ngữ cảnh: Nơi gốc gác, đất nước sinh ra He returned to his homeland
Anh ấy trở về quê hương
5 Từ: hometown
Phiên âm: /ˈhoʊmtaʊn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quê nhà Ngữ cảnh: Thành phố quê hương This is my hometown
Đây là quê nhà của tôi
6 Từ: homecoming
Phiên âm: /ˈhoʊmkʌmɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ngày trở về nhà Ngữ cảnh: Lễ kỷ niệm trở về, thường ở trường học She attended her high school homecoming
Cô ấy tham dự ngày hội trường cấp 3

Từ đồng nghĩa "homecoming"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "homecoming"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!