| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
heritage
|
Phiên âm: /ˈherɪtɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Di sản | Ngữ cảnh: Dùng trong văn hóa/lịch sử |
Ví dụ: Cultural heritage matters
Di sản văn hóa rất quan trọng |
Di sản văn hóa rất quan trọng |
| 2 |
2
heritable
|
Phiên âm: /ˈherɪtəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể di truyền | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: The trait is heritable
Đặc điểm này có thể di truyền |
Đặc điểm này có thể di truyền |
| 3 |
3
heritage-based
|
Phiên âm: /ˈherɪtɪdʒ beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên di sản | Ngữ cảnh: Dùng trong du lịch |
Ví dụ: Heritage-based tourism grows
Du lịch dựa trên di sản phát triển |
Du lịch dựa trên di sản phát triển |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||