hidden: Bị ẩn; giấu kín
Hidden là tính từ mô tả thứ không dễ thấy hoặc được che giấu.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Từ:
hide
|
Phiên âm: /haɪd/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Che giấu | Ngữ cảnh: Dùng khi làm cho thứ gì đó không bị nhìn thấy |
She hid the letter |
Cô ấy giấu bức thư |
| 2 |
Từ:
hidden
|
Phiên âm: /ˈhɪdn/ | Loại từ: Tính từ / V3 | Nghĩa: Bị che giấu; ẩn | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả trạng thái không lộ ra |
A hidden camera was found |
Một camera ẩn được phát hiện |
| 3 |
Từ:
hiding
|
Phiên âm: /ˈhaɪdɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang che giấu | Ngữ cảnh: Dùng cho hành động đang diễn ra |
He is hiding the truth |
Anh ấy đang che giấu sự thật |
| 4 |
Từ:
hideaway
|
Phiên âm: /ˈhaɪdəweɪ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nơi ẩn náu | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chỗ trốn kín |
They escaped to a hideaway |
Họ trốn đến một nơi ẩn náu |
| 5 |
Từ:
hiddenness
|
Phiên âm: /ˈhɪdnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự ẩn giấu | Ngữ cảnh: Dùng trong văn phong học thuật |
The hiddenness of the data raised concerns |
Tính ẩn của dữ liệu gây lo ngại |
| 6 |
Từ:
hiding place
|
Phiên âm: /ˈhaɪdɪŋ pleɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nơi ẩn nấp | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ chỗ trốn |
The cave was a good hiding place |
Hang động là nơi ẩn nấp tốt |
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Sắc thái | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
A reporter wearing a hidden camera got footage of the abuse. Một phóng viên đeo máy quay ẩn đã quay được cảnh lạm dụng. |
Một phóng viên đeo máy quay ẩn đã quay được cảnh lạm dụng. | Lưu sổ câu |
| 2 |
This tiny museum is a hidden treasure of the city's Old Quarter. Bảo tàng nhỏ bé này là một kho báu ẩn giấu của Khu Phố Cổ của thành phố. |
Bảo tàng nhỏ bé này là một kho báu ẩn giấu của Khu Phố Cổ của thành phố. | Lưu sổ câu |
| 3 |
She felt sure the letter had some hidden meaning. Cô ấy cảm thấy chắc chắn rằng bức thư có ẩn ý nào đó. |
Cô ấy cảm thấy chắc chắn rằng bức thư có ẩn ý nào đó. | Lưu sổ câu |
| 4 |
Hidden dangers lurk in the ocean depths. Những nguy hiểm tiềm ẩn rình rập dưới đáy đại dương. |
Những nguy hiểm tiềm ẩn rình rập dưới đáy đại dương. | Lưu sổ câu |
| 5 |
This tiny museum is a hidden treasure of the city's Old Quarter. Bảo tàng nhỏ bé này là một kho báu ẩn giấu của Khu Phố Cổ của thành phố. |
Bảo tàng nhỏ bé này là một kho báu ẩn giấu của Khu Phố Cổ của thành phố. | Lưu sổ câu |