high: Cao
High mô tả một vị trí hoặc mức độ ở trên một tiêu chuẩn hoặc điểm cụ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
height
|
Phiên âm: /haɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chiều cao, độ cao | Ngữ cảnh: Khoảng cách từ chân đến đỉnh |
His height is 1m80 |
Chiều cao của anh ấy là 1m80 |
| 2 |
Từ:
heights
|
Phiên âm: /haɪts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Vùng cao, đỉnh cao | Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa đen và bóng |
She is afraid of heights |
Cô ấy sợ độ cao |
| 3 |
Từ:
high
|
Phiên âm: /haɪ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cao | Ngữ cảnh: Gốc từ liên quan đến height |
The mountain is very high |
Ngọn núi rất cao |
| 4 |
Từ:
highly
|
Phiên âm: /ˈhaɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Rất, cực kỳ | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh mức độ cao |
She is highly intelligent |
Cô ấy cực kỳ thông minh |
| 5 |
Từ:
heighten
|
Phiên âm: /ˈhaɪtn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tăng thêm, nâng cao | Ngữ cảnh: Làm cho mạnh mẽ hơn, nhiều hơn |
The news heightened their fears |
Tin tức làm tăng thêm nỗi sợ của họ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Great winds blow upon high hills. Gió lớn thường thổi trên đồi cao. |
Gió lớn thường thổi trên đồi cao. | Lưu sổ câu |
| 2 |
Where passion is high, reason is low. Khi cảm xúc dâng cao, lý trí hạ thấp. |
Khi cảm xúc dâng cao, lý trí hạ thấp. | Lưu sổ câu |
| 3 |
He that climbs high falls heavily. Ai trèo cao thì ngã đau. |
Ai trèo cao thì ngã đau. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Those who climb high often have a fall. Những ai leo cao thường dễ ngã. |
Những ai leo cao thường dễ ngã. | Lưu sổ câu |
| 5 |
If you don't aim high, you will never hit high. Không nhắm cao thì chẳng bao giờ đạt cao. |
Không nhắm cao thì chẳng bao giờ đạt cao. | Lưu sổ câu |
| 6 |
No bird soars too high if he soars with his own wings. Không con chim nào bay quá cao nếu nó bay bằng chính đôi cánh mình. |
Không con chim nào bay quá cao nếu nó bay bằng chính đôi cánh mình. | Lưu sổ câu |
| 7 |
The structure had keeled over in the high winds. Công trình đã đổ sập vì gió mạnh. |
Công trình đã đổ sập vì gió mạnh. | Lưu sổ câu |
| 8 |
The standard of her work is high. Chất lượng công việc của cô ấy rất cao. |
Chất lượng công việc của cô ấy rất cao. | Lưu sổ câu |
| 9 |
She bragged endlessly about her high score. Cô ấy khoe mãi về điểm số cao của mình. |
Cô ấy khoe mãi về điểm số cao của mình. | Lưu sổ câu |
| 10 |
My kite flies high in the sky. Con diều của tôi bay cao trên trời. |
Con diều của tôi bay cao trên trời. | Lưu sổ câu |
| 11 |
The house is encircled by a high fence. Ngôi nhà được bao quanh bởi hàng rào cao. |
Ngôi nhà được bao quanh bởi hàng rào cao. | Lưu sổ câu |
| 12 |
In hot weather the temperature gets very high. Trời nóng thì nhiệt độ tăng rất cao. |
Trời nóng thì nhiệt độ tăng rất cao. | Lưu sổ câu |
| 13 |
Unemployment is high in her constituency. Tỷ lệ thất nghiệp cao ở khu vực bầu cử của cô ấy. |
Tỷ lệ thất nghiệp cao ở khu vực bầu cử của cô ấy. | Lưu sổ câu |
| 14 |
Japanese people have a very high life expectancy. Người Nhật có tuổi thọ rất cao. |
