hockey: Khúc côn cầu
Hockey là danh từ chỉ môn thể thao dùng gậy để đánh bóng hoặc puck vào khung thành, thường chơi trên băng hoặc sân cỏ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hockey
|
Phiên âm: /ˈhɒki/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Môn khúc côn cầu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ môn thể thao |
Ví dụ: He plays hockey professionally
Anh ấy chơi khúc côn cầu chuyên nghiệp |
Anh ấy chơi khúc côn cầu chuyên nghiệp |
| 2 |
2
hockey player
|
Phiên âm: /ˈhɒki ˌpleɪə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vận động viên khúc côn cầu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chơi |
Ví dụ: The hockey player scored
Vận động viên khúc côn cầu ghi bàn |
Vận động viên khúc côn cầu ghi bàn |
| 3 |
3
ice hockey
|
Phiên âm: /ˈaɪs ˌhɒki/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khúc côn cầu trên băng | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao |
Ví dụ: Ice hockey is popular in Canada
Khúc côn cầu trên băng phổ biến ở Canada |
Khúc côn cầu trên băng phổ biến ở Canada |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
to play hockey
chơi khúc côn cầu |
chơi khúc côn cầu | |
| 2 |
a hockey stick/pitch/player/team
gậy / sân / cầu thủ / đội khúc côn cầu |
gậy / sân / cầu thủ / đội khúc côn cầu | |
| 3 |
She plays hockey in the winter.
Cô ấy chơi khúc côn cầu vào mùa đông. |
Cô ấy chơi khúc côn cầu vào mùa đông. | |
| 4 |
a hockey stick/puck/rink/player/team
gậy khúc côn cầu / puck / sân trượt / người chơi / đội |
gậy khúc côn cầu / puck / sân trượt / người chơi / đội | |
| 5 |
Every Saturday night people would sit in front of their television sets watching hockey.
Mỗi tối thứ bảy, mọi người sẽ ngồi trước tivi để xem khúc côn cầu. |
Mỗi tối thứ bảy, mọi người sẽ ngồi trước tivi để xem khúc côn cầu. | |
| 6 |
He plays in the college hockey team.
Anh ấy chơi trong đội khúc côn cầu của trường đại học. |
Anh ấy chơi trong đội khúc côn cầu của trường đại học. | |
| 7 |
the Olympic hockey squad
đội khúc côn cầu Olympic |
đội khúc côn cầu Olympic | |
| 8 |
I've started playing hockey with a local club.
Tôi đã bắt đầu chơi khúc côn cầu với một câu lạc bộ địa phương. |
Tôi đã bắt đầu chơi khúc côn cầu với một câu lạc bộ địa phương. | |
| 9 |
I've started playing hockey with a local club.
Tôi bắt đầu chơi khúc côn cầu với một câu lạc bộ địa phương. |
Tôi bắt đầu chơi khúc côn cầu với một câu lạc bộ địa phương. |