hockey player: Cầu thủ khúc côn cầu
Hockey player là người chơi môn khúc côn cầu trên sân cỏ hoặc băng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
hockey
|
Phiên âm: /ˈhɒki/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Môn khúc côn cầu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ môn thể thao |
Ví dụ: He plays hockey professionally
Anh ấy chơi khúc côn cầu chuyên nghiệp |
Anh ấy chơi khúc côn cầu chuyên nghiệp |
| 2 |
2
hockey player
|
Phiên âm: /ˈhɒki ˌpleɪə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Vận động viên khúc côn cầu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người chơi |
Ví dụ: The hockey player scored
Vận động viên khúc côn cầu ghi bàn |
Vận động viên khúc côn cầu ghi bàn |
| 3 |
3
ice hockey
|
Phiên âm: /ˈaɪs ˌhɒki/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khúc côn cầu trên băng | Ngữ cảnh: Dùng trong thể thao |
Ví dụ: Ice hockey is popular in Canada
Khúc côn cầu trên băng phổ biến ở Canada |
Khúc côn cầu trên băng phổ biến ở Canada |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||