highly: Cao, cực kỳ
Highly là trạng từ chỉ mức độ rất cao của một điều gì đó.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
height
|
Phiên âm: /haɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chiều cao, độ cao | Ngữ cảnh: Khoảng cách từ chân đến đỉnh |
His height is 1m80 |
Chiều cao của anh ấy là 1m80 |
| 2 |
Từ:
heights
|
Phiên âm: /haɪts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Vùng cao, đỉnh cao | Ngữ cảnh: Dùng theo nghĩa đen và bóng |
She is afraid of heights |
Cô ấy sợ độ cao |
| 3 |
Từ:
high
|
Phiên âm: /haɪ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cao | Ngữ cảnh: Gốc từ liên quan đến height |
The mountain is very high |
Ngọn núi rất cao |
| 4 |
Từ:
highly
|
Phiên âm: /ˈhaɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Rất, cực kỳ | Ngữ cảnh: Nhấn mạnh mức độ cao |
She is highly intelligent |
Cô ấy cực kỳ thông minh |
| 5 |
Từ:
heighten
|
Phiên âm: /ˈhaɪtn/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tăng thêm, nâng cao | Ngữ cảnh: Làm cho mạnh mẽ hơn, nhiều hơn |
The news heightened their fears |
Tin tức làm tăng thêm nỗi sợ của họ |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The art of conversation is highly esteemed in France. Nghệ thuật giao tiếp được đánh giá cao ở Pháp. |
Nghệ thuật giao tiếp được đánh giá cao ở Pháp. | Lưu sổ câu |
| 2 |
I have always regarded him highly. Tôi luôn đánh giá cao anh ấy. |
Tôi luôn đánh giá cao anh ấy. | Lưu sổ câu |
| 3 |
He is highly rated as a poet. Ông được đánh giá cao với tư cách là một nhà thơ. |
Ông được đánh giá cao với tư cách là một nhà thơ. | Lưu sổ câu |
| 4 |
It all sounded highly improbable. Tất cả nghe có vẻ rất khó tin. |
Tất cả nghe có vẻ rất khó tin. | Lưu sổ câu |
| 5 |
This book is highly recommended by teachers. Cuốn sách này được giáo viên khuyên dùng nhiều. |
Cuốn sách này được giáo viên khuyên dùng nhiều. | Lưu sổ câu |
| 6 |
He thinks highly of you. Anh ấy đánh giá cao bạn. |
Anh ấy đánh giá cao bạn. | Lưu sổ câu |
| 7 |
Many old market buildings have proved highly adaptable. Nhiều tòa nhà chợ cũ tỏ ra rất dễ thích nghi. |
Nhiều tòa nhà chợ cũ tỏ ra rất dễ thích nghi. | Lưu sổ câu |
| 8 |
Tom's parents were highly critical of the school. Bố mẹ Tom rất chỉ trích ngôi trường. |
Bố mẹ Tom rất chỉ trích ngôi trường. | Lưu sổ câu |
| 9 |
Quasars are the highly energetic cores of distant galaxies. Quasar là lõi có năng lượng rất cao của các thiên hà xa xôi. |
Quasar là lõi có năng lượng rất cao của các thiên hà xa xôi. | Lưu sổ câu |
| 10 |
Abortion is a highly controversial issue. Phá thai là vấn đề gây tranh cãi gay gắt. |
Phá thai là vấn đề gây tranh cãi gay gắt. | Lưu sổ câu |
| 11 |
His analysis is in many ways highly persuasive. Phân tích của ông ấy ở nhiều khía cạnh rất thuyết phục. |
Phân tích của ông ấy ở nhiều khía cạnh rất thuyết phục. | Lưu sổ câu |
| 12 |
The style is ornate and highly decorative. Phong cách cầu kỳ và trang trí đậm nét. |
Phong cách cầu kỳ và trang trí đậm nét. | Lưu sổ câu |
| 13 |
We need some highly qualified intellectuals. Chúng ta cần những trí thức có trình độ cao. |
Chúng ta cần những trí thức có trình độ cao. | Lưu sổ câu |
| 14 |
The liquid is found in a highly concentrated form. Chất lỏng tồn tại ở dạng cô đặc cao. |
Chất lỏng tồn tại ở dạng cô đặc cao. | Lưu sổ câu |
| 15 |
The staff are all highly experienced. Nhân viên đều rất giàu kinh nghiệm. |
Nhân viên đều rất giàu kinh nghiệm. | Lưu sổ câu |
| 16 |
Race is a highly explosive issue. Chủng tộc là vấn đề rất nhạy cảm/dễ bùng nổ. |
Chủng tộc là vấn đề rất nhạy cảm/dễ bùng nổ. | Lưu sổ câu |
| 17 |
The manner of presentation is highly important. Cách trình bày vô cùng quan trọng. |
Cách trình bày vô cùng quan trọng. | Lưu sổ câu |
| 18 |
This was a highly influential work. Đây là một tác phẩm có ảnh hưởng lớn. |
Đây là một tác phẩm có ảnh hưởng lớn. | Lưu sổ câu |
| 19 |
I consider myself highly privileged to have this opportunity. Tôi thấy mình vô cùng vinh dự khi có cơ hội này. |
Tôi thấy mình vô cùng vinh dự khi có cơ hội này. | Lưu sổ câu |
