hollow: Rỗng, rỗng tuếch
Hollow mô tả một vật thể có phần bên trong rỗng hoặc không có chất liệu bên trong.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
hole
|
Phiên âm: /hoʊl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lỗ, hố | Ngữ cảnh: Khoảng trống, khe hở |
There is a hole in the wall |
Có một cái lỗ trên tường |
| 2 |
Từ:
holes
|
Phiên âm: /hoʊlz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các lỗ hổng | Ngữ cảnh: Nhiều khe hở, khoảng trống |
The shirt has holes in it |
Chiếc áo có nhiều lỗ thủng |
| 3 |
Từ:
hollow
|
Phiên âm: /ˈhɑːloʊ/ | Loại từ: Tính từ (liên quan) | Nghĩa: Rỗng, có lỗ | Ngữ cảnh: Trạng thái bên trong trống rỗng |
The tree trunk is hollow inside |
Thân cây bên trong rỗng |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
An open enemy is better than a false friend. Kẻ thù công khai còn hơn bạn giả dối. |
Kẻ thù công khai còn hơn bạn giả dối. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Bamboo is a type of hollow plant. Tre là một loại cây rỗng ruột. |
Tre là một loại cây rỗng ruột. | Lưu sổ câu |
| 3 |
The tree trunk was hollow inside. Thân cây rỗng bên trong. |
Thân cây rỗng bên trong. | Lưu sổ câu |
| 4 |
The hollow glass tank contains hot mercury vapour. Bình thủy tinh rỗng chứa hơi thủy ngân nóng. |
Bình thủy tinh rỗng chứa hơi thủy ngân nóng. | Lưu sổ câu |
| 5 |
Her stomach felt hollow with fear. Bụng cô ấy trống rỗng vì sợ hãi. |
Bụng cô ấy trống rỗng vì sợ hãi. | Lưu sổ câu |
| 6 |
He looked young, dark and sharp-featured, with hollow cheeks. Anh ta trông trẻ, da sẫm và có gò má hóp. |
Anh ta trông trẻ, da sẫm và có gò má hóp. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The frogs plunked into the hollow. Những con ếch nhảy tõm xuống hốc trũng. |
Những con ếch nhảy tõm xuống hốc trũng. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The hollow ball floated. Quả bóng rỗng nổi trên mặt nước. |
Quả bóng rỗng nổi trên mặt nước. | Lưu sổ câu |
| 9 |
The bamboo is hollow. Tre rỗng ruột. |
Tre rỗng ruột. | Lưu sổ câu |
| 10 |
His words rang hollow. Lời anh ta nghe sáo rỗng. |
Lời anh ta nghe sáo rỗng. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The boys scraped out a hollow place for planting trees. Bọn trẻ đào một hốc đất để trồng cây. |
Bọn trẻ đào một hốc đất để trồng cây. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The statistics show that it was no hollow warning. Số liệu cho thấy đó không phải là lời cảnh báo suông. |
Số liệu cho thấy đó không phải là lời cảnh báo suông. | Lưu sổ câu |
| 13 |
He gave a hollow laugh. Anh ta cười nhạt nhẽo. |
Anh ta cười nhạt nhẽo. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Murray Pick's hollow laugh had no mirth in it. Tiếng cười của Murray Pick nghe trống rỗng, không chút vui vẻ. |
Tiếng cười của Murray Pick nghe trống rỗng, không chút vui vẻ. | Lưu sổ câu |
| 15 |
Even sex had become a hollow pleasure. Ngay cả tình dục cũng trở thành niềm vui trống rỗng. |
Ngay cả tình dục cũng trở thành niềm vui trống rỗng. | Lưu sổ câu |
| 16 |
The children scrambled out of the hollow tree. Bọn trẻ trèo ra khỏi thân cây rỗng. |
Bọn trẻ trèo ra khỏi thân cây rỗng. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The wheelbarrow got stuck in a hollow. Xe cút kít mắc kẹt trong một chỗ trũng. |
Xe cút kít mắc kẹt trong một chỗ trũng. | Lưu sổ câu |
| 18 |
There was a hollow thump as the cars collided. Có một tiếng “bụp” trầm vang khi hai xe va chạm. |
Có một tiếng “bụp” trầm vang khi hai xe va chạm. | Lưu sổ câu |
| 19 |
The government's promises were exposed as a hollow sham. Những lời hứa của chính phủ bị phơi bày là giả dối. |
Những lời hứa của chính phủ bị phơi bày là giả dối. | Lưu sổ câu |
| 20 |
They won, but it was a hollow victory. Họ thắng, nhưng đó là chiến thắng trống rỗng. |
Họ thắng, nhưng đó là chiến thắng trống rỗng. | Lưu sổ câu |
| 21 |
There was a hollow core of sadness inside me. Trong tôi có một khoảng trống buồn bã. |
Trong tôi có một khoảng trống buồn bã. | Lưu sổ câu |
| 22 |
This tree trunk sounds hollow. Thân cây này nghe có vẻ rỗng. |
Thân cây này nghe có vẻ rỗng. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The buildings formed a hollow square. Các tòa nhà tạo thành một hình vuông rỗng ở giữa. |
Các tòa nhà tạo thành một hình vuông rỗng ở giữa. | Lưu sổ câu |
| 24 |
Our team was beaten hollow. Đội chúng tôi bị đánh bại hoàn toàn. |
Đội chúng tôi bị đánh bại hoàn toàn. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The fire reduced the school to a hollow shell. Ngọn lửa thiêu rụi ngôi trường, chỉ còn trơ khung. |
Ngọn lửa thiêu rụi ngôi trường, chỉ còn trơ khung. | Lưu sổ câu |
| 26 |
He was short and thin, with a sharp nose and hollow eyes. Anh ta thấp và gầy, mũi nhọn và mắt hõm sâu. |
Anh ta thấp và gầy, mũi nhọn và mắt hõm sâu. | Lưu sổ câu |
| 27 |
a hollow ball/centre/tube/tree bóng rỗng / trung tâm / ống / cây |
bóng rỗng / trung tâm / ống / cây | Lưu sổ câu |
| 28 |
a hollow metal cylinder một hình trụ kim loại rỗng |
một hình trụ kim loại rỗng | Lưu sổ câu |
| 29 |
The tree trunk was hollow inside. Thân cây rỗng bên trong. |
Thân cây rỗng bên trong. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Her stomach felt hollow with fear. Bụng cô ấy trống rỗng vì sợ hãi. |
Bụng cô ấy trống rỗng vì sợ hãi. | Lưu sổ câu |
| 31 |
hollow eyes/cheeks mắt / má hõm |
mắt / má hõm | Lưu sổ câu |
| 32 |
hollow-eyed from lack of sleep trố mắt vì thiếu ngủ |
trố mắt vì thiếu ngủ | Lưu sổ câu |
| 33 |
a hollow groan một tiếng rên rỉ rỗng tuếch |
một tiếng rên rỉ rỗng tuếch | Lưu sổ câu |
| 34 |
I've had enough of their hollow promises. Tôi đã có đủ những lời hứa suông của họ. |
Tôi đã có đủ những lời hứa suông của họ. | Lưu sổ câu |
| 35 |
She gave a slightly hollow laugh. Cô ấy cười nhẹ. |
Cô ấy cười nhẹ. | Lưu sổ câu |
| 36 |
Their appeals for an end to the violence had a hollow ring. Lời kêu gọi chấm dứt bạo lực của họ đã trở nên trống rỗng. |
Lời kêu gọi chấm dứt bạo lực của họ đã trở nên trống rỗng. | Lưu sổ câu |
| 37 |
His expressions of support rang rather hollow. Những biểu hiện ủng hộ của anh ấy tỏ ra khá trống rỗng. |
Những biểu hiện ủng hộ của anh ấy tỏ ra khá trống rỗng. | Lưu sổ câu |
| 38 |
His promise rang hollow. Lời hứa của anh ta trở nên vô nghĩa. |
Lời hứa của anh ta trở nên vô nghĩa. | Lưu sổ câu |
| 39 |
I felt hollow from lack of food. Tôi cảm thấy trống rỗng vì thiếu thức ăn. |
Tôi cảm thấy trống rỗng vì thiếu thức ăn. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The experience left her feeling hollow and empty. Trải nghiệm khiến cô cảm thấy trống rỗng và trống rỗng. |
Trải nghiệm khiến cô cảm thấy trống rỗng và trống rỗng. | Lưu sổ câu |
| 41 |
I tapped the tin and it sounded hollow. Tôi gõ vào hộp thiếc và nó nghe có vẻ rỗng. |
Tôi gõ vào hộp thiếc và nó nghe có vẻ rỗng. | Lưu sổ câu |
| 42 |
I've had enough of their hollow promises. Tôi đã có đủ những lời hứa suông của họ. |
Tôi đã có đủ những lời hứa suông của họ. | Lưu sổ câu |