heritage: Di sản
Heritage là danh từ chỉ truyền thống, tài sản văn hóa hoặc lịch sử được truyền lại qua nhiều thế hệ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
heritage
|
Phiên âm: /ˈherɪtɪdʒ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Di sản | Ngữ cảnh: Dùng trong văn hóa/lịch sử |
Ví dụ: Cultural heritage matters
Di sản văn hóa rất quan trọng |
Di sản văn hóa rất quan trọng |
| 2 |
2
heritable
|
Phiên âm: /ˈherɪtəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể di truyền | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh học |
Ví dụ: The trait is heritable
Đặc điểm này có thể di truyền |
Đặc điểm này có thể di truyền |
| 3 |
3
heritage-based
|
Phiên âm: /ˈherɪtɪdʒ beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên di sản | Ngữ cảnh: Dùng trong du lịch |
Ví dụ: Heritage-based tourism grows
Du lịch dựa trên di sản phát triển |
Du lịch dựa trên di sản phát triển |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Spain’s rich cultural heritage
Di sản văn hóa phong phú của Tây Ban Nha |
Di sản văn hóa phong phú của Tây Ban Nha | |
| 2 |
The building is part of our national heritage.
Tòa nhà là một phần di sản quốc gia của chúng tôi. |
Tòa nhà là một phần di sản quốc gia của chúng tôi. | |
| 3 |
What's your heritage?
Di sản của bạn là gì? |
Di sản của bạn là gì? | |
| 4 |
Her heritage is Chinese and Vietnamese.
Di sản của bà là tiếng Trung và tiếng Việt. |
Di sản của bà là tiếng Trung và tiếng Việt. | |
| 5 |
She made a conscious attempt to explore her Jewish heritage.
Cô đã có một nỗ lực có ý thức để khám phá di sản Do Thái của mình. |
Cô đã có một nỗ lực có ý thức để khám phá di sản Do Thái của mình. | |
| 6 |
Cotswold sheep are considered a heritage breed in Canada.
Cừu Cotswold được coi là một giống di sản ở Canada. |
Cừu Cotswold được coi là một giống di sản ở Canada. | |
| 7 |
They work with some of Britain's oldest heritage brands, including Jaguar, Harrods and the BBC.
Họ làm việc với một số thương hiệu di sản lâu đời nhất của Anh, bao gồm Jaguar, Harrods và BBC. |
Họ làm việc với một số thương hiệu di sản lâu đời nhất của Anh, bao gồm Jaguar, Harrods và BBC. | |
| 8 |
Folk songs are part of our common heritage.
Các bài hát dân gian là một phần di sản chung của chúng ta. |
Các bài hát dân gian là một phần di sản chung của chúng ta. | |
| 9 |
It's a family-run business that traces its heritage back to 1884.
Đó là một doanh nghiệp do gia đình tự quản, có dấu vết di sản từ năm 1884. |
Đó là một doanh nghiệp do gia đình tự quản, có dấu vết di sản từ năm 1884. | |
| 10 |
The city has an exceptionally rich heritage of historic buildings.
Thành phố có một di sản đặc biệt phong phú về các tòa nhà lịch sử. |
Thành phố có một di sản đặc biệt phong phú về các tòa nhà lịch sử. | |
| 11 |
The country has a long and proud heritage.
Đất nước có một nền di sản lâu đời và đáng tự hào. |
Đất nước có một nền di sản lâu đời và đáng tự hào. | |
| 12 |
an organization whose aim is to protect our heritage of wild plants
một tổ chức có mục đích bảo vệ di sản thực vật hoang dã của chúng ta |
một tổ chức có mục đích bảo vệ di sản thực vật hoang dã của chúng ta | |
| 13 |
He was the first mayor of black African heritage in a major European city.
Ông là thị trưởng đầu tiên của di sản châu Phi da đen tại một thành phố lớn ở châu Âu. |
Ông là thị trưởng đầu tiên của di sản châu Phi da đen tại một thành phố lớn ở châu Âu. | |
| 14 |
I will not abandon my religious heritage.
Tôi sẽ không từ bỏ di sản tôn giáo của mình. |
Tôi sẽ không từ bỏ di sản tôn giáo của mình. | |
| 15 |
The performance shows how African Americans celebrate their heritage.
Buổi biểu diễn cho thấy cách người Mỹ gốc Phi tôn vinh di sản của họ. |
Buổi biểu diễn cho thấy cách người Mỹ gốc Phi tôn vinh di sản của họ. | |
| 16 |
the 40 million or so Americans who claim an Irish heritage
khoảng 40 triệu người Mỹ yêu cầu di sản Ailen |
khoảng 40 triệu người Mỹ yêu cầu di sản Ailen | |
| 17 |
It's a family-run business that traces its heritage back to 1884.
Đó là một doanh nghiệp do gia đình tự quản, có dấu vết di sản từ năm 1884. |
Đó là một doanh nghiệp do gia đình tự quản, có dấu vết di sản từ năm 1884. | |
| 18 |
The site has UNESCO World Heritage status.
Địa điểm được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới. |
Địa điểm được UNESCO công nhận là Di sản Thế giới. |