Người Nhật có tuổi thọ rất cao. | Lưu sổ câu |
| 15 |
There seemed to be a high probability of success. Dường như có xác suất thành công cao. |
Dường như có xác suất thành công cao. | Lưu sổ câu |
| 16 |
God looked down from on high. Chúa nhìn xuống từ trên cao. |
Chúa nhìn xuống từ trên cao. | Lưu sổ câu |
| 17 |
Patients receive high doses of radiation during cancer treatment. Bệnh nhân nhận liều bức xạ cao khi điều trị ung thư. |
Bệnh nhân nhận liều bức xạ cao khi điều trị ung thư. | Lưu sổ câu |
| 18 |
Marble can be polished to a high gloss. Đá cẩm thạch có thể đánh bóng đến độ bóng cao. |
Đá cẩm thạch có thể đánh bóng đến độ bóng cao. | Lưu sổ câu |
| 19 |
We set sail at high tide. Chúng tôi ra khơi lúc thủy triều lên cao. |
Chúng tôi ra khơi lúc thủy triều lên cao. | Lưu sổ câu |
| 20 |
She had a shrill, high-pitched voice. Cô ấy có giọng cao, the thé. |
Cô ấy có giọng cao, the thé. | Lưu sổ câu |
| 21 |
Production will reach an all-time high. Sản lượng sẽ đạt mức cao kỷ lục. |
Sản lượng sẽ đạt mức cao kỷ lục. | Lưu sổ câu |
| 22 |
There is a very high tariff on jewellery. Thuế nhập khẩu đồ trang sức rất cao. |
Thuế nhập khẩu đồ trang sức rất cao. | Lưu sổ câu |
| 23 |
He batted the ball high into the air. Anh ta đánh bóng vút cao lên không trung. |
Anh ta đánh bóng vút cao lên không trung. | Lưu sổ câu |
| 24 |
He is fond of using high-sounding phrases. Anh ta thích dùng những lời lẽ hoa mỹ, kêu to. |
Anh ta thích dùng những lời lẽ hoa mỹ, kêu to. | Lưu sổ câu |
| 25 |
On high, the great white clouds slid swiftly. Trên cao, những đám mây trắng lớn trôi nhanh. |
Trên cao, những đám mây trắng lớn trôi nhanh. | Lưu sổ câu |
| 26 |
The sink was piled high with greasy dishes. Bồn rửa chất cao đầy bát đĩa dính mỡ. |
Bồn rửa chất cao đầy bát đĩa dính mỡ. | Lưu sổ câu |
| 27 |
Separation is a time of high emotional stress. Chia ly là thời điểm căng thẳng cảm xúc cao độ. |
Chia ly là thời điểm căng thẳng cảm xúc cao độ. | Lưu sổ câu |
| 28 |
What is the highest mountain in the US? Ngọn núi cao nhất ở Hoa Kỳ là gì? |
Ngọn núi cao nhất ở Hoa Kỳ là gì? | Lưu sổ câu |
| 29 |
The house has a high wall all the way round it. Ngôi nhà có một bức tường cao bao quanh. |
Ngôi nhà có một bức tường cao bao quanh. | Lưu sổ câu |
| 30 |
She wore shoes with high heels. Cô ấy đi giày cao gót. |
Cô ấy đi giày cao gót. | Lưu sổ câu |
| 31 |
He has a round face with a high forehead. Anh ấy có khuôn mặt tròn và vầng trán cao. |
Anh ấy có khuôn mặt tròn và vầng trán cao. | Lưu sổ câu |
| 32 |
How high is Everest? Đỉnh Everest cao bao nhiêu? |
Đỉnh Everest cao bao nhiêu? | Lưu sổ câu |
| 33 |
It's only a low wall, about a metre high. Đó chỉ là một bức tường thấp, cao khoảng một mét. |
Đó chỉ là một bức tường thấp, cao khoảng một mét. | Lưu sổ câu |
| 34 |
The grass was waist-high. Cỏ cao ngang thắt lưng. |
Cỏ cao ngang thắt lưng. | Lưu sổ câu |
| 35 |
She wore knee-high boots. Cô ấy đi đôi bốt cao đến đầu gối. |
Cô ấy đi đôi bốt cao đến đầu gối. | Lưu sổ câu |
| 36 |
The box is on a high shelf. Chiếc hộp nằm trên một chiếc kệ cao. |
Chiếc hộp nằm trên một chiếc kệ cao. | Lưu sổ câu |
| 37 |
The rooms had high ceilings. Các căn phòng có trần cao. |
Các căn phòng có trần cao. | Lưu sổ câu |
