Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

holes là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ holes trong tiếng Anh

holes /hoʊlz/
- Danh từ (số nhiều) : Các lỗ hổng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "holes"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: hole
Phiên âm: /hoʊl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lỗ, hố Ngữ cảnh: Khoảng trống, khe hở There is a hole in the wall
Có một cái lỗ trên tường
2 Từ: holes
Phiên âm: /hoʊlz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các lỗ hổng Ngữ cảnh: Nhiều khe hở, khoảng trống The shirt has holes in it
Chiếc áo có nhiều lỗ thủng
3 Từ: hollow
Phiên âm: /ˈhɑːloʊ/ Loại từ: Tính từ (liên quan) Nghĩa: Rỗng, có lỗ Ngữ cảnh: Trạng thái bên trong trống rỗng The tree trunk is hollow inside
Thân cây bên trong rỗng

Từ đồng nghĩa "holes"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "holes"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!