Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

hiddenness là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ hiddenness trong tiếng Anh

hiddenness /ˈhɪdnəs/
- Danh từ : Sự ẩn giấu

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "hiddenness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: hide
Phiên âm: /haɪd/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Che giấu Ngữ cảnh: Dùng khi làm cho thứ gì đó không bị nhìn thấy She hid the letter
Cô ấy giấu bức thư
2 Từ: hidden
Phiên âm: /ˈhɪdn/ Loại từ: Tính từ / V3 Nghĩa: Bị che giấu; ẩn Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái không lộ ra A hidden camera was found
Một camera ẩn được phát hiện
3 Từ: hiding
Phiên âm: /ˈhaɪdɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang che giấu Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra He is hiding the truth
Anh ấy đang che giấu sự thật
4 Từ: hideaway
Phiên âm: /ˈhaɪdəweɪ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nơi ẩn náu Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chỗ trốn kín They escaped to a hideaway
Họ trốn đến một nơi ẩn náu
5 Từ: hiddenness
Phiên âm: /ˈhɪdnəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự ẩn giấu Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật The hiddenness of the data raised concerns
Tính ẩn của dữ liệu gây lo ngại
6 Từ: hiding place
Phiên âm: /ˈhaɪdɪŋ pleɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Nơi ẩn nấp Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chỗ trốn The cave was a good hiding place
Hang động là nơi ẩn nấp tốt

Từ đồng nghĩa "hiddenness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "hiddenness"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!