| 38 |
Streaks of high cloud crossed the sky. Những dải mây cao vắt ngang bầu trời. |
Những dải mây cao vắt ngang bầu trời. | Lưu sổ câu |
| 39 |
They were flying at high altitude. Họ đang bay ở độ cao lớn. |
Họ đang bay ở độ cao lớn. | Lưu sổ câu |
| 40 |
The grasslands of the high prairies stretch for miles. Những đồng cỏ trên cao nguyên trải dài nhiều dặm. |
Những đồng cỏ trên cao nguyên trải dài nhiều dặm. | Lưu sổ câu |
| 41 |
The company charges a high price for its services. Công ty tính giá cao cho các dịch vụ của mình. |
Công ty tính giá cao cho các dịch vụ của mình. | Lưu sổ câu |
| 42 |
The country has a high rate of inflation. Quốc gia này có tỷ lệ lạm phát cao. |
Quốc gia này có tỷ lệ lạm phát cao. | Lưu sổ câu |
| 43 |
The city suffers from high levels of pollution. Thành phố này chịu mức ô nhiễm cao. |
Thành phố này chịu mức ô nhiễm cao. | Lưu sổ câu |
| 44 |
Demand is high at this time of year. Nhu cầu rất cao vào thời điểm này trong năm. |
Nhu cầu rất cao vào thời điểm này trong năm. | Lưu sổ câu |
| 45 |
They sell high-quality goods. Họ bán hàng hóa chất lượng cao. |
Họ bán hàng hóa chất lượng cao. | Lưu sổ câu |
| 46 |
There is a high risk of injury. Có nguy cơ chấn thương cao. |
Có nguy cơ chấn thương cao. | Lưu sổ câu |
| 47 |
The product shows a high standard of craftsmanship. Sản phẩm thể hiện tiêu chuẩn tay nghề cao. |
Sản phẩm thể hiện tiêu chuẩn tay nghề cao. | Lưu sổ câu |
| 48 |
A high proportion of our staff are female. Một tỷ lệ lớn nhân viên của chúng tôi là nữ. |
Một tỷ lệ lớn nhân viên của chúng tôi là nữ. | Lưu sổ câu |
| 49 |
Originally, an even higher percentage of land was wetlands. Ban đầu, tỷ lệ đất là vùng ngập nước còn cao hơn nữa. |
Ban đầu, tỷ lệ đất là vùng ngập nước còn cao hơn nữa. | Lưu sổ câu |
| 50 |
A high degree of accuracy is needed. Cần có độ chính xác cao. |
Cần có độ chính xác cao. | Lưu sổ câu |
| 51 |
The cost in terms of human life was high. Cái giá phải trả về sinh mạng con người là rất lớn. |
Cái giá phải trả về sinh mạng con người là rất lớn. | Lưu sổ câu |
| 52 |
Sales were significantly higher than in previous years. Doanh số cao hơn đáng kể so với những năm trước. |
Doanh số cao hơn đáng kể so với những năm trước. | Lưu sổ câu |
| 53 |
The tree blew over in the high winds. Cái cây bị gió mạnh thổi đổ. |
Cái cây bị gió mạnh thổi đổ. | Lưu sổ câu |
| 54 |
We had high hopes for the business. Chúng tôi đặt nhiều kỳ vọng vào doanh nghiệp này. |
Chúng tôi đặt nhiều kỳ vọng vào doanh nghiệp này. | Lưu sổ câu |
| 55 |
This food has a high potassium content. Thực phẩm này có hàm lượng kali cao. |
Thực phẩm này có hàm lượng kali cao. | Lưu sổ câu |
| 56 |
A high-fat diet can affect your health. Chế độ ăn nhiều chất béo có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn. |
Chế độ ăn nhiều chất béo có thể ảnh hưởng đến sức khỏe của bạn. | Lưu sổ câu |
| 57 |
Avoid foods that are high in fat. Hãy tránh các loại thực phẩm giàu chất béo. |
Hãy tránh các loại thực phẩm giàu chất béo. | Lưu sổ câu |
| 58 |
Oranges are high in vitamin C. Cam chứa nhiều vitamin C. |
Cam chứa nhiều vitamin C. | Lưu sổ câu |
| 59 |
She has held high office under three prime ministers. Bà ấy đã giữ chức vụ cao dưới thời ba thủ tướng. |