| 20 |
The system is highly imperfect. Hệ thống này rất không hoàn hảo. |
Hệ thống này rất không hoàn hảo. | Lưu sổ câu |
| 21 |
She gained a highly favourable impression of the company. Cô ấy có ấn tượng rất tốt về công ty. |
Cô ấy có ấn tượng rất tốt về công ty. | Lưu sổ câu |
| 22 |
Your enthusiasm is highly commendable. Sự nhiệt tình của bạn rất đáng khen. |
Sự nhiệt tình của bạn rất đáng khen. | Lưu sổ câu |
| 23 |
The teaching staff are all highly qualified. Đội ngũ giảng dạy đều có trình độ cao. |
Đội ngũ giảng dạy đều có trình độ cao. | Lưu sổ câu |
| 24 |
It is a highly soluble gas. Đó là một loại khí rất dễ hòa tan. |
Đó là một loại khí rất dễ hòa tan. | Lưu sổ câu |
| 25 |
The board considers your behaviour highly unprofessional. Hội đồng cho rằng hành vi của bạn rất thiếu chuyên nghiệp. |
Hội đồng cho rằng hành vi của bạn rất thiếu chuyên nghiệp. | Lưu sổ câu |
| 26 |
Furnishings of this sort are now highly fashionable. Những đồ nội thất kiểu này hiện rất thời thượng. |
Những đồ nội thất kiểu này hiện rất thời thượng. | Lưu sổ câu |
| 27 |
He is in a highly impressionable state. Anh ta đang ở trạng thái rất dễ bị ảnh hưởng. |
Anh ta đang ở trạng thái rất dễ bị ảnh hưởng. | Lưu sổ câu |
| 28 |
Sheep shearing is a highly skilled craft. Cắt lông cừu là nghề đòi hỏi tay nghề cao. |
Cắt lông cừu là nghề đòi hỏi tay nghề cao. | Lưu sổ câu |
| 29 |
Photosynthesis is a highly complex process. Quang hợp là một quá trình rất phức tạp. |
Quang hợp là một quá trình rất phức tạp. | Lưu sổ câu |
| 30 |
Polar habitats are harsh and highly variable. Môi trường vùng cực khắc nghiệt và biến đổi mạnh. |
Môi trường vùng cực khắc nghiệt và biến đổi mạnh. | Lưu sổ câu |
| 31 |
It is highly unlikely that she'll be late. Rất ít khả năng cô ấy sẽ đến muộn. |
Rất ít khả năng cô ấy sẽ đến muộn. | Lưu sổ câu |
| 32 |
She had a highly successful career as a portrait painter. Cô đã có một sự nghiệp rất thành công với tư cách là một họa sĩ vẽ chân dung. |
Cô đã có một sự nghiệp rất thành công với tư cách là một họa sĩ vẽ chân dung. | Lưu sổ câu |
| 33 |
The US car market is highly competitive. Thị trường xe hơi ở Mỹ có tính cạnh tranh cao. |
Thị trường xe hơi ở Mỹ có tính cạnh tranh cao. | Lưu sổ câu |
| 34 |
highly critical/sensitive rất quan trọng / nhạy cảm |
rất quan trọng / nhạy cảm | Lưu sổ câu |
| 35 |
a highly effective design một thiết kế hiệu quả cao |
một thiết kế hiệu quả cao | Lưu sổ câu |
| 36 |
His choice of subject is highly significant. Sự lựa chọn chủ đề của anh ấy rất có ý nghĩa. |
Sự lựa chọn chủ đề của anh ấy rất có ý nghĩa. | Lưu sổ câu |
| 37 |
highly trained/educated được đào tạo / giáo dục cao |
được đào tạo / giáo dục cao | Lưu sổ câu |
| 38 |
a highly paid job một công việc được trả lương cao |
một công việc được trả lương cao | Lưu sổ câu |
| 39 |
The region boasts a highly skilled workforce. Khu vực này tự hào có lực lượng lao động có tay nghề cao. |
Khu vực này tự hào có lực lượng lao động có tay nghề cao. | Lưu sổ câu |
| 40 |
I highly recommend this book. Tôi thực sự giới thiệu cuốn sách này. |
Tôi thực sự giới thiệu cuốn sách này. | Lưu sổ câu |
| 41 |
His teachers think very highly of him (= have a very good opinion of him). Các giáo viên của anh ấy đánh giá rất cao về anh ấy (= có ý kiến rất tốt về anh ấy). |
Các giáo viên của anh ấy đánh giá rất cao về anh ấy (= có ý kiến rất tốt về anh ấy). | Lưu sổ câu |
| 42 |
She speaks highly of you. Cô ấy đánh giá cao về bạn. |
Cô ấy đánh giá cao về bạn. | Lưu sổ câu |
| 43 |
Simon is a highly respected singer, songwriter and musician. Simon là một ca sĩ, nhạc sĩ và nhạc sĩ được đánh giá cao. |
Simon là một ca sĩ, nhạc sĩ và nhạc sĩ được đánh giá cao. | Lưu sổ câu |
| 44 |
Her novels are very highly regarded. Tiểu thuyết của cô ấy được đánh giá rất cao. |
Tiểu thuyết của cô ấy được đánh giá rất cao. | Lưu sổ câu |
| 45 |
It is highly unlikely that she'll be late. Rất ít khả năng cô ấy sẽ đến muộn. |
Rất ít khả năng cô ấy sẽ đến muộn. | Lưu sổ câu |