Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

heritage-based là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ heritage-based trong tiếng Anh

heritage-based /ˈherɪtɪdʒ beɪst/
- Tính từ : Dựa trên di sản

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "heritage-based"

1 heritage
Phiên âm: /ˈherɪtɪdʒ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Di sản Ngữ cảnh: Dùng trong văn hóa/lịch sử

Ví dụ:

Cultural heritage matters

Di sản văn hóa rất quan trọng

2 heritable
Phiên âm: /ˈherɪtəbl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có thể di truyền Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học

Ví dụ:

The trait is heritable

Đặc điểm này có thể di truyền

3 heritage-based
Phiên âm: /ˈherɪtɪdʒ beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên di sản Ngữ cảnh: Dùng trong du lịch

Ví dụ:

Heritage-based tourism grows

Du lịch dựa trên di sản phát triển

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!