Bà ấy đã giữ chức vụ cao dưới thời ba thủ tướng. | Lưu sổ câu |
| 60 |
The case was referred to a higher court. Vụ án được chuyển lên tòa án cấp cao hơn. |
Vụ án được chuyển lên tòa án cấp cao hơn. | Lưu sổ câu |
| 61 |
The article discusses the distinction between high art and popular art. Bài viết bàn về sự khác biệt giữa nghệ thuật hàn lâm và nghệ thuật đại chúng. |
Bài viết bàn về sự khác biệt giữa nghệ thuật hàn lâm và nghệ thuật đại chúng. | Lưu sổ câu |
| 62 |
Job security is high on his list of priorities. Sự ổn định công việc nằm ở vị trí cao trong danh sách ưu tiên của anh ấy. |
Sự ổn định công việc nằm ở vị trí cao trong danh sách ưu tiên của anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 63 |
They were playing for high stakes. Họ đang chơi với mức đặt cược cao. |
Họ đang chơi với mức đặt cược cao. | Lưu sổ câu |
| 64 |
My highest card is ten. Lá bài cao nhất của tôi là số mười. |
Lá bài cao nhất của tôi là số mười. | Lưu sổ câu |
| 65 |
The high dollar is still a major problem for importers. Đồng đô la mạnh vẫn là một vấn đề lớn đối với các nhà nhập khẩu. |
Đồng đô la mạnh vẫn là một vấn đề lớn đối với các nhà nhập khẩu. | Lưu sổ câu |
| 66 |
The river was very high and threatening to flood. Mực nước sông rất cao và có nguy cơ gây lũ. |
Mực nước sông rất cao và có nguy cơ gây lũ. | Lưu sổ câu |
| 67 |
He is a man of high ideals and principles. Ông ấy là người có lý tưởng và nguyên tắc cao đẹp. |
Ông ấy là người có lý tưởng và nguyên tắc cao đẹp. | Lưu sổ câu |
| 68 |
She is held in very high regard by her colleagues. Cô ấy được đồng nghiệp đánh giá rất cao. |
Cô ấy được đồng nghiệp đánh giá rất cao. | Lưu sổ câu |
| 69 |
You seem to have a high opinion of yourself! Bạn có vẻ đánh giá bản thân cao quá nhỉ! |
Bạn có vẻ đánh giá bản thân cao quá nhỉ! | Lưu sổ câu |
| 70 |
She has a high voice. Cô ấy có giọng cao. |
Cô ấy có giọng cao. | Lưu sổ câu |
| 71 |
That note is definitely too high for me. Nốt đó chắc chắn quá cao đối với tôi. |
Nốt đó chắc chắn quá cao đối với tôi. | Lưu sổ câu |
| 72 |
The duel took place at high noon. Cuộc đấu tay đôi diễn ra vào đúng giữa trưa. |
Cuộc đấu tay đôi diễn ra vào đúng giữa trưa. | Lưu sổ câu |
| 73 |
They visited the island in high summer. Họ đến thăm hòn đảo vào giữa mùa hè. |
Họ đến thăm hòn đảo vào giữa mùa hè. | Lưu sổ câu |
| 74 |
He was high on drugs. Anh ấy đang phê ma túy. |
Anh ấy đang phê ma túy. | Lưu sổ câu |
| 75 |
He has friends in high places. Anh ấy có bạn bè ở những vị trí quyền lực. |
Anh ấy có bạn bè ở những vị trí quyền lực. | Lưu sổ câu |
| 76 |
I was determined to go, come hell or high water. Tôi quyết tâm đi, dù có chuyện gì xảy ra. |
Tôi quyết tâm đi, dù có chuyện gì xảy ra. | Lưu sổ câu |
| 77 |
Their yacht was left high and dry on a sandbank. Du thuyền của họ bị mắc cạn trên một bãi cát. |
Du thuyền của họ bị mắc cạn trên một bãi cát. | Lưu sổ câu |
| 78 |
This issue has had a high profile in recent months. Vấn đề này đã được chú ý nhiều trong những tháng gần đây. |
Vấn đề này đã được chú ý nhiều trong những tháng gần đây. | Lưu sổ câu |
| 79 |
He stomped out of the room in high dudgeon. Anh ấy giậm chân rời khỏi phòng trong cơn giận dữ. |
Anh ấy giậm chân rời khỏi phòng trong cơn giận dữ. | Lưu sổ câu |
| 80 |
She stormed out in high dudgeon. Cô ấy giận dữ lao ra ngoài. |
Cô ấy giận dữ lao ra ngoài. | Lưu sổ câu |
| 81 |
The job requires diplomatic skills of a high order. Công việc này đòi hỏi kỹ năng ngoại giao ở trình độ cao. |
Công việc này đòi hỏi kỹ năng ngoại giao ở trình độ cao. | Lưu sổ câu |
| 82 |
I was angry with his blatant attempt to take the moral high ground. Tôi tức giận trước nỗ lực lộ liễu của anh ấy nhằm tỏ ra mình có lập trường đạo đức cao hơn. |
Tôi tức giận trước nỗ lực lộ liễu của anh ấy nhằm tỏ ra mình có lập trường đạo đức cao hơn. | Lưu sổ câu |
| 83 |
The fence is over five metres high. Hàng rào cao hơn năm mét. |
Hàng rào cao hơn năm mét. | Lưu sổ câu |
| 84 |
He has climbed some of the world’s highest mountains. Anh ấy đã leo một số ngọn núi cao nhất thế giới. |
Anh ấy đã leo một số ngọn núi cao nhất thế giới. | Lưu sổ câu |
| 85 |
How high was the plane when the engine failed? Máy bay đang ở độ cao bao nhiêu khi động cơ hỏng? |
Máy bay đang ở độ cao bao nhiêu khi động cơ hỏng? | Lưu sổ câu |
| 86 |
The only windows in the hall were narrow and high. Những cửa sổ duy nhất trong hội trường vừa hẹp vừa cao. |
Những cửa sổ duy nhất trong hội trường vừa hẹp vừa cao. | Lưu sổ câu |
| 87 |
There was a light quite high up. Có một ánh đèn ở khá cao phía trên. |
Có một ánh đèn ở khá cao phía trên. | Lưu sổ câu |
| 88 |
Asparagus grows faster at higher temperatures. Măng tây phát triển nhanh hơn ở nhiệt độ cao hơn. |
Măng tây phát triển nhanh hơn ở nhiệt độ cao hơn. | Lưu sổ câu |
| 89 |
There is an extremely high drop-out rate. Tỷ lệ bỏ học/bỏ cuộc cực kỳ cao. |
Tỷ lệ bỏ học/bỏ cuộc cực kỳ cao. | Lưu sổ câu |
| 90 |
Unemployment remained high for several years. Tỷ lệ thất nghiệp vẫn ở mức cao trong nhiều năm. |
Tỷ lệ thất nghiệp vẫn ở mức cao trong nhiều năm. | Lưu sổ câu |
| 91 |
Vets have a relatively high suicide rate. Bác sĩ thú y có tỷ lệ tự tử tương đối cao. |
Bác sĩ thú y có tỷ lệ tự tử tương đối cao. | Lưu sổ câu |
| 92 |
They charge very high prices for a pretty average service. Họ tính giá rất cao cho một dịch vụ khá bình thường. |
Họ tính giá rất cao cho một dịch vụ khá bình thường. | Lưu sổ câu |
| 93 |
Acids, by definition, have a higher concentration of hydrogen ions than plain water. Theo định nghĩa, axit có nồng độ ion hydro cao hơn nước thường. |
Theo định nghĩa, axit có nồng độ ion hydro cao hơn nước thường. | Lưu sổ câu |
| 94 |
It is critical for the company to maintain a high profile. Việc duy trì mức độ hiện diện cao là rất quan trọng đối với công ty. |
Việc duy trì mức độ hiện diện cao là rất quan trọng đối với công ty. | Lưu sổ câu |
| 95 |
Your voice sounds very high on the telephone. Giọng bạn nghe rất cao qua điện thoại. |
Giọng bạn nghe rất cao qua điện thoại. | Lưu sổ câu |
| 96 |
It was sung at a fairly high pitch. Bài đó được hát ở một âm vực khá cao. |
Bài đó được hát ở một âm vực khá cao. | Lưu sổ câu |
| 97 |
High council taxes have forced several local businesses to relocate. Thuế hội đồng cao đã buộc một số doanh nghiệp địa phương phải di dời. |
Thuế hội đồng cao đã buộc một số doanh nghiệp địa phương phải di dời. | Lưu sổ